Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200474798-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thủy Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200474715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-01 11:06:00 đến ngày 2020-05-11 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,687,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Phần móng :
1 Đào móng bóng máy đào <= 0.8m3 ( 90%), Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 196,635 1 m3
2 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( 10%), Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 21,848 1 m3
3 Đào móng bóng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 18,384 1 m3
4 Đắp đất móng công trình bóng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 78,956 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 17,375 1 m3
6 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 36,686 1 m3
7 Ván khuôn móng, Đệm móng: Chương V của E-HSMT 67,04 1 m2
8 Bê tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 4,896 1 m3
9 Ván khuôn cổ móng M1 Chương V của E-HSMT 58,68 1 m2
10 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,208 Tấn
11 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 1,733 Tấn
12 Xây tường móng bóng B lô 10x20x40 Dày <= 33 cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 23,358 1 m3
13 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 9,159 1 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn giằng móng Chương V của E-HSMT 93,03 1 m2
15 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,213 Tấn
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 1,065 Tấn
B *\2- Phần thân:
1 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 4,896 1 m3
2 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 4,624 1 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m Chương V của E-HSMT 170,8 1 m2
4 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,208 Tấn
5 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,821 Tấn
6 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,209 Tấn
7 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,744 Tấn
8 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 22,486 1 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m Chương V của E-HSMT 266,5 1 m2
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,24 Tấn
11 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 1,61 Tấn
12 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,258 Tấn
13 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 1,749 Tấn
14 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 36,702 1 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m Chương V của E-HSMT 349,2 1 m2
16 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 4,564 Tấn
17 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,04 Tấn
18 Bê tông kèo mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 2,559 1 m3
19 Ván khuôn kèo mái, giằng thu hồi, Dầm KM1 Chương V của E-HSMT 35,528 1 m2
20 Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<=33cm,Cao<= 16m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,02 1 m3
21 Gia công cốt thép kèo mái, giằng thu hồi, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,123 Tấn
22 Gia công cốt thép kèo mái, giằng thu hồi, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,371 Tấn
23 Sản xuất xà gồ bóng thép C45x125x2 mạ kẽm KC-31 Chương V của E-HSMT 0,899 Tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép C45x125x2 Chương V của E-HSMT 0,899 Tấn
25 Lợp mái tôn màu sóng vuông + ke chống bão, Chiều dày 0.40mm Chương V của E-HSMT 118,88 1 m2
26 Lợp mái tôn úp nóc, Chiều dày 0.40mm Chương V của E-HSMT 58,8 1 md
27 Tấm tôn phẳng khung thép hộp 20x20x1.8, Chiều dày tôn 0.40mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
28 Ngâm nước xi móng chống thấm mái sê nô Chương V của E-HSMT 53,34 1 m2
29 Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nước Chương V của E-HSMT 53,34 1 m2
30 Láng sàn mái, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 53,34 1 m2
31 Bê tông lanh tô mái hắt móng nước,tấm đèn, ô văng,VM200 Chương V của E-HSMT 1,257 1 m3
32 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái LT-VK1 Chương V của E-HSMT 11,44 1 m2
33 Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 4,444 1 m3
34 Ván khuôn xà dầm, giằng bậu cửa, lót GT1 Chương V của E-HSMT 52,62 1 m2
35 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,505 Tấn
36 Gia công cốt thép giằng tường, giằng đồng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,098 Tấn
37 Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 64,06 1 m2
38 Lắp cóc loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bóng thủ công, Pck<=50Kg Chương V của E-HSMT 19 Cái
39 Đắp đất nền móng công trình bóng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Đất tận dụng ) Chương V của E-HSMT 108,58 1 m3
40 Đắp cát công trình bóng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 18,637 1 m3
41 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M100 Chương V của E-HSMT 18,686 1 m3
42 Lót nền, sàn bóng gạch Granite, Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 278,21 1 m2
43 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<= 33cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 25,466 1 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<=33cm,Cao<= 28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 27,583 1 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,792 1 m3
46 Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20 Cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,233 1 m3
47 Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20 Cao <= 16 m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,755 1 m3
48 Xây Lan can bóng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,936 1 m3
49 Bê tông giằng Lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,496 1 m3
50 Ván khuôn thành lan can, Lan can LC1 Chương V của E-HSMT 7,44 1 m2
51 Trát giằng Lan can, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12,4 1 m2
52 Gia công cốt thép lan can, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,052 Tấn
53 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 36,78 1 m2
54 Đắp phào đèn quanh hoa sắt mặt ngoài, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 36,8 1 m
55 Sơn tường lan can ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 49,18 1m2
56 Sản xuất lắp dựng hoa sắt lan can, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 23 Cái
57 Bê tông dầm DCN1, DCN2, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,75 1 m3
58 Ván khuôn xà dầm DCN1, DCN2 Chương V của E-HSMT 7,5 1 m2
59 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng DCN1, DCN2, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,017 Tấn
60 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng DCN1, DCN2, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,138 Tấn
61 Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,348 1 m3
62 Ván khuôn cầu thang thường Chương V của E-HSMT 12 1 m2
63 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,065 Tấn
64 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,185 Tấn
65 Xây Bậc cấp gạch bê tông 9.5x6x20, Cao <= 4 m ,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,607 1 m3
66 lót bậc cầu thang Gạch Granite 60x60cm, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 16,78 1 m2
67 Trát gờ bo tròn mủi bậc cầu thang, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 28,8 1 m
68 Trát bản thang, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 26,917 1 m2
69 Sơn cầu thang màu trắng không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 26,917 1m2
70 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang ( Khoán gọn ) Lan can cầu thang Chương V của E-HSMT 9,2 m
71 Lát bậc tam cấp bóng gạch Granite 60x60, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 30,6 1 m2
72 Bo tròn mủi Bậc cấp, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 70 1 m
73 Đắp gờ chân trụ KT 20x80, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6 1 m
74 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 60x10cm ( Cắt ra từ gạch nền ) Chương V của E-HSMT 16,14 1 m2
75 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 270,75 1 m2
76 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 495,96 1 m2
77 Trát má cửa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 34,2 1 m2
78 Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu Chương V của E-HSMT 129,2 1 m2
79 Trát xà dầm có hồ dầu, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 244,05 1 m2
80 Trát trần có hồ dầu, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 349,2 1 m2
81 Sản xuất lắp dựng trang trí bê tông đúc sẵn đầu trụ ( Khoán gọn ) Chương V của E-HSMT 38 Cái
82 Miết mạch tường gạch loại lõm, Tường mặt trước Chương V của E-HSMT 8 1 m
83 Đắp gờ thành sê nô KT 20x80, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 122,4 1 m
84 Đắp phào kép đầu trụ, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,8 1 m
85 Đắp phào đơn đầu trụ, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16 1 m
86 Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 KT 20x30 Chương V của E-HSMT 105 1 m
87 Sản xuất lắp dựng khe co giãn Chương V của E-HSMT 2 1m
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.280,142 1m2
89 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 270,75 1m2
90 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 512 1 m2
91 Bê tông nền ram dốc, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,516 1 m3
92 Sản xuất lắp dựng lan can ram dốc, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 3,87 m2
93 Sản xuất khuôn ngoại đèn gỗ N3, Đ1 Chương V của E-HSMT 170,8 md
94 Lắp dựng khuôn ngoại đèn gỗ N3 ( Cả sơn ), Vữa XM cát vàng M25 Chương V của E-HSMT 170,8 m
95 Sản xuất cửa đi pano gỗ N3, Đ1 Chương V của E-HSMT 14,383 m2
96 SX Lắp dựng cửa sổ pano kính gỗ N3, S1 Chương V của E-HSMT 28,622 m2
97 Lắp dựng cửa vào khuôn, Đ1 Chương V của E-HSMT 43,005 m2
98 Lắp dựng ổ khóa vào cửa đi, Đ1 Chương V của E-HSMT 6 Bộ
99 Sản xuất lắp dựng nẹp cửa gỗ N3 KT 50X10mm,Đ1 Chương V của E-HSMT 137,8 m
100 Sơn cửa pano gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 28,766 1m2
101 Sơn cửa kính , 3 nước 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 57,244 1m2
102 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14, S1 Chương V của E-HSMT 20,944 Cái
103 Sơn sắt thép bóng sơn cóc loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 29,322 1m2
104 Sản xuất lắp dựng vách nhôm kính ( hệ 700 ) Chương V của E-HSMT 4,94 1 m2
105 SXLD cửa đi kính cường lực,khung uPVC, CL Chương V của E-HSMT 19,98 1 m2
106 Phụ kiện cửa kính cường lực Chương V của E-HSMT 2 1 Bộ
C *\3- Phần điện:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE Chương V của E-HSMT 10 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng LED TUBE Chương V của E-HSMT 6 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn trần hộp vuông bóng compack, Lắp đặt đèn sát trần Chương V của E-HSMT 16 1 Bộ
4 Lắp đặt Quạt treo tường + thiết bị + ổ cắm Chương V của E-HSMT 15 Cái
5 Lắp đặt Quạt đảo 360 độ + thiết bị Chương V của E-HSMT 8 Cái
6 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 8 Cái
7 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 2 Tủ
8 Lắp đặt công tắc đảo Chiều + đế âm + mặt che, Loại công tắc 1 hạt cầu thang Chương V của E-HSMT 2 Cái
9 Lắp đặt ổ cắm + đế âm + mặt che, Loại ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 27 Cái
10 Lắp đặt hộp nối dây KT: 150x150x50 chống thấm Chương V của E-HSMT 14 Hộp
11 Lắp bóng điện 2-4 cóc + hộp âm ( bóng điện phòng ) Chương V của E-HSMT 9 Cái
12 Lắp đặt tủ điện KT 350x500x200 có khóa (tủ 2 lớp) Chương V của E-HSMT 1 Tủ
13 Lắp đặt tủ điện tầng chứa 3-6 Module Chương V của E-HSMT 1 Tủ
14 Lắp đặt Automat 1 pha + đế âm + mặt che, Cường độ dòng điện 16A-1P-6KA Chương V của E-HSMT 7 Cái
15 Lắp đặt Automat 1 pha + đế âm + mặt che, Cường độ dòng điện 32A-1P-6KA Chương V của E-HSMT 2 Cái
16 Lắp đặt Automat MCCB loại khối, Cường độ dòng điện 50A-2P Chương V của E-HSMT 1 Cái
17 Lắp đặt dây đèn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x1.5)mm2 Chương V của E-HSMT 490 1m
18 Lắp đặt dây đèn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x2.5)mm2 Chương V của E-HSMT 460 1m
19 Lắp đặt dây đèn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x6)mm2 Chương V của E-HSMT 85 1m
20 Lắp đặt dây đèn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x10)mm2 Chương V của E-HSMT 10 1m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây (2x16)mm2 Chương V của E-HSMT 30 1m
22 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 245 1 m
23 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 42 1 m
24 Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT Chương V của E-HSMT 1 5 đèn
25 Lắp đặt đèn EMERGENCY Chương V của E-HSMT 0,2 5 đèn
26 Lắp đặt thiết bị Mạng Internet, Loại thiết bị Switch 16 PORT Chương V của E-HSMT 1 1TB?
27 Lắp đặt thiết bị Mạng Internet, Loại thiết bị MODEM WiFi Chương V của E-HSMT 2 1TB?
28 LĐ cáp vi tính UPT*CAT 6e Chương V của E-HSMT 25 10m
29 LĐ Outlet vi tính ( 2 đầu Jack RJ45+ Hộp+ Mặt nạ) Chương V của E-HSMT 11 Cái
30 LĐ dây PATCH CORD - CAT 6e Chương V của E-HSMT 11 Bộ
31 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 105 1 m
D Phần nước:
1 Lắp hộp đồng xà phòng,giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 1 Cái
2 Lắp đặt Lavabo + phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
3 Lắp gương soi Chương V của E-HSMT 1 Cái
4 Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 20mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
5 Lắp đặt đầu nối ren trong, ngoài PPR D20, Chiều dày 2.3mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
6 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bóng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m Chương V của E-HSMT 15 1 m
7 LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, Chiều dày 2.3mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
8 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.5mm Chương V của E-HSMT 8 1 m
9 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 60mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 3 Cái
10 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm L=6m Chương V của E-HSMT 163 1 m
11 Lắp cầu chắn rác Inox d100 Chương V của E-HSMT 20 Cái
12 LĐ cút nhựa 90 độ mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm Chương V của E-HSMT 40 Cái
13 LĐ ống tràn nhựa L=15cm, Đkính ống 34x3.0mm Chương V của E-HSMT 2 1 m
14 LĐ ống thông dầm L=20cm, Đkính ống 60x3.5mm Chương V của E-HSMT 4 1 m
15 LĐ ống thoát nước hành lang tầng 2 L=25cm, Đkính ống 27x3.0mm Chương V của E-HSMT 2 1 m
16 Phá dỡ tường Bậc cấp nhà làm việc, Bậc cấp nhà làm việc Chương V của E-HSMT 0,975 m3
17 Phá dỡ Xà, dầm bê tông cốt thép, Dầm nhà làm việc Chương V của E-HSMT 0,168 m3
18 Phá dỡ Sàn, mái bê tông cốt thép, Sàn ban công nhà làm việc Chương V của E-HSMT 0,816 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->