Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông nông thôn ấp 3, xã Phong Phú, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200471059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư vấn Đấu thầu 4.0 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông nông thôn ấp 3, xã Phong Phú, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200471000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế (Hỗ trợ đất trồng lúa (tiêu chí đất trồng lúa)) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 12:46:00 đến ngày 2020-05-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,175,539,858 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5243 | 100M3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2271 | 100M3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp lề, đắp taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,2803 | M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,331 | 100M3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm dày 12cm - Kyc=>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1773 | 100M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4909 | 100M2 |
| 7 | Vãi nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4775 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,757 | Tấn |
| 9 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,115 | M3 |
| B | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | M3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100M2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | M3 |
| 5 | CCLĐ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100M |
| C | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,695 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,021 | M3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | Tấn |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1245 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | 100M2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | M3 |
| 8 | Sơn trắng đỏ phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | M2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi