Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200476335-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thủy Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200476332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-01 08:16:00 đến ngày 2020-05-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,124,061,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Nền đường tuyến cầu nối đường Thái Vĩnh Trinh
1 Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 91,155 1 m3
2 Đào bậc cấp bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 31,038 1 m3
3 Đào móng tường chắn, chân khay, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 129,701 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 18,864 1 m3
5 Đắp đất Nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 398,482 1 m3
6 Mua đất cấp phối để đắp ( bao gồm vận chuyển đến công trình) Chương V của E-HSMT 450,285 1 m3
7 Bê tông móng tường chắn, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 56,407 1 m3
8 Bê tông thân tường chắn, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 52,329 1 m3
9 Ván khuôn BT tường chắn Chương V của E-HSMT 149,626 1 m2
10 Đá dăm 2x4 đệm móng Chương V của E-HSMT 5,012 1 m3
11 Đóng cóc tre có chiều dài cóc <=2.5m Chương V của E-HSMT 3.133 1 m
12 LĐ ống nhựa PVC D90mm dày 3mm Chương V của E-HSMT 19,6 1 m
13 Đá dăm 2x4, 1x2 tầng lọc ngược tường chắn Chương V của E-HSMT 0,84 1 m3
B *\2- Nền đường tuyến đê Miếu Ngói :
1 Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 171,516 1 m3
2 Đào bậcócấp bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 209,558 1 m3
3 Đắp đất Nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 566,447 1 m3
4 Mua đất cấp phối để đắp ( bao gồm vận chuyển đến công trình) Chương V của E-HSMT 640,085 1 m3
5 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 2,632 1 m3
6 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,28 1 tấn
7 Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 11,844 1 m2
8 Lắp đặt tấm đan, TL<=250Kg Chương V của E-HSMT 47 1 c/kiện
C *\3- Cống tròn D1000mm :
1 Lắp đặt ống cống BTCT D1000mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 2 1 m
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 1000mm Chương V của E-HSMT 2 1mối nố
3 Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 11,613 1 m3
4 Ván khuôn móng, sân cống, chân khay Chương V của E-HSMT 35,099 1 m2
5 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 3,874 1 m3
6 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 17,926 1 m2
7 Đá dăm 2x4 đệm móng Chương V của E-HSMT 1,951 1 m3
8 Đào móng công trình, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 32,428 1 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 15,207 1 m3
D *\4- Mương chịu lực B=0.6m :
1 Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 2,543 1 m3
2 Gia công c.thép mương thoát nước, Đ/kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,2 Tấn
3 Gia công c.thép mương thoát nước, Đ/kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,064 Tấn
4 Ván khuôn mương thoát nước Chương V của E-HSMT 22,106 1 m2
5 Đá dăm 2x4 đệm móng Chương V của E-HSMT 0,405 1 m3
6 Đào mương thoát nước, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 15,998 1 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 10,935 1 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông mương cũ Chương V của E-HSMT 0,035 m3
9 Tháo dỡ ống cống cũ D500mm Chương V của E-HSMT 6,2 1 m
E *\5- Cống hộp 2x(4x2.7)m:
1 Bê tông cống hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 40,658 1 m3
2 Gia công cốt thép cống hộp, Đ/kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,072 Tấn
3 Gia công cốt thép cống hộp, Đ/kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 2,632 Tấn
4 Gia công cốt thép cống hộp, Đ/kính cốt thép d>18mm Chương V của E-HSMT 2,678 Tấn
5 Ván khuôn BT cống hộp Chương V của E-HSMT 157,43 1 m2
6 Quét nhựa đường thân cống hộp Chương V của E-HSMT 49,2 1 m2
7 Bê tông bản mặt cầu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,794 1 m3
8 Gia công cốt thép bản mặt cầu, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,123 Tấn
9 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 2,576 1 m3
10 Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 57,072 1 m3
11 Ván khuôn móng, sân cống, chân khay Chương V của E-HSMT 122,102 1 m2
12 Bê tông thân tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 18,508 1 m3
13 Ván khuôn thân tường cánh Chương V của E-HSMT 53,348 1 m2
14 Bê tông móng tường chắn, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 27,224 1 m3
15 Bê tông thân tường chắn, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 25,256 1 m3
16 Ván khuôn BT tường chắn Chương V của E-HSMT 75,516 1 m2
17 Đệm đá thải móng cống Chương V của E-HSMT 13,8 1 m3
18 Đóng cóc tre có chiều dài cóc <=2.5m Chương V của E-HSMT 4.895 1 m
19 Đá dăm 2x4 đệm móng Chương V của E-HSMT 14,664 1 m3
20 Bê tông trụ lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,21 1 m3
21 Gia công cốt thép trụ lan can, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,034 Tấn
22 Gia công cốt thép trụ lan can, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chương V của E-HSMT 0,04 Tấn
23 Ván khuôn BT trụ lan can Chương V của E-HSMT 5,76 1 m2
24 LĐ ống thép mạ kẽm D60mm dày 3.6mm Chương V của E-HSMT 36,6 1 m
25 Sơn trụ lan can 2 nước Chương V của E-HSMT 5,76 1m2
26 Làm cóc tiêu bằng bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 24 1 Cái
27 Sản xuất k/c thép tấm chụp đầu cóc tiêu Chương V của E-HSMT 0,004 1 tấn
28 Lắp dựng k/c thép tấm chụp đầu cóc tiêu Chương V của E-HSMT 0,004 Tấn
29 Dán móng phản quang đầu cóc tiêu Chương V của E-HSMT 0,48 m2
30 LĐ ống nhựa PVC D60mm dày 3mm Chương V của E-HSMT 2,8 1 m
31 Đệm CPĐD Dmax37.5mm đầu cầu Chương V của E-HSMT 9,75 1 m3
32 Xây đá hộc gia cố mái taluy, Vữa XM cát vàng M100 Chương V của E-HSMT 8,224 1 m3
33 Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 3,15 1 m3
34 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 17,5 1 m2
35 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 2,52 1 m2
36 LĐ ống nhựa PVC D90mm dày 3mm Chương V của E-HSMT 5,6 1 m
37 Đá dăm 2x4, 1x2 tầng lọc ngược Chương V của E-HSMT 0,24 1 m3
38 Lót vải địa kỹ thuật ART-15 Chương V của E-HSMT 2,64 1 m2
39 Đào móng công trình, đất cấp 1 Chương V của E-HSMT 210,932 1 m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 10,742 1 m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 300,443 1 m3
42 Mua đất cấp phối để đắp ( bao gồm vận chuyển đến công trình) Chương V của E-HSMT 351,317 1 m3
43 Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 413,115 1 m3
44 Đào đất đê quai sau thi công Chương V của E-HSMT 413,115 1 m3
45 Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ Chương V của E-HSMT 2,175 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->