Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200476234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200476200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-01 22:03:00 đến ngày 2020-05-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,543,425,077 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Hút bể phốt trước khi phá dỡ (1 xe 3m3) | 4 | xe | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 3,68 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 4,4 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 12 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột đất cấp đất III | 11,88 | m3 | |
| 6 | Đào móng băngđất C3 | 16,8551 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | 1,7415 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | 2,765 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0119 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1873 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1254 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | 0,1274 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | 1,505 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,025 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1866 | tấn | |
| 16 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 3,7261 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 7,378 | m3 | |
| 18 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2071 | 100m3 | |
| B | Phần bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2902 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông cột M200, đá 1x2, XM PCB40 | 1,6 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0383 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | 0,301 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,127 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lanh tô bê tông M150, đá 1x2, XM PCB40 | 0,5864 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | 0,0081 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | 0,0751 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,8798 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, XM PCB40 | 7,353 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,857 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,59 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1746 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,1266 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 1,1327 | tấn | |
| 16 | Gia công dầm mái thép | 0,7534 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng dầm tường | 0,7534 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,0608 | 1m2 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, XM PCB40 | 5,746 | m3 | |
| 20 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cm | 4,0767 | m3 | |
| C | Cải tạo tầng 1 | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 14,0554 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,4455 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 16,2066 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | 0,3799 | m3 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 93,5762 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 63,8215 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | 15,281 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 200,9598 | m2 | |
| 9 | Trát vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 114,2544 | m2 | |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 15,281 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | 262,2364 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | 374,3048 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cột ngoài nhà | 61,124 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ dầm, trần | 313,29 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ má cửa | 27,28 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 452,8958 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 602,5446 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 203,5522 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 134,0698 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 656,448 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 736,6144 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 271,24 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic XM PCB40 | 271,54 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 57,64 | m | |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa | 92,16 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 0,226 | tấn | |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 92,16 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 92,16 | 1m2 cấu kiện | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,6 | 1m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 24,332 | m2 | |
| 31 | Làm trần thạch cao phẳng | 31 | m2 | |
| D | Cải tạo tầng 2 | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 9,8843 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 22,5624 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 21,2092 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | 1,0725 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 5,0358 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 1,0072 | m3 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 69,5301 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 89,3715 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | 9,233 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 207,4577 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 122,8303 | m2 | |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 9,233 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | 391,278 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | 278,1204 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cột ngoài nhà | 36,932 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ dầm, trần ngoài nhà | 254,3936 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ má cửa | 6 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 560,2733 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 454,8419 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 126,9362 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 146,923 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 687,2095 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 601,7649 | m2 | |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 177,7574 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 177,7574 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 41,9 | m | |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 0,226 | tấn | |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa | 57,6 | m2 | |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 57,6 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 57,6 | 1m2 cấu kiện | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,6 | 1m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic XM PCB40 | 24,1538 | m2 | |
| 33 | Ốp tường trụ, cột XM PCB40 | 73,44 | m2 | |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 24,1538 | m2 | |
| 35 | Lát gạch 6 lỗ, vữa lót M75, XM PCB40 | 24,1538 | m2 | |
| 36 | Làm trần thạch cao phẳng | 121 | m2 | |
| E | Mái | |||
| 1 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | 33,726 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 103,7093 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 103,7093 | m2 | |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 78,3728 | m2 | |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 52,0344 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | 1 | công | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | 0,162 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 110mm | 2 | cái | |
| 9 | Chắn rác mái bằng nhựa D=110 | 2 | cái | |
| F | Cửa | |||
| 1 | Cửa đi nhựa lõi thép | 22,28 | m2 | |
| 2 | Phụ kiện kim khí cửa đi | 10 | bộ | |
| 3 | Cửa chớp kính khung nhôm | 1,2 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 111,8 | m2 | |
| G | Nội thất | |||
| 1 | Trần thạch cao giật cấp | 36,8704 | m2 | |
| 2 | Rải lớp xốp chống ẩm trước khi ốp gỗ cn | 31,1344 | m2 | |
| 3 | Nền ốp gỗ công nghiệp dày 3cm | 31,1344 | m2 | |
| 4 | Tranh treo Decor mặt đồng đồng | 1 | cái | |
| 5 | Tranh khung nhựa giả gỗ | 1 | cái | |
| 6 | Tủ gỗ công nghiệp KT 2.77x0.6x0.4 | 1 | cái | |
| 7 | Chân tường ốp nhựa giả gỗ | 22,5 | m | |
| 8 | Cổ trần ốp nhựa giả gỗ | 34,8 | m | |
| 9 | Tường ốp tấm nhựa giả gỗ có sóng màu nâu sẫm | 10,348 | m2 | |
| 10 | Tường ốp tấm nhựa giả gỗ màu nâu sẫm | 83,1962 | m2 | |
| 11 | Tấm alu màu xám ốp tường | 5,184 | m2 | |
| 12 | Thanh lam gỗ công nghiệp | 13,32 | m | |
| 13 | Rèm cửa sổ S1 | 1 | bộ | |
| H | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 0,1874 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | 0,8924 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn sàn đáy bể tự hoại | 0,0117 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | 0,772 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,043 | tấn | |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 4,8807 | m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0241 | 100m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,034 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 0,003 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | 0,0592 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,723 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,0403 | tấn | |
| 15 | Trát tường trong bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 20,072 | m2 | |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 4,9612 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 23,36 | m2 | |
| I | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh cũ thay mới | 3 | công | |
| 2 | Lắp đặt lavabo vigracera (dây cáp, chân, chậu, vòi tự hòa trộn 1 lỗ, si phông thanh giật thẳng) (tầng 2) | 5 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L ( tầng 2) | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen( tầng 2) | 5 | bộ | |
| 5 | Xí Bệt Bệt VI77 (PK tay gạt)-vigracera (tầng 2) | 5 | bộ | |
| 6 | Vòi (xịt rửa) - Vigracera (tầng 2) | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa d=25mm | 5 | cái | |
| J | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D50 | 0,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D25 | 0,5 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D20 | 0,15 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D20 cấp nước nóng | 0,25 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/25 | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D20/20 | 20 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 | 20 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 | 20 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50 | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/40 | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | 20 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 | 20 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | 20 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | 15 | cái | |
| 15 | Lắp đặt măng sông ren trong PP-R D50 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt rắc co PP-R D50/50 | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt kép nối D20 | 30 | cái | |
| 18 | Lắp đặt nút bịt D20 | 30 | cái | |
| K | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110 | 0,4 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D90 | 0,5 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D34 | 0,25 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/110 | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/90 | 14 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | 15 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | 25 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | 25 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | 15 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD34 | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê kiểm tra D90 | 5 | cái | |
| 16 | Phểu thoát sàn Inox, d=90mm | 9 | cái | |
| L | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện thay mới | 5 | công | |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 3x40A(LS) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x25A | 16 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x16A | 12 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x10A | 12 | cái | |
| 6 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn | 6 | cái | |
| 7 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi | 16 | cái | |
| 8 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc ba | 6 | cái | |
| 9 | Tổ hợp đặt ngầm 10A ổ cắm đơn | 63 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đèn LED lốp ốp trần tròn D170-12W-220 đặt nổi | 15 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn LED lốp ốp trần tròn D320-18W-220 đặt nổi | 5 | bộ | |
| 12 | Đèn tuýp led đơn 1x18W-220v | 5 | bộ | |
| 13 | Đèn tuýp led đơn 1x36W-220v | 11 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn led panel siêu mỏng 36w-220v; KT 300x600 | 26 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt đèn led âm trần đôi 2 bóng 2x14w-220v | 8 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt đèn Downligh bóng led 9w-220v | 3 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt đèn Downligh bóng led 7w-220v D110/90 | 21 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt đèn led dây 7w/M-12v(có chuyển nguồn) | 9 | m | |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 5 | máy | |
| 20 | Điều hòa nhiệt độ 2 chiều 2 cục Sam Sung 2400 BTU | 5 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300-28w-220v | 5 | cái | |
| 22 | Tủ điện sắt dày 1mm ELECTrIC 700x650x170 | 1 | hộp | |
| 23 | Vỏ nhựa âm tường chứa 2-4 aptomat | 12 | hộp | |
| 24 | Đế nhựa +mặt che aptomat bình đun | 5 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC(3x4+1x2.5)mm2 | 2 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 337 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 547 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 665 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa cứng D21 | 337 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | 1.200 | m | |
| M | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ bảo quản bình chữa cháy 650x800x200 | 2 | cái | |
| 2 | Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy | 1 | bảng | |
| 3 | Bình cứu hỏa MFZ4(4kg) | 4 | bình | |
| 4 | Bình cứu hỏa MT3 (3kg) | 4 | bình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi