Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200500765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 13:16:00 đến ngày 2020-05-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,880,525,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,356 | 100M3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 10,7041 | M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm có đ.kính ngọn >=4cm, chiều dài cừ L=4,5m. Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 292,6013 | 100M |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,433 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 44,278 | M3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2683 | 100M3 |
| 7 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,384 | M3 |
| 8 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,6147 | M3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | M3 |
| 10 | Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,414 | M3 |
| 11 | Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,4587 | M3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1365 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1438 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8134 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3315 | Tấn |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,43 | M3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, <= 16m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,128 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3246 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7355 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,096 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6257 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7994 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0972 | Tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,757 | M3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1134 | 100M2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9971 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0984 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3243 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7178 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9521 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0109 | Tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,1182 | M3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5217 | 100M2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5832 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0767 | Tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 30,8171 | M3 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3023 | 100M2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,176 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2199 | Tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2253 | M3 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7639 | 100M2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4095 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8746 | Tấn |
| 44 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 làm xà gồ mái | Theo hồ sơ thiết kế | 547,2 | M |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8041 | Tấn |
| 46 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3434 | 100M2 |
| 47 | CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa fi1000, chiều dài 2300mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 48 | CCLĐ trần thạch cao khung nổi 600x600, tấm trần dày 4,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 418,92 | M2 |
| 49 | CCLĐ nhôm hộp màu trắng sữa KT 40x80, khoảng cách 100 (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 438,4 | M |
| 50 | CCLĐ nhôm hộp màu trắng sữa KT 40x40, khoảng cách 100 (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 296,58 | M |
| 51 | CCLĐ Lam thép hộp tráng kẽm KT 50x100x1.4 kết hợp thép hộp tráng kẽm 20x40x1.0, kích thước lam 2750x450 (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 52 | Lắp dựng cửa nhôm cuốn tự động, có mô tơ điện (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,7 | M2 |
| 53 | CCLĐ Bàn tiếp nhận hồ sơ Khung gỗ kết hợp với thanh Inox, ván gỗ dày 18, Mặt bàn ốp tấm đá hoa cương Ruby màu đỏ dày 20 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 54 | Lắp dựng cửa kính cường lực bản lề sàn, kính cường lực dày 12mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,78 | M2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo Đài Loan không lá (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,102 | M2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, màu trắng sửa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 31,68 | M2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, màu trắng sửa, kính dày 8mm, phần khung chết kính dày 4,8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 90,45 | M2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, màu trắng sửa, sử dụng lá nhôm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,4 | M2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, màu trắng sửa, kính dày 4,8mm, có khung nhôm bảo vệ bên trong (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 115,72 | M2 |
| 60 | Lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, màu trắng sửa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 61,72 | M2 |
| 61 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,4339 | M2 |
| 62 | Lắp đặt ống thép STK đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100 mét |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic màu sáng 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 843,11 | M2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,39 | M2 |
| 65 | Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 114,6325 | M2 |
| 66 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,57 | M2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 71,565 | M2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 154,77 | M2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 203,456 | M2 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6566 | M3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6412 | M3 |
| 72 | Xây tường bằng gạch thẻ beton 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,4294 | M3 |
| 73 | Xây tường thẳng gạch beton 9x19x39cm, dày 9cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,2833 | M3 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch beton 9x19x39cm, dày 9cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,8115 | M3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,4886 | M3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,866 | M3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 708,2375 | M2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.952,2199 | M2 |
| 79 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 718,2342 | M2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 785,172 | M2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 353,48 | M2 |
| 82 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2.554,133 | M2 |
| 83 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.796,076 | M2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 708,238 | M2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.647,191 | M2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 210,8882 | M2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 210,888 | M2 |
| 88 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế | 210,888 | M2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 475,6 | Mét |
| 90 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,4 | Mét |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,111 | 100M |
| B | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Þ90x5.0mm,L=4M | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Þ60x2.8mm,L=4M | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Þ34x2.0mm,L=4M | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Þ21x1.6mm,L=4M | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 ¨ Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 ¨ Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 ¨ Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 ¨ Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 ¨ Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 ¨ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135 ¨ Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135 ¨ Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135 ¨ Þ60/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 ¨ Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 ¨ Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 ¨ Þ34/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 ¨ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt trúm nhựa PVC Þ90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt trúm nhựa PVC Þ60/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt trúm nhựa PVC Þ34/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể chứa bằng INOX 1000L | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt giếng thấm Þ1200, L = 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp trần bóng Led Þ220 20W | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn pha bóng Led 100W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc âm đơn 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 8 | Lắp ổ cắm loại ổ đơn loại 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chì âm 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 11 | Hộp nhựa âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | hộp |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 80A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/CV/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.350 | Mét |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/CV/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.010 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/CV/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/CV/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường chứa 2 MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ Sino chứa 6MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu 300x400x220mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| D | PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4Zone | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC (TW) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 (China) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 9 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 11 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện đôi cấp nguồn, loại dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống Inox dài 5m, bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 19 | Khớp nối kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 21 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi