Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200429137-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3
Tên gói thầu Thi công sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20200428308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 16:54:00 đến ngày 2020-05-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,628,747,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp)
B Gia cố lề đường đoạn Km993+508-Km993+876.5 (P) và Km993+882-Km994+387 (P):
1 BTXM M200 đá 1x2 dày 15cm Chương V E-HSMT 60,16 m3
2 Dăm sạn đệm dày 10cm nt 40,11 m3
3 Đào đất khuôn lề nt 100,27 m3
C Bổ sung rãnh chịu lực HCN đổ tại chỗ đoạn Km993+508-Km993+876.5 (P) và Km993+882-km994+387 (P):
1 Bê tông thân rãnh M200 đá 1x2 nt 275,54 m3
2 Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 nt 116,29 m3
3 Cốt thép D<=10 nt 11.138,26 kg
4 Cốt thép D>10 nt 16.623,74 kg
5 Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún rộng 1cm cách khoảng 12m/khe nt 23,71 m2
6 Vữa lót M50 dày 2cm nt 18,96 m3
7 Đào đất khuôn rãnh nt 1.903,48 m3
8 Đắp đất K95 nt 831,83 m3
D Tấm đan rãnh đúc sẵn đoạn Km993+508-Km993+876.5 (P) và Km993+882-Km994+387 (P):
1 Sản xuất và lắp đặt tấm đan BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn KT (110x50x15)cm nt 852 tấm
E Tấm đan rãnh qua đường ngang đổ tại chỗ đoạn Km993+508-Km993+876.5 (P) và Km993+882-Km994+387 (P):
1 Bê tông xi măng M250 đá 1x2 đổ tại chỗ nt 1,35 m3
2 Thép D=< 10 nt 115,9 kg
3 Thép D>10 nt 52,21 kg
F Hố thu chỉ tính phần chênh cao giữa đáy hố thu và đáy rãnh H=30cm đoạn Km993+508-Km993+876.5 (P) và Km993+882-Km994+387 (P):
1 BTXM M200 đá 1x2 thân hố thu đổ tại chỗ nt 1,71 m3
2 Cốt thép D<=10 nt 46,89 kg
3 Cốt thép D>10 nt 68,93 kg
G Cửa xả đoạn Km993+508-Km993+876.5 (P) và Km993+882-Km994+387 (P):
1 BTXM M200 đá 2x4 cửa xả đổ tại chỗ nt 0,54 m3
2 Dăm sạn đệm nt 0,05 m3
3 Rọ đá KT (2x1x0.5)m nt 2 rọ
H Hạng mục khác đoạn Km993+508-Km993+876.5 (P) và Km993+882-Km994+387 (P):
1 Đập bỏ lề BTXM hiện hữu nt 9,33 m3
2 Hoàn trả BTXM M200 nt 5,31 m3
3 BTXM M200 bịt 2 đầu rãnh nt 0,43 m3
4 Khơi thông sân cống và thanh thải nt 4,95 m3
5 Tháo dỡ, di dời lắp đặt lại trụ biển báo nt 3 trụ
6 Bãi đúc nt 200 m2
I Sửa chữa rãnh dọc đoạn Km994+700 - Km995+00
1 Tháo dỡ tấm đan KT(110x50x15)cm phục vụ nạo vét rãnh nt 552 tấm
2 Lắp đặt lại tấm đan KT(110x50x15)cm nt 407 tấm
3 Sản xuất và lắp đặt tấm đan mới thay thế các tấm đan bị hỏng bằng BTCT M250 đá 1x2 KT(1.1x0.5x0.15)m nt 145 tấm
4 Khơi thông lòng rãnh và thanh thải nt 207,2 m3
5 Đào bỏ lề BTXM hiện hữu nt 26,7 m3
6 Đào đất khuôn lề nt 80,26 m3
7 Vuốt lề BTXM M200 đá 1x2 từ mép đường đến mép rãnh dày 15cm nt 48,16 m3
8 Dăm sạn đệm dày 10cm nt 32,1 m3
J Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu nt 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->