Gói thầu: Số 08: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200501734-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thanh Hải, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200501637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, hỗ trợ từ cấp trên, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 11:25:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,308,061,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3786 100m3
2 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,466 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2794 100m3
4 Đào hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31,984 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,362 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 209,05 m3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,5127 100m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,8235 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,8582 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 388,52 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,5528 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,1632 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,1632 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,3225 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,3225 100m3
B RÃNH B500
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,232 m3
2 Linon lót đáy BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 112,32 m2
3 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,232 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,7392 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,864 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1009 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5926 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,128 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 153,36 m2
11 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M100 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 54 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3715 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7906 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,776 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 108 1cấu kiện
16 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0242 100m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8069 m3
18 Linon lót đáy BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,0688 m2
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0197 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2103 m3
21 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông M10, Kt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,6234 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0499 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0067 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0416 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4396 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,29 m2
27 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M100 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0043 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0455 tấn
30 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2628 tấn
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4284 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
C CỐNG D1200
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,928 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IV BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 81,2926 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,3163 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2243 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,1293 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,1293 100m3
7 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-Bùn BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 223,4069 100m
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35,7451 m3
9 Đế cống 1200 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 360 đế
10 Cống tròn D1200; l=2m chịu lực dưới đường ( tải TC HL93) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 120 Đoạn cống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1250mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 120 1 đoạn ống
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 360 1cấu kiện
13 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1200mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 110 mối nối
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 904,32 m2
15 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-Bùn BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,409 100m
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,6182 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1397 100m2
18 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,6435 100m2
19 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0281 tấn
20 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,5081 tấn
21 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28,8001 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1377 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9664 tấn
24 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,12 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,9015 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 1cấu kiện
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,576 m3
28 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7472 100m3
29 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,5261 m3
30 Đế cống D300: BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 72 cái
31 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40 đoạn
32 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0648 100m3
33 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0896 100m3
34 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1152 100m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
36 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0333 100m2
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8653 m3
38 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông M10, Kt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,3187 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0922 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0683 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7603 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m2
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0968 tấn
46 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2733 tấn
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
49 Lưới thép chắn rác các cửa xả BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
50 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,312 m3
51 Vận chuyển bùn, đất ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2131 100m3
52 Vận chuyển bùn 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2131 100m3
D CẦU BẢN
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 77,22 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,9812 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,5562 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2635 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,5301 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9894 tấn
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 120 1 mối nối
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2058 tấn
9 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30x30cm-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,688 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
11 Bơm nước BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 ca
12 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,046 m3
13 Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4418 100m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,9341 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,628 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8382 m3
17 Số lượng Cừ Larsen 400x175x15,5mm : BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 90 cái
18 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,5 100m
19 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,5 100m
20 Thuê cọc cứ Cừ Larsen 400x175x15,5mm, L=2,5m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 900 m
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2063 100m3
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,1575 m3
23 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-Bùn BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,525 100m
24 Phên nứa BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
25 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,054 m3
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,1324 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,7745 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 2x4 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,5625 m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8368 100m2
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4438 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,425 tấn
33 Đắp nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K90 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,794 m3
34 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8738 100m3
35 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,874 100m3
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,874 100m3
37 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4139 100m3
38 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,414 100m3
39 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,414 100m3
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0792 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6659 tấn
42 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1792 100m2
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,568 m3
44 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6444 100m2
45 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2902 tấn
46 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,8329 m3
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3933 100m2
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3878 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0975 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5799 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,788 m3
52 Ván khuôn gỗ sàn mái BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4363 100m2
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,7991 tấn
54 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
55 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,25 100m
56 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
57 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0592 100m2
58 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3071 tấn
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,44 100m2
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0267 tấn
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2061 tấn
62 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,3201 m3
63 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1200x1200mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
64 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
65 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9101 100m3
66 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,91 100m3
67 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1833 100m3
68 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2765 100m3
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,798 m3
E BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 Biển báo tín hiệu BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Dây căng phan quang an toàn BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 200 m
3 Cọc tiêu BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Người điều khiển giao thông (Nhân công 3/7 nhóm 1, đã được hứơng dẫn ATLD) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 120 công
5 Đèn báo tín hiệu ATGT BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->