Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây lắp) Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200461432-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
Tên gói thầu Gói thầu số 07 (xây lắp) Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200439420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 14:35:00 đến ngày 2020-05-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,002,093,554 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 04 PHÒNG XÂY MỚI
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V của E-HSYC 2,2359 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSYC 9,73 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo Chương V của E-HSYC 2,5739 100m3
4 Cung cấp đất san lấp Theo Chương V của E-HSYC 27,1238 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo Chương V của E-HSYC 16,506 m3
6 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo Chương V của E-HSYC 27,756 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V của E-HSYC 37,3186 m3
8 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V của E-HSYC 4,2618 m3
9 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V của E-HSYC 18,5145 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V của E-HSYC 47,3488 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của E-HSYC 4,9848 m3
12 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V của E-HSYC 26,3685 m3
13 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V của E-HSYC 27,2681 m3
14 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V của E-HSYC 1,8964 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSYC 0,6744 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSYC 1,3224 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSYC 4,7177 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V của E-HSYC 0,8538 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo Chương V của E-HSYC 2,6368 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo Chương V của E-HSYC 2,9413 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo Chương V của E-HSYC 0,158 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Chương V của E-HSYC 0,1611 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Chương V của E-HSYC 2,8041 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V của E-HSYC 0,1864 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo Chương V của E-HSYC 1,6475 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSYC 0,1627 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSYC 0,9908 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V của E-HSYC 0,6922 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo Chương V của E-HSYC 6,613 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSYC 0,3664 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSYC 3,1428 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSYC 0,1053 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSYC 0,3541 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSYC 6,3398 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V của E-HSYC 0,0557 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V của E-HSYC 0,49 tấn
37 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 4,802 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 2,5245 m3
39 Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 19x19x39, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 34,8018 m3
40 Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 10x19x39, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 24,4403 m3
41 Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 19x19x39, chiều dày 19cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 30,9988 m3
42 Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 10x19x39, chiều dày 10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 25,9699 m3
43 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 35,8164 m3
44 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 7,9605 m3
45 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 6,039 m3
46 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 1,206 m3
47 Ốp đá da màu đỏ 120x200 Theo Chương V của E-HSYC 55,26 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm Theo Chương V của E-HSYC 342,784 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300mm Theo Chương V của E-HSYC 182,4 m2
50 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo Chương V của E-HSYC 16,375 m2
51 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Theo Chương V của E-HSYC 19,88 m2
52 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 270,085 m2
53 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 869,901 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 474,7 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 15,8032 m2
56 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 79,196 m2
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 44,86 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 197,67 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 261,33 m2
60 Bả bằng ma tít vào tường Theo Chương V của E-HSYC 270,085 m2
61 Bả bằng ma tít vào tường Theo Chương V của E-HSYC 839,901 m2
62 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo Chương V của E-HSYC 1.025,819 m2
63 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSYC 270,085 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSYC 1.865,72 m2
65 Sản xuất xà gồ thép Theo Chương V của E-HSYC 1,7447 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V của E-HSYC 1,745 tấn
67 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V của E-HSYC 3,982 100m2
68 Đóng trần thạch cao chống ẩm khung xương Theo Chương V của E-HSYC 78,74 m2
69 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo Chương V của E-HSYC 44,86 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo Chương V của E-HSYC 78,74 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo Chương V của E-HSYC 503,156 m2
72 CCLD lam BTCT đúc sẵn Theo Chương V của E-HSYC 16,64 m2
73 CCLD cửa đi khung sắt kính Theo Chương V của E-HSYC 36,512 m2
74 CCLD cửa sổ khung sắt kính Theo Chương V của E-HSYC 56,4 m2
75 CCLD kính dày 5ly Theo Chương V của E-HSYC 92,912 m2
76 CCLD cửa đi khung nhôm kính Theo Chương V của E-HSYC 32 m2
77 CCLD lan can cầu thang Theo Chương V của E-HSYC 7,9 m2
78 CCLD inox lan can Theo Chương V của E-HSYC 60,6 m
79 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo Chương V của E-HSYC 185,824 m2
80 Vẽ tranh sơn dầu trang trí Theo Chương V của E-HSYC 150,752 m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSYC 5,61 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V của E-HSYC 6,4106 100m2
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Theo Chương V của E-HSYC 1,683 100m
84 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSYC 22 Cái
85 CCLD cầu chắn rác Theo Chương V của E-HSYC 22 cái
86 Lắp đặt xí bệt trẻ em Theo Chương V của E-HSYC 24 bộ
87 Lắp đặt chậu rửa trẻ em Theo Chương V của E-HSYC 24 bộ
88 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Theo Chương V của E-HSYC 4 Bộ
89 Lắp đặt chậu rửa người lớn Theo Chương V của E-HSYC 4 Bộ
90 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V của E-HSYC 28 Bộ
91 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V của E-HSYC 28 Cái
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Theo Chương V của E-HSYC 2,3 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Theo Chương V của E-HSYC 0,28 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo Chương V của E-HSYC 0,67 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Theo Chương V của E-HSYC 0,78 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Theo Chương V của E-HSYC 0,71 100m
97 CCLD Tê PVC D27 Theo Chương V của E-HSYC 72 cái
98 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSYC 20 Cái
99 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 34/27 mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSYC 16 Cái
100 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSYC 16 Cái
101 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 60/90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSYC 16 Cái
102 CCLD Tê PVC D60 Theo Chương V của E-HSYC 16 cái
103 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSYC 12 Cái
104 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSYC 24 Cái
105 CCLD vòi xả nước đồng Theo Chương V của E-HSYC 16 cái
106 Lắp đặt gương soi Theo Chương V của E-HSYC 4 Cái
107 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Theo Chương V của E-HSYC 2 Bể
108 Lắp đặt phễu thu D100 Theo Chương V của E-HSYC 36 Cái
109 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Chương V của E-HSYC 4 Cái
110 Lắp đặt giá treo Theo Chương V của E-HSYC 16 Cái
111 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSYC 40,82 m3
112 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V của E-HSYC 2,94 m3
113 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V của E-HSYC 2,49 m3
114 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V của E-HSYC 0,1285 100m2
115 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V của E-HSYC 1,8626 tấn
116 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo Chương V của E-HSYC 38 cái
117 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 0,748 m3
118 Xây tường đá chẻ 20x20x25 dày >30cm h<=2m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 15,813 m3
119 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 54,12 m2
120 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V của E-HSYC 17,1825 m2
121 Quét nước ximăng 2 nước Theo Chương V của E-HSYC 71,3 m2
122 Giếng thấm Theo Chương V của E-HSYC 4 cái
123 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Chương V của E-HSYC 24 bộ
124 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V của E-HSYC 32 bộ
125 Lắp đặt đèn led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V của E-HSYC 32 bộ
126 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V của E-HSYC 16 cái
127 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chương V của E-HSYC 16 cái
128 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo Chương V của E-HSYC 1.500 m
129 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo Chương V của E-HSYC 960 m
130 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Theo Chương V của E-HSYC 300 m
131 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Theo Chương V của E-HSYC 135 m
132 MCCP 2P-C/120A Theo Chương V của E-HSYC 1 bộ
133 MCB 2P-C/30A Theo Chương V của E-HSYC 4 bộ
134 Tủ điện tổng âm + Phụ kiện Theo Chương V của E-HSYC 1 bộ
135 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm Theo Chương V của E-HSYC 750 m
136 Phụ kiện + Co đấu nối + Vật tư phụ Theo Chương V của E-HSYC 1 trọn bộ
137 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V của E-HSYC 76 cái
138 Lắp đặt ổ cắm ba Theo Chương V của E-HSYC 52 cái
139 Mặt nạ + Đế âm Theo Chương V của E-HSYC 108 bộ
140 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSYC 14,985 m3
141 Gạch chỉ bảo vệ Theo Chương V của E-HSYC 300 viên
142 Lưới báo hiệu Theo Chương V của E-HSYC 18,5 m2
143 Mốc báo hiệu cáp Theo Chương V của E-HSYC 2 cái
144 CCLD ống thép tráng kẽm D90 Theo Chương V của E-HSYC 37 m
145 CCLD ống PVC D60 Theo Chương V của E-HSYC 37 m
146 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo Chương V của E-HSYC 1 cái
147 Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây đồng D =8mm Theo Chương V của E-HSYC 25 m
148 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng D =8mm Theo Chương V của E-HSYC 12 m
149 Kẹp cố định Theo Chương V của E-HSYC 5 bộ
150 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo Chương V của E-HSYC 5 cọc
151 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm Theo Chương V của E-HSYC 1 hộp
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm Theo Chương V của E-HSYC 0,25 100m
153 Phụ kiện lắp đặt Theo Chương V của E-HSYC 1 bộ
154 Bình chữa cháy CO2 MT5 (5Kg) Theo Chương V của E-HSYC 14 bình
155 Bình chữa cháy bột ZFZL8 (8Kg) Theo Chương V của E-HSYC 14 bình
156 Bảng tiêu lệnh PCCC Theo Chương V của E-HSYC 14 cái
157 Chân đựng bình chữa cháy Theo Chương V của E-HSYC 14 cái
B KHỐI HÀNH CHÍNH
1 Phá dỡ tường gạch Theo Chương V của E-HSYC 1,221 m3
2 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Theo Chương V của E-HSYC 193,83 m2
3 Tháo dỡ toàn bộ vì kèo, xà gồ Theo Chương V của E-HSYC 1 t. bộ
4 Tháo dỡ cửa Theo Chương V của E-HSYC 26,84 m2
5 Phá dỡ bê tông xà dầm Theo Chương V của E-HSYC 0,37 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo Chương V của E-HSYC 0,5563 100m3
7 Cung cấp đất san nền Theo Chương V của E-HSYC 70,3745 m3
8 Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 5,62 m3
9 Xây tường gạch bt 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 2,29 m3
10 Xây tường gạch bt 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 3,36 m3
11 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V của E-HSYC 0,36 m3
12 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo Chương V của E-HSYC 332,28 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo Chương V của E-HSYC 53,68 m2
14 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 8,4 m2
15 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 71 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 7,2 m2
17 Bả bằng ma tít vào tường Theo Chương V của E-HSYC 377,68 m2
18 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo Chương V của E-HSYC 8,4 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSYC 147,45 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSYC 238,63 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo Chương V của E-HSYC 155,08 m2
22 Đóng trần tôn lạnh Theo Chương V của E-HSYC 155,08 m2
23 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Theo Chương V của E-HSYC 0,329 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo Chương V của E-HSYC 0,329 tấn
25 Sản xuất xà gồ thép Theo Chương V của E-HSYC 0,6028 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V của E-HSYC 0,603 tấn
27 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V của E-HSYC 1,9383 100m2
28 Mặt nạ + Đế âm Theo Chương V của E-HSYC 29 bộ
29 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V của E-HSYC 16 bộ
30 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V của E-HSYC 14 cái
31 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V của E-HSYC 19 cái
32 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chương V của E-HSYC 12 cái
33 CCLD tủ điện tổng Theo Chương V của E-HSYC 1 cái
34 MCCP 2P-C/80A Theo Chương V của E-HSYC 1 bộ
35 MCB 2P-C/16A Theo Chương V của E-HSYC 4 bộ
36 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo Chương V của E-HSYC 180 m
37 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo Chương V của E-HSYC 120 m
38 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Theo Chương V của E-HSYC 70 m
39 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Theo Chương V của E-HSYC 250 m
C TƯỜNG RÀO
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V của E-HSYC 0,2527 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo Chương V của E-HSYC 16,8 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo Chương V của E-HSYC 2,808 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V của E-HSYC 5,0847 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V của E-HSYC 3,104 m3
6 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V của E-HSYC 2,944 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSYC 0,2048 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSYC 0,3104 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Chương V của E-HSYC 0,2072 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V của E-HSYC 0,0918 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo Chương V của E-HSYC 0,464 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V của E-HSYC 0,0945 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo Chương V của E-HSYC 0,308 tấn
14 Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 19x19x39, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 15,56 m3
15 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 311,2 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 38,4 m2
17 Bả bằng ma tít vào tường Theo Chương V của E-HSYC 311,2 m2
18 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo Chương V của E-HSYC 38,4 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSYC 311,2 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSYC 38,4 m2
21 CCLD chông sắt Theo Chương V của E-HSYC 16,8 m2
D KHỐI 02 PHÒNG HỌC PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m Theo Chương V của E-HSYC 196,812 m2
2 Tháo dỡ cửa Theo Chương V của E-HSYC 24,72 m2
3 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo Theo Chương V của E-HSYC 1 t.bộ
4 Phá dỡ tường gạch Theo Chương V của E-HSYC 30,492 m3
5 Vận chuyển xà bần đi đổ Theo Chương V của E-HSYC 1 t. bộ
E SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi <=75cv, phạm vi <=50m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSYC 47,183 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Theo Chương V của E-HSYC 3,771 100m3
3 Cung cấp đất san nền Theo Chương V của E-HSYC 490,0415 m3
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của E-HSYC 42,829 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm Theo Chương V của E-HSYC 856,58 m2
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSYC 51,806 m3
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo Chương V của E-HSYC 8,519 m3
8 Xây tường đá chẻ 20x20x25 dày <=30cm h<=2m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 17,1456 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của E-HSYC 3,9192 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V của E-HSYC 0,2104 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V của E-HSYC 0,8117 tấn
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 65,92 m2
13 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo Chương V của E-HSYC 84 cái
14 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo Chương V của E-HSYC 0,318 m3
15 Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 10x19x39, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 0,3975 m3
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 9,54 m2
17 Quét vôi 3 nước trắng trong nhà và ngoài nhà Theo Chương V của E-HSYC 5,565 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->