Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây lắp) Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200461432-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 (xây lắp) Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200439420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 14:35:00 đến ngày 2020-05-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,002,093,554 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 04 PHÒNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSYC | 2,2359 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSYC | 9,73 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo Chương V của E-HSYC | 2,5739 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất san lấp | Theo Chương V của E-HSYC | 27,1238 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo Chương V của E-HSYC | 16,506 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo Chương V của E-HSYC | 27,756 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V của E-HSYC | 37,3186 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V của E-HSYC | 4,2618 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V của E-HSYC | 18,5145 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V của E-HSYC | 47,3488 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSYC | 4,9848 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V của E-HSYC | 26,3685 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V của E-HSYC | 27,2681 | m3 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V của E-HSYC | 1,8964 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSYC | 0,6744 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSYC | 1,3224 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSYC | 4,7177 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSYC | 0,8538 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo Chương V của E-HSYC | 2,6368 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo Chương V của E-HSYC | 2,9413 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V của E-HSYC | 0,158 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Chương V của E-HSYC | 0,1611 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo Chương V của E-HSYC | 2,8041 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V của E-HSYC | 0,1864 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V của E-HSYC | 1,6475 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSYC | 0,1627 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSYC | 0,9908 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V của E-HSYC | 0,6922 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V của E-HSYC | 6,613 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSYC | 0,3664 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSYC | 3,1428 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSYC | 0,1053 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSYC | 0,3541 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSYC | 6,3398 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V của E-HSYC | 0,0557 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V của E-HSYC | 0,49 | tấn |
| 37 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 4,802 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 2,5245 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 19x19x39, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 34,8018 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 10x19x39, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 24,4403 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 19x19x39, chiều dày 19cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 30,9988 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 10x19x39, chiều dày 10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 25,9699 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 35,8164 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 7,9605 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 6,039 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 1,206 | m3 |
| 47 | Ốp đá da màu đỏ 120x200 | Theo Chương V của E-HSYC | 55,26 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | Theo Chương V của E-HSYC | 342,784 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300mm | Theo Chương V của E-HSYC | 182,4 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo Chương V của E-HSYC | 16,375 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Theo Chương V của E-HSYC | 19,88 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 270,085 | m2 |
| 53 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 869,901 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 474,7 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 15,8032 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 79,196 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 44,86 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 197,67 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 261,33 | m2 |
| 60 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo Chương V của E-HSYC | 270,085 | m2 |
| 61 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo Chương V của E-HSYC | 839,901 | m2 |
| 62 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSYC | 1.025,819 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSYC | 270,085 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSYC | 1.865,72 | m2 |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSYC | 1,7447 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSYC | 1,745 | tấn |
| 67 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V của E-HSYC | 3,982 | 100m2 |
| 68 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung xương | Theo Chương V của E-HSYC | 78,74 | m2 |
| 69 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo Chương V của E-HSYC | 44,86 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo Chương V của E-HSYC | 78,74 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo Chương V của E-HSYC | 503,156 | m2 |
| 72 | CCLD lam BTCT đúc sẵn | Theo Chương V của E-HSYC | 16,64 | m2 |
| 73 | CCLD cửa đi khung sắt kính | Theo Chương V của E-HSYC | 36,512 | m2 |
| 74 | CCLD cửa sổ khung sắt kính | Theo Chương V của E-HSYC | 56,4 | m2 |
| 75 | CCLD kính dày 5ly | Theo Chương V của E-HSYC | 92,912 | m2 |
| 76 | CCLD cửa đi khung nhôm kính | Theo Chương V của E-HSYC | 32 | m2 |
| 77 | CCLD lan can cầu thang | Theo Chương V của E-HSYC | 7,9 | m2 |
| 78 | CCLD inox lan can | Theo Chương V của E-HSYC | 60,6 | m |
| 79 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chương V của E-HSYC | 185,824 | m2 |
| 80 | Vẽ tranh sơn dầu trang trí | Theo Chương V của E-HSYC | 150,752 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSYC | 5,61 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V của E-HSYC | 6,4106 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Theo Chương V của E-HSYC | 1,683 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSYC | 22 | Cái |
| 85 | CCLD cầu chắn rác | Theo Chương V của E-HSYC | 22 | cái |
| 86 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo Chương V của E-HSYC | 24 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em | Theo Chương V của E-HSYC | 24 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo Chương V của E-HSYC | 4 | Bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa người lớn | Theo Chương V của E-HSYC | 4 | Bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSYC | 28 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V của E-HSYC | 28 | Cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo Chương V của E-HSYC | 2,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo Chương V của E-HSYC | 0,28 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo Chương V của E-HSYC | 0,67 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Theo Chương V của E-HSYC | 0,78 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Theo Chương V của E-HSYC | 0,71 | 100m |
| 97 | CCLD Tê PVC D27 | Theo Chương V của E-HSYC | 72 | cái |
| 98 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSYC | 20 | Cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 34/27 mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSYC | 16 | Cái |
| 100 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSYC | 16 | Cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 60/90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSYC | 16 | Cái |
| 102 | CCLD Tê PVC D60 | Theo Chương V của E-HSYC | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSYC | 12 | Cái |
| 104 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSYC | 24 | Cái |
| 105 | CCLD vòi xả nước đồng | Theo Chương V của E-HSYC | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V của E-HSYC | 4 | Cái |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo Chương V của E-HSYC | 2 | Bể |
| 108 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo Chương V của E-HSYC | 36 | Cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V của E-HSYC | 4 | Cái |
| 110 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V của E-HSYC | 16 | Cái |
| 111 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSYC | 40,82 | m3 |
| 112 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V của E-HSYC | 2,94 | m3 |
| 113 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V của E-HSYC | 2,49 | m3 |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSYC | 0,1285 | 100m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V của E-HSYC | 1,8626 | tấn |
| 116 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo Chương V của E-HSYC | 38 | cái |
| 117 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 0,748 | m3 |
| 118 | Xây tường đá chẻ 20x20x25 dày >30cm h<=2m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 15,813 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 54,12 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V của E-HSYC | 17,1825 | m2 |
| 121 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Chương V của E-HSYC | 71,3 | m2 |
| 122 | Giếng thấm | Theo Chương V của E-HSYC | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V của E-HSYC | 24 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V của E-HSYC | 32 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V của E-HSYC | 32 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V của E-HSYC | 16 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V của E-HSYC | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo Chương V của E-HSYC | 1.500 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo Chương V của E-HSYC | 960 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo Chương V của E-HSYC | 300 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Theo Chương V của E-HSYC | 135 | m |
| 132 | MCCP 2P-C/120A | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 133 | MCB 2P-C/30A | Theo Chương V của E-HSYC | 4 | bộ |
| 134 | Tủ điện tổng âm + Phụ kiện | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm | Theo Chương V của E-HSYC | 750 | m |
| 136 | Phụ kiện + Co đấu nối + Vật tư phụ | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | trọn bộ |
| 137 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V của E-HSYC | 76 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo Chương V của E-HSYC | 52 | cái |
| 139 | Mặt nạ + Đế âm | Theo Chương V của E-HSYC | 108 | bộ |
| 140 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSYC | 14,985 | m3 |
| 141 | Gạch chỉ bảo vệ | Theo Chương V của E-HSYC | 300 | viên |
| 142 | Lưới báo hiệu | Theo Chương V của E-HSYC | 18,5 | m2 |
| 143 | Mốc báo hiệu cáp | Theo Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 144 | CCLD ống thép tráng kẽm D90 | Theo Chương V của E-HSYC | 37 | m |
| 145 | CCLD ống PVC D60 | Theo Chương V của E-HSYC | 37 | m |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 147 | Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây đồng D =8mm | Theo Chương V của E-HSYC | 25 | m |
| 148 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng D =8mm | Theo Chương V của E-HSYC | 12 | m |
| 149 | Kẹp cố định | Theo Chương V của E-HSYC | 5 | bộ |
| 150 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V của E-HSYC | 5 | cọc |
| 151 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | hộp |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm | Theo Chương V của E-HSYC | 0,25 | 100m |
| 153 | Phụ kiện lắp đặt | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 154 | Bình chữa cháy CO2 MT5 (5Kg) | Theo Chương V của E-HSYC | 14 | bình |
| 155 | Bình chữa cháy bột ZFZL8 (8Kg) | Theo Chương V của E-HSYC | 14 | bình |
| 156 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V của E-HSYC | 14 | cái |
| 157 | Chân đựng bình chữa cháy | Theo Chương V của E-HSYC | 14 | cái |
| B | KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Theo Chương V của E-HSYC | 1,221 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Theo Chương V của E-HSYC | 193,83 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ vì kèo, xà gồ | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | t. bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V của E-HSYC | 26,84 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bê tông xà dầm | Theo Chương V của E-HSYC | 0,37 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V của E-HSYC | 0,5563 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất san nền | Theo Chương V của E-HSYC | 70,3745 | m3 |
| 8 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 5,62 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch bt 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 2,29 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch bt 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 3,36 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V của E-HSYC | 0,36 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo Chương V của E-HSYC | 332,28 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo Chương V của E-HSYC | 53,68 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 8,4 | m2 |
| 15 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 71 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 7,2 | m2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo Chương V của E-HSYC | 377,68 | m2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSYC | 8,4 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSYC | 147,45 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSYC | 238,63 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo Chương V của E-HSYC | 155,08 | m2 |
| 22 | Đóng trần tôn lạnh | Theo Chương V của E-HSYC | 155,08 | m2 |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo Chương V của E-HSYC | 0,329 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo Chương V của E-HSYC | 0,329 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSYC | 0,6028 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSYC | 0,603 | tấn |
| 27 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V của E-HSYC | 1,9383 | 100m2 |
| 28 | Mặt nạ + Đế âm | Theo Chương V của E-HSYC | 29 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V của E-HSYC | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V của E-HSYC | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V của E-HSYC | 19 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V của E-HSYC | 12 | cái |
| 33 | CCLD tủ điện tổng | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 34 | MCCP 2P-C/80A | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 35 | MCB 2P-C/16A | Theo Chương V của E-HSYC | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo Chương V của E-HSYC | 180 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo Chương V của E-HSYC | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo Chương V của E-HSYC | 70 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo Chương V của E-HSYC | 250 | m |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSYC | 0,2527 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V của E-HSYC | 16,8 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo Chương V của E-HSYC | 2,808 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V của E-HSYC | 5,0847 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V của E-HSYC | 3,104 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V của E-HSYC | 2,944 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSYC | 0,2048 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSYC | 0,3104 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Chương V của E-HSYC | 0,2072 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V của E-HSYC | 0,0918 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V của E-HSYC | 0,464 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V của E-HSYC | 0,0945 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V của E-HSYC | 0,308 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 19x19x39, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 15,56 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 311,2 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 38,4 | m2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo Chương V của E-HSYC | 311,2 | m2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSYC | 38,4 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSYC | 311,2 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSYC | 38,4 | m2 |
| 21 | CCLD chông sắt | Theo Chương V của E-HSYC | 16,8 | m2 |
| D | KHỐI 02 PHÒNG HỌC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Theo Chương V của E-HSYC | 196,812 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V của E-HSYC | 24,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | t.bộ |
| 4 | Phá dỡ tường gạch | Theo Chương V của E-HSYC | 30,492 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | t. bộ |
| E | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi <=75cv, phạm vi <=50m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSYC | 47,183 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Theo Chương V của E-HSYC | 3,771 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất san nền | Theo Chương V của E-HSYC | 490,0415 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSYC | 42,829 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm | Theo Chương V của E-HSYC | 856,58 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSYC | 51,806 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo Chương V của E-HSYC | 8,519 | m3 |
| 8 | Xây tường đá chẻ 20x20x25 dày <=30cm h<=2m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 17,1456 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSYC | 3,9192 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSYC | 0,2104 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V của E-HSYC | 0,8117 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 65,92 | m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo Chương V của E-HSYC | 84 | cái |
| 14 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo Chương V của E-HSYC | 0,318 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 10x19x39, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 0,3975 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 9,54 | m2 |
| 17 | Quét vôi 3 nước trắng trong nhà và ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSYC | 5,565 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi