Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xử lý sạt lở kênh T6, trạm bơm Bình Hàn, xã An Thanh, huyện Tứ Kỳ.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200469515-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xử lý sạt lở kênh T6, trạm bơm Bình Hàn, xã An Thanh, huyện Tứ Kỳ.
Số hiệu KHLCNT 20200469348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (tại Quyết định số 4425/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hải Dương)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-01 07:26:00 đến ngày 2020-05-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,783,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Thi công xử lý sạt lở kênh T6 trạm bơm Bình Hàn, xã An Thanh, huyện Tứ Kỳ
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 55,69 m3
2 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg HSMT, BVTC 3.332 cái
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên phương tiện vận chuyển HSMT, BVTC 139,225 tấn
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống HSMT, BVTC 139,225 tấn
5 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg trong phạm vi <=1km HSMT, BVTC 13,9225 10tấn/km
6 Vữa xi măng cát vàng M100# HSMT, BVTC 3,348 m3
7 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 3,74 m3
8 Ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm HSMT, BVTC 3 đoạn ống
9 Ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm HSMT, BVTC 2 đoạn ống
10 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 HSMT, BVTC 290,05 m3
11 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 HSMT, BVTC 13,34 m3
12 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 HSMT, BVTC 265,46 m3
13 Bê tông tấm nắp cống, đá 1x2, mác 250 HSMT, BVTC 5,67 m3
14 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 HSMT, BVTC 15,18 m3
15 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 HSMT, BVTC 8,64 m3
16 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 HSMT, BVTC 5,44 m3
17 Bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 2,76 m3
18 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 HSMT, BVTC 1,91 m3
19 Bê tông dầm chia ô, đá 2x4, mác 200 HSMT, BVTC 25,31 m3
20 Bê tông dầm đỉnh kè, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 69,37 m3
21 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 HSMT, BVTC 99,68 m3
22 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 HSMT, BVTC 2,51 m3
23 Bê tông bãi đúc, đá 2x4, mác 100 HSMT, BVTC 19,5 m3
24 Đá dăm lót 2x4 HSMT, BVTC 107,2 m3
25 Cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đóng vào đất cấp I HSMT, BVTC 554,6746 100m
26 Mua cọc gỗ D=8-10cm, L=3,5m HSMT, BVTC 10.638 m
27 Đóng cọc gỗ D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I HSMT, BVTC 106,38 100m
28 Mua cây tre dài 7m HSMT, BVTC 1.004,02 m
29 Dây thép buộc HSMT, BVTC 68 kg
30 Phên nứa 2 lớp HSMT, BVTC 2.550,16 m2
31 Xây bậc lên xuống đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 HSMT, BVTC 4,27 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gạch ốp cống, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 HSMT, BVTC 0,14 m3
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMCV mác 75 HSMT, BVTC 54,03 m2
34 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m HSMT, BVTC 1,7 tấn
35 Gia công khuyên móc xích HSMT, BVTC 0,2 tấn
36 Lắp đặt khuyên móc xích HSMT, BVTC 0,2 tấn
37 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m HSMT, BVTC 10,395 tấn
38 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m HSMT, BVTC 1,535 tấn
39 Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép > 10mm HSMT, BVTC 0,44 tấn
40 Cốt thép móng+ dầm chia ô, đường kính cốt thép <= 18mm HSMT, BVTC 15,497 tấn
41 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m HSMT, BVTC 4,743 tấn
42 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m HSMT, BVTC 0,424 tấn
43 Cốt thép móng+ dầm chia ô, đường kính cốt thép <= 10mm HSMT, BVTC 6,82 tấn
44 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm lát HSMT, BVTC 1,299 tấn
45 Cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m HSMT, BVTC 0,33 tấn
46 Tấm chống lầy (5x1,2x0,02x4 tấm); (đơn giá có thể tính khấu hao trong thời gian thi công); HSMT, BVTC 3,77 tấn
47 Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập HSMT, BVTC 12,5261 100m2
48 Sơn trụ lan can (đỏ+ trắng) HSMT, BVTC 105,3 m2
49 Ván khuôn tường HSMT, BVTC 15,4925 100m2
50 Ván khuôn tấm nắp HSMT, BVTC 0,1262 100m2
51 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật HSMT, BVTC 2,4288 100m2
52 Ván khuôn móng dài HSMT, BVTC 5,3867 100m2
53 Ván khuôn tấm lát HSMT, BVTC 4,6647 100m2
54 Ván khuôn dầm chia ô HSMT, BVTC 9,4672 100m2
55 Ván khuôn móng cột HSMT, BVTC 0,0468 100m2
56 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa HSMT, BVTC 183,72 m2
57 Bơm nước (tương đương máy bơm 20CV) HSMT, BVTC 20 ca
58 Phá dỡ kết cấu bê tông HSMT, BVTC 39,642 m3
59 Phá dỡ kết cấu gạch HSMT, BVTC 90,447 m3
60 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 HSMT, BVTC 32,6477 100m3
61 Đắp cát tạo mặt bằng đúc tấm lát+ lán trại, độ chặt yêu cầu K=0,85 HSMT, BVTC 1,5 100m3
62 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp I (phương tiện thi công có thể đứng trên tấm chống lầy) HSMT, BVTC 27,9513 100m3
63 Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I HSMT, BVTC 27,9513 100m3
64 Đào phá bãi đúc tấm lát+ lán trại đất, đất cấp I HSMT, BVTC 1,5 100m3
65 Phá dỡ kết cấu bê tông HSMT, BVTC 19,5 m3
66 Đào xúc đất để đắp hoàn thiện công trình, đất cấp I HSMT, BVTC 28,8488 100m3
67 Vận chuyển đất về đắp trong phạm vi <= 300m, đất cấp I HSMT, BVTC 28,8488 100m3
68 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc HSMT, BVTC 361,92 m3
69 Đào kênh mương, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp I HSMT, BVTC 2.150,63 m3
70 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I HSMT, BVTC 483,81 m3
71 Đào phá đập thi công HSMT, BVTC 340,19 m3
72 Đắp đất nền móng công trình HSMT, BVTC 324,01 m3
73 Đắp đập thi công, dung trọng <= 1,5 T/m3 HSMT, BVTC 340,19 m3
74 Mua đất về đắp HSMT, BVTC 2.065,622 m3
75 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I HSMT, BVTC 33,968 100m3
76 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp I HSMT, BVTC 33,968 100m3
77 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m HSMT, BVTC 149,589 m3
78 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m HSMT, BVTC 149,589 m3
79 San đất bãi thải HSMT, BVTC 17,732 100m3
80 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 50cm HSMT, BVTC 60 1 cây
81 Đào gốc cây, đường kính gốc <= 50cm HSMT, BVTC 60 1 gốc cây
82 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm HSMT, BVTC 20 1 cây
83 Đào gốc cây, đường kính gốc <= 30cm HSMT, BVTC 20 1 gốc cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->