Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200500859-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200500765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 13:16:00 đến ngày 2020-05-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,880,525,092 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 5,356 100M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 10,7041 M3
3 Đóng cừ tràm có đ.kính ngọn >=4cm, chiều dài cừ L=4,5m. Vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 292,6013 100M
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 3,433 100M3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 44,278 M3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 3,2683 100M3
7 Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 40,384 M3
8 Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 25,6147 M3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 0,336 M3
10 Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 30,414 M3
11 Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 82,4587 M3
12 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo hồ sơ thiết kế 2,1365 100M2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,1438 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 3,8134 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 4,3315 Tấn
16 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 12,43 M3
17 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, <= 16m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 12,128 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 4,3246 100M2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7355 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,096 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,6257 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7994 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,0972 Tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 81,757 M3
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 9,1134 100M2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9971 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,0984 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 4,3243 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7178 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 3,9521 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0109 Tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 44,1182 M3
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 4,5217 100M2
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 6,5832 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0767 Tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 30,8171 M3
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 4,3023 100M2
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 3,176 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2199 Tấn
40 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 7,2253 M3
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,7639 100M2
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4095 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8746 Tấn
44 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 làm xà gồ mái Theo hồ sơ thiết kế 547,2 M
45 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,8041 Tấn
46 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm Theo hồ sơ thiết kế 4,3434 100M2
47 CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa fi1000, chiều dài 2300mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
48 CCLĐ trần thạch cao khung nổi 600x600, tấm trần dày 4,5mm Theo hồ sơ thiết kế 418,92 M2
49 CCLĐ nhôm hộp màu trắng sữa KT 40x80, khoảng cách 100 (SX theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 438,4 M
50 CCLĐ nhôm hộp màu trắng sữa KT 40x40, khoảng cách 100 (SX theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 296,58 M
51 CCLĐ Lam thép hộp tráng kẽm KT 50x100x1.4 kết hợp thép hộp tráng kẽm 20x40x1.0, kích thước lam 2750x450 (SX theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
52 Lắp dựng cửa nhôm cuốn tự động, có mô tơ điện (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 18,7 M2
53 CCLĐ Bàn tiếp nhận hồ sơ Khung gỗ kết hợp với thanh Inox, ván gỗ dày 18, Mặt bàn ốp tấm đá hoa cương Ruby màu đỏ dày 20 (Sản xuất theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
54 Lắp dựng cửa kính cường lực bản lề sàn, kính cường lực dày 12mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 11,78 M2
55 Lắp dựng cửa đi sắt kéo Đài Loan không lá (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 6,102 M2
56 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, màu trắng sửa, kính dày 8mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 31,68 M2
57 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, màu trắng sửa, kính dày 8mm, phần khung chết kính dày 4,8mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 90,45 M2
58 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, màu trắng sửa, sử dụng lá nhôm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 15,4 M2
59 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, màu trắng sửa, kính dày 4,8mm, có khung nhôm bảo vệ bên trong (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 115,72 M2
60 Lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, màu trắng sửa, kính dày 8mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 61,72 M2
61 Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 22,4339 M2
62 Lắp đặt ống thép STK đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,152 100 mét
63 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic màu sáng 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 843,11 M2
64 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế 30,39 M2
65 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 114,6325 M2
66 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế 14,57 M2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế 71,565 M2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 154,77 M2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x300mm Theo hồ sơ thiết kế 203,456 M2
70 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,6566 M3
71 Xây tường bằng gạch beton 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,6412 M3
72 Xây tường bằng gạch thẻ beton 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 24,4294 M3
73 Xây tường thẳng gạch beton 9x19x39cm, dày 9cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 41,2833 M3
74 Xây tường thẳng gạch beton 9x19x39cm, dày 9cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 39,8115 M3
75 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 42,4886 M3
76 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 61,866 M3
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 708,2375 M2
78 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.952,2199 M2
79 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 718,2342 M2
80 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 785,172 M2
81 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 353,48 M2
82 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 2.554,133 M2
83 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 1.796,076 M2
84 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 708,238 M2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 3.647,191 M2
86 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 210,8882 M2
87 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 210,888 M2
88 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo hồ sơ thiết kế 210,888 M2
89 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 475,6 Mét
90 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 30,4 Mét
91 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,111 100M
B PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu treo tường Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
5 Lắp đặt phễu thu Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
6 Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Þ90x5.0mm,L=4M Theo hồ sơ thiết kế 1 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Þ60x2.8mm,L=4M Theo hồ sơ thiết kế 0,55 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Þ34x2.0mm,L=4M Theo hồ sơ thiết kế 1,2 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Þ21x1.6mm,L=4M Theo hồ sơ thiết kế 0,35 100m
12 Lắp đặt co nhựa PVC 135 ¨ Þ90 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
13 Lắp đặt co nhựa PVC 135 ¨ Þ60 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
14 Lắp đặt co nhựa PVC 135 ¨ Þ34 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
15 Lắp đặt co nhựa PVC 90 ¨ Þ90 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
16 Lắp đặt co nhựa PVC 90 ¨ Þ34 Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
17 Lắp đặt co nhựa PVC 90 ¨ Þ21 Theo hồ sơ thiết kế 29 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC 135 ¨ Þ90 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC 135 ¨ Þ60 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PVC 135 ¨ Þ60/34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 ¨ Þ60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 ¨ Þ34 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 ¨ Þ34/21 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 ¨ Þ21 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
25 Lắp đặt trúm nhựa PVC Þ90/60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Lắp đặt trúm nhựa PVC Þ60/34 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
27 Lắp đặt trúm nhựa PVC Þ34/21 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC Þ34 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
29 Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC Þ21 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
30 Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC Þ34 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
31 Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC Þ21 Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
32 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
33 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
34 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
35 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
36 Lắp đặt giá treo khăn Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
37 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
38 Lắp đặt bể chứa bằng INOX 1000L Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
39 Lắp đặt giếng thấm Þ1200, L = 1m Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế 58 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
4 Lắp đặt đèn áp trần bóng Led Þ220 20W Theo hồ sơ thiết kế 38 bộ
5 Lắp đặt đèn pha bóng Led 100W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
6 Lắp đặt quạt đảo trần Theo hồ sơ thiết kế 29 cái
7 Lắp đặt công tắc âm đơn 10A Theo hồ sơ thiết kế 56 cái
8 Lắp ổ cắm loại ổ đơn loại 2 chấu Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
9 Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Lắp đặt cầu chì âm 5A Theo hồ sơ thiết kế 54 cái
11 Hộp nhựa âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
12 Lắp đặt hộp nhựa âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Theo hồ sơ thiết kế 5 hộp
13 Lắp đặt hộp nhựa âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ Theo hồ sơ thiết kế 24 hộp
14 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 2 lỗ Theo hồ sơ thiết kế 18 hộp
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 100A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 80A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20A Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
19 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/CV/PVC 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.350 Mét
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/CV/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.010 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/CV/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 120 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/CV/PVC 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 250 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 160 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế 1.200 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế 220 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế 80 m
27 Lắp đặt hộp nối dây 200x200mm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế 24 hộp
28 Lắp đặt hộp nhựa âm tường chứa 2 MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
29 Lắp đặt tủ Sino chứa 6MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
30 Lắp đặt tủ điện tầng lầu 300x400x220mm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
31 Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
D PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4Zone Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
2 Lắp đặt đầu khói Theo hồ sơ thiết kế 29 bộ
3 Lắp nút nhấn khẩn 24VDC (TW) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
4 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
6 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
7 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 (China) Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
8 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg Theo hồ sơ thiết kế 12 Bộ
9 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
10 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
11 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 220 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 90 m
13 Kéo rải dây điện đôi cấp nguồn, loại dây 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
14 Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt ống Inox dài 5m, bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m
16 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế 5 cọc
17 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² Theo hồ sơ thiết kế 24 m
18 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Theo hồ sơ thiết kế 32 m
19 Khớp nối kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Cáp lụa neo trụ 6mm² Theo hồ sơ thiết kế 32 m
21 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
23 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 17 m
24 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
25 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->