Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200501768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH THANH HÓA |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200454434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB tập trung tại Tổng công ty BĐVN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 12:01:00 đến ngày 2020-05-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,341,843,406 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Phá dỡ và xây mới | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo TKBVKTTC | 1,0502 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo TKBVKTTC | 11,669 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVKTTC | 0,389 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 10,2646 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,2883 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 14,3848 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,184 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,7355 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,0887 | 100m2 |
| 10 | Xây móng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TKBVKTTC | 34,4322 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 12,9763 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,7632 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo TKBVKTTC | 0,3042 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo TKBVKTTC | 1,4757 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo TKBVKTTC | 1,386 | tấn |
| 16 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TKBVKTTC | 0,6791 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 5,9231 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,8108 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo TKBVKTTC | 0,2346 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo TKBVKTTC | 0,2402 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo TKBVKTTC | 0,8424 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 18,7414 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 1,3033 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo TKBVKTTC | 0,4722 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo TKBVKTTC | 1,0158 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo TKBVKTTC | 1,1995 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 15,6146 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVKTTC | 1,6179 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo TKBVKTTC | 2,5198 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,0975 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,7504 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo TKBVKTTC | 0,0705 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,9416 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVKTTC | 0,1364 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo TKBVKTTC | 0,0366 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo TKBVKTTC | 0,0694 | tấn |
| 37 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo TKBVKTTC | 47,036 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M100, PC40 | Theo TKBVKTTC | 47,036 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TKBVKTTC | 9,7175 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 153,3665 | m2 |
| 41 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 109,528 | m |
| 42 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo TKBVKTTC | 39,2 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 39,2 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 23,0228 | m2 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép 30x60x1.4mm | Theo TKBVKTTC | 0,3923 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1.4mm | Theo TKBVKTTC | 0,3923 | tấn |
| 47 | Lợp mái che bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo TKBVKTTC | 1,4702 | 100m2 |
| 48 | Ke chống bão (4cái/m2) | Theo TKBVKTTC | 588,08 | cái |
| 49 | Lắp dựng tấm tôn úp nóc khổ B300mm dày 0.4mm | Theo TKBVKTTC | 14,62 | m |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TKBVKTTC | 32,4538 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 179,2 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 235,648 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 0,9149 | m2 |
| 54 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 161,79 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 20,64 | m2 |
| 56 | Bả bằng matít ngoại thất vào tường | Theo TKBVKTTC | 178,438 | m2 |
| 57 | Bả bằng matít nội thất vào tường | Theo TKBVKTTC | 157,308 | m2 |
| 58 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo TKBVKTTC | 86,6294 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 178,438 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 243,9374 | m2 |
| 61 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | Theo TKBVKTTC | 124,9262 | m2 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 16,7511 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo TKBVKTTC | 159,3028 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường bằng gạch 100x600mm | Theo TKBVKTTC | 6,263 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt đặc 14x14mm (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 0,36 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ cánh mở quay kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 4,11 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ cánh mở quay | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ cánh mở hất kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 0,36 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ cánh mở hất | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 70 | Lắp dựng vách kính nhôm thanh đứng kích thước (50*100*2,5) kính cường lực 12mm cố định (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 41,535 | m2 |
| 71 | Lắp đặt cửa đi kính cường lực 12mm | Theo TKBVKTTC | 20,06 | m2 |
| 72 | Phụ kiện cửa kính cường lực (bản lề, khóa, tay nắm) | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 73 | Sản xuất và lắp đặt cửa cuốn tấm liền dòng khe thoáng thế hệ mới, dòng siêu thoáng, siêu êm, Combo-C70 (2 màu :#1,3) | Theo TKBVKTTC | 50,16 | m2 |
| 74 | Phụ kiện cửa cuốn DC (Ray) | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 75 | Phụ kiện cửa cuốn DC (Cảm ứng) | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 76 | Phụ kiện cửa cuốn DC (Mô tơ) | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt lưu điện cửa cuốn | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 78 | Lắp dựng hộp Alumi bảo vệ cửa cuốn (độ dầy tấm aluminium 0,3 độ dầy nhôm 0,21) | Theo TKBVKTTC | 25,0432 | m2 |
| 79 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | Theo TKBVKTTC | 3,8934 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 1,2978 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TKBVKTTC | 3,8934 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TKBVKTTC | 20,1159 | m2 |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 60x60 (36W) | Theo TKBVKTTC | 15 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo TKBVKTTC | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo TKBVKTTC | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo TKBVKTTC | 7 | cái |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TKBVKTTC | 25 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TKBVKTTC | 25 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVKTTC | 50 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVKTTC | 246 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVKTTC | 516 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo TKBVKTTC | 185 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Theo TKBVKTTC | 14 | hộp |
| 99 | Bộ switch Tp-link 8 cổng | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn mạng iternet + dự phòng | Theo TKBVKTTC | 425 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn điện thoại + dự phòng | Theo TKBVKTTC | 125 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn camera + dự phòng theo thiết kế | Theo TKBVKTTC | 385 | m |
| 103 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo TKBVKTTC | 5 | cái |
| 104 | Sản xuất và lắp đặt bộ ổ cắm sàn đôi Sino (Bao gồm 2 ổ cắm, 1 đường mạng và một đường điện thoại) | Theo TKBVKTTC | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo TKBVKTTC | 30 | m |
| 106 | Sản xuất và lắp đặt ti thép treo đèn D14mm | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt kệ modem | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 108 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo TKBVKTTC | 3,9 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo TKBVKTTC | 33,22 | m2 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 0,374 | m3 |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,45 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,0105 | 100m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0291 | tấn |
| 114 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TKBVKTTC | 1,4473 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 8,75 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 7,619 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 9,0955 | m2 |
| 118 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo TKBVKTTC | 0,225 | m3 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVKTTC | 0,012 | 100m2 |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVKTTC | 0,0227 | tấn |
| 121 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo TKBVKTTC | 0,47 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm | Theo TKBVKTTC | 13 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Theo TKBVKTTC | 0,04 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo TKBVKTTC | 0,06 | 100m |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 60 mm | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 75 mm | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo TKBVKTTC | 0,15 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 80 mm | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo TKBVKTTC | 0,15 | 100m |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 100 mm | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo TKBVKTTC | 0,25 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 80 mm | Theo TKBVKTTC | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo TKBVKTTC | 0,25 | 100m |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 100 mm | Theo TKBVKTTC | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 | Theo TKBVKTTC | 1 | bể |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 146 | Sản xuất và lắp đặt phao điện, phao cơ chống tràn | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 147 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVKTTC | 3,5777 | m3 |
| 148 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo TKBVKTTC | 1,1042 | m3 |
| 149 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 0,2568 | m3 |
| 150 | Xây móng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa tam hợp mác 75 | Theo TKBVKTTC | 0,6022 | m3 |
| 151 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,1412 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,0128 | 100m2 |
| 153 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo TKBVKTTC | 0,0041 | tấn |
| 154 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo TKBVKTTC | 0,0171 | tấn |
| 155 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TKBVKTTC | 2,1391 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo TKBVKTTC | 19,824 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 2,1391 | m2 |
| 158 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo TKBVKTTC | 0,5586 | m3 |
| 159 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 0,4096 | m3 |
| 160 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TKBVKTTC | 0,9217 | m3 |
| 161 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo TKBVKTTC | 18,8062 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 18,8062 | m2 |
| 163 | Tháo dỡ các biển hiệu quảng cáo trong và ngoài nhà | Theo TKBVKTTC | 2 | công |
| 164 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m | Theo TKBVKTTC | 46,4602 | m2 |
| 165 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 4 m | Theo TKBVKTTC | 0,18 | tấn |
| 166 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo TKBVKTTC | 3,8691 | m3 |
| 167 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo TKBVKTTC | 6,552 | m3 |
| 168 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công | Theo TKBVKTTC | 2,5502 | m3 |
| 169 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo TKBVKTTC | 18,2317 | m3 |
| 170 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo TKBVKTTC | 14,0556 | m3 |
| 171 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo TKBVKTTC | 16,8 | m2 |
| 172 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo TKBVKTTC | 40 | m |
| 173 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng bằng thủ công, cao <= 4 m | Theo TKBVKTTC | 3,6 | m2 |
| 174 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo TKBVKTTC | 1,8241 | m3 |
| 175 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo TKBVKTTC | 1,785 | m2 |
| 176 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo TKBVKTTC | 5,05 | m |
| 177 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo TKBVKTTC | 11,0957 | m3 |
| 178 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Theo TKBVKTTC | 1,6093 | m3 |
| 179 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <= 40 cm | Theo TKBVKTTC | 4 | cây |
| 180 | Biển giờ mở cửa theo hệ thống NDTH | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 181 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Theo TKBVKTTC | 1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi