Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200476234-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200476200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-01 22:03:00 đến ngày 2020-05-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,543,425,077 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Hút bể phốt trước khi phá dỡ (1 xe 3m3) 4 xe
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 3,68 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá 4,4 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 12 m3
5 Đào móng cột đất cấp đất III 11,88 m3
6 Đào móng băngđất C3 16,8551 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 1,7415 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 2,765 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0119 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1873 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,1254 100m2
12 Ván khuôn giằng móng 0,1274 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 1,505 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,025 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1866 tấn
16 Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB40 3,7261 m3
17 Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 7,378 m3
18 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 0,2071 100m3
B Phần bê tông
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,2902 100m2
2 Bê tông cột M200, đá 1x2, XM PCB40 1,6 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm 0,0383 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, 0,301 tấn
5 Ván khuôn gỗ lanh tô 0,127 100m2
6 Bê tông lanh tô bê tông M150, đá 1x2, XM PCB40 0,5864 m3
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm 0,0081 tấn
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm 0,0751 tấn
9 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,8798 100m2
10 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, XM PCB40 7,353 m3
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm 0,857 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,59 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,1746 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,1266 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm 1,1327 tấn
16 Gia công dầm mái thép 0,7534 tấn
17 Lắp dựng dầm tường 0,7534 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 18,0608 1m2
19 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, XM PCB40 5,746 m3
20 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cm 4,0767 m3
C Cải tạo tầng 1
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm 14,0554 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá 0,4455 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 16,2066 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 0,3799 m3
5 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 93,5762 m2
6 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 63,8215 m2
7 Phá lớp vữa trát cột, trụ 15,281 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 200,9598 m2
9 Trát vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 114,2544 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 15,281 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà 262,2364 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà 374,3048 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cột ngoài nhà 61,124 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ dầm, trần 313,29 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ má cửa 27,28 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 452,8958 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường trong 602,5446 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 203,5522 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 134,0698 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 656,448 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 736,6144 m2
22 Phá dỡ nền gạch lá nem 271,24 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic XM PCB40 271,54 m2
24 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 57,64 m
25 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa 92,16 m2
26 Tháo dỡ kết cấu sắt thép 0,226 tấn
27 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 92,16 m2
28 Lắp dựng cửa vào khuôn 92,16 1m2 cấu kiện
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 5,6 1m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 24,332 m2
31 Làm trần thạch cao phẳng 31 m2
D Cải tạo tầng 2
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm 9,8843 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 22,5624 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 21,2092 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 1,0725 m3
5 Phá dỡ nền gạch lá nem 5,0358 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 1,0072 m3
7 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 69,5301 m2
8 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 89,3715 m2
9 Phá lớp vữa trát cột, trụ 9,233 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 207,4577 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 122,8303 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 9,233 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà 391,278 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà 278,1204 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cột ngoài nhà 36,932 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ dầm, trần ngoài nhà 254,3936 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ má cửa 6 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 560,2733 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường trong 454,8419 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 126,9362 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 146,923 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 687,2095 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 601,7649 m2
24 Phá dỡ nền gạch lá nem 177,7574 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 177,7574 m2
26 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 41,9 m
27 Tháo dỡ kết cấu sắt thép 0,226 tấn
28 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa 57,6 m2
29 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 57,6 m2
30 Lắp dựng cửa vào khuôn 57,6 1m2 cấu kiện
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 5,6 1m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic XM PCB40 24,1538 m2
33 Ốp tường trụ, cột XM PCB40 73,44 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 24,1538 m2
35 Lát gạch 6 lỗ, vữa lót M75, XM PCB40 24,1538 m2
36 Làm trần thạch cao phẳng 121 m2
E Mái
1 Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 33,726 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 103,7093 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 103,7093 m2
4 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 78,3728 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 52,0344 m2
6 Tháo dỡ ống thoát nước mái 1 công
7 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm 0,162 100m
8 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 110mm 2 cái
9 Chắn rác mái bằng nhựa D=110 2 cái
F Cửa
1 Cửa đi nhựa lõi thép 22,28 m2
2 Phụ kiện kim khí cửa đi 10 bộ
3 Cửa chớp kính khung nhôm 1,2 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 111,8 m2
G Nội thất
1 Trần thạch cao giật cấp 36,8704 m2
2 Rải lớp xốp chống ẩm trước khi ốp gỗ cn 31,1344 m2
3 Nền ốp gỗ công nghiệp dày 3cm 31,1344 m2
4 Tranh treo Decor mặt đồng đồng 1 cái
5 Tranh khung nhựa giả gỗ 1 cái
6 Tủ gỗ công nghiệp KT 2.77x0.6x0.4 1 cái
7 Chân tường ốp nhựa giả gỗ 22,5 m
8 Cổ trần ốp nhựa giả gỗ 34,8 m
9 Tường ốp tấm nhựa giả gỗ có sóng màu nâu sẫm 10,348 m2
10 Tường ốp tấm nhựa giả gỗ màu nâu sẫm 83,1962 m2
11 Tấm alu màu xám ốp tường 5,184 m2
12 Thanh lam gỗ công nghiệp 13,32 m
13 Rèm cửa sổ S1 1 bộ
H Bể tự hoại
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 0,1874 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 0,8924 m3
3 Ván khuôn sàn đáy bể tự hoại 0,0117 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 0,772 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,043 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 4,8807 m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0241 100m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,002 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,034 m3
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 0,003 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 1cấu kiện
12 Ván khuôn gỗ sàn nắp bể 0,0592 100m2
13 Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,723 m3
14 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,0403 tấn
15 Trát tường trong bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 20,072 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 4,9612 m2
17 Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 23,36 m2
I Thiết bị
1 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh cũ thay mới 3 công
2 Lắp đặt lavabo vigracera (dây cáp, chân, chậu, vòi tự hòa trộn 1 lỗ, si phông thanh giật thẳng) (tầng 2) 5 bộ
3 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L ( tầng 2) 5 bộ
4 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen( tầng 2) 5 bộ
5 Xí Bệt Bệt VI77 (PK tay gạt)-vigracera (tầng 2) 5 bộ
6 Vòi (xịt rửa) - Vigracera (tầng 2) 5 cái
7 Lắp đặt van 2 chiều D50 2 cái
8 Lắp đặt van 2 chiều D25 5 cái
9 Lắp đặt van 1 chiều nhựa d=25mm 5 cái
J Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D50 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D25 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D20 0,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D20 cấp nước nóng 0,25 100m
5 Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/25 10 cái
6 Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D20/20 20 cái
7 Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 20 cái
8 Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 20 cái
9 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50 4 cái
10 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/40 5 cái
11 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 20 cái
12 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 20 cái
13 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 20 cái
14 Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 15 cái
15 Lắp đặt măng sông ren trong PP-R D50 2 cái
16 Lắp đặt rắc co PP-R D50/50 4 cái
17 Lắp đặt kép nối D20 30 cái
18 Lắp đặt nút bịt D20 30 cái
K Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D90 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D34 0,25 100m
4 Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/110 5 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/90 14 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 10 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 15 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 25 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 25 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 15 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD34 5 cái
12 Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 5 cái
13 Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 5 cái
14 Lắp đặt tê kiểm tra D110 5 cái
15 Lắp đặt tê kiểm tra D90 5 cái
16 Phểu thoát sàn Inox, d=90mm 9 cái
L Điện chiếu sáng
1 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện thay mới 5 công
2 Lắp đặt các automat 3 pha 3x40A(LS) 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 1x25A 16 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 1x16A 12 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 1x10A 12 cái
6 Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn 6 cái
7 Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi 16 cái
8 Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc ba 6 cái
9 Tổ hợp đặt ngầm 10A ổ cắm đơn 63 cái
10 Lắp đặt đèn LED lốp ốp trần tròn D170-12W-220 đặt nổi 15 bộ
11 Lắp đặt đèn LED lốp ốp trần tròn D320-18W-220 đặt nổi 5 bộ
12 Đèn tuýp led đơn 1x18W-220v 5 bộ
13 Đèn tuýp led đơn 1x36W-220v 11 bộ
14 Lắp đặt đèn led panel siêu mỏng 36w-220v; KT 300x600 26 bộ
15 Lắp đặt đèn led âm trần đôi 2 bóng 2x14w-220v 8 bộ
16 Lắp đặt đèn Downligh bóng led 9w-220v 3 bộ
17 Lắp đặt đèn Downligh bóng led 7w-220v D110/90 21 bộ
18 Lắp đặt đèn led dây 7w/M-12v(có chuyển nguồn) 9 m
19 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 5 máy
20 Điều hòa nhiệt độ 2 chiều 2 cục Sam Sung 2400 BTU 5 bộ
21 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300-28w-220v 5 cái
22 Tủ điện sắt dày 1mm ELECTrIC 700x650x170 1 hộp
23 Vỏ nhựa âm tường chứa 2-4 aptomat 12 hộp
24 Đế nhựa +mặt che aptomat bình đun 5 cái
25 Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC(3x4+1x2.5)mm2 2 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 337 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 547 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 665 m
29 Lắp đặt ống nhựa cứng D21 337 m
30 Lắp đặt ống nhựa cứng D16 1.200 m
M Phòng cháy chữa cháy
1 Tủ bảo quản bình chữa cháy 650x800x200 2 cái
2 Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy 1 bảng
3 Bình cứu hỏa MFZ4(4kg) 4 bình
4 Bình cứu hỏa MT3 (3kg) 4 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->