Gói thầu: Gói thầu sô 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200465345-02
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259
Tên gói thầu Gói thầu sô 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình
Số hiệu KHLCNT 20200464273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 10:56:00 đến ngày 2020-05-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,995,005,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đào nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào <=1,25m3 + máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,21 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào <=1,25m3 + máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,62 100m3
3 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV (ĐG 2018 sửa đổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,15 100m3
4 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III (ĐG 2018 sửa đổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,15 100m3
5 Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=140CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,3 100m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 100m3
7 Đào kênh mương, chiều rộng <=6m, bắng máy đào <=1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=300m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,14 100m3
B Mặt đường bê tông:
1 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,81 m3
3 Đắp đất nền đường, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3 m3
C Cống thoát nước:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,08 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,76 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,44 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84 m3
13 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen (ĐG 2018 sửa đổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,51 m3
D Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->