Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng + hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200501781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200200843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 11:29:00 đến ngày 2020-05-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,767,419,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG - KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Chương V | 1.347 | m2 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Chương V | 28,48 | m |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 0,137 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,052 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 0,456 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,723 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,368 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm | Chương V | 7,52 | m2 |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Chương V | 206,96 | m |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 5,919 | m3 |
| 11 | Đào móng, đất cấp II | Chương V | 61,301 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 15,187 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,52 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V | 8,02 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,676 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,247 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,48 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 97 | cái |
| 20 | Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,957 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V | 0,367 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V | 13,206 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 111,288 | m2 |
| 24 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Chương V | 10 | 1m |
| 25 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 0,375 | m3 |
| 26 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V | 0,235 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,143 | m3 |
| 28 | Lưới báo hiệu | Chương V | 5 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, van 1 chiều đường kính van d=32mm | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van phao d=32mm | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Máy bơm nước | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Crefin | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Chương V | 26 | 1m |
| 37 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 0,975 | m3 |
| 38 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V | 0,611 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,371 | m3 |
| 40 | Lưới báo hiệu | Chương V | 13 | m |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200A | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 2 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=35mm | Chương V | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=10cm | Chương V | 65,5 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V | 5,2301 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Chương V | 1,9922 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 18 mm | Chương V | 4,7458 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Chương V | 0,1344 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm đầu cọc | Chương V | 0,872 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 42,7083 | m3 |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Chương V | 56 | mối nối |
| 9 | Chế tạo cọc dẫn | Chương V | 1 | cái |
| 10 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Chương V | 6,74 | 100m |
| 11 | ép cọc âm, đất cấp I | Chương V | 0,324 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông cốt thép | Chương V | 1,4375 | m3 |
| 13 | Đào móng, đất cấp II | Chương V | 108,1998 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,4075 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,6745 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 7,7071 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 36,5542 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 1,2945 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,8846 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V | 0,7819 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V | 1,129 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 3,705 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 12,3271 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 1,2038 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,1802 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V | 0,0682 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V | 2,9169 | m3 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V | 0,66 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V | 5 | cái |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 17,8375 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 17,8375 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 4,1388 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 21,9763 | m2 |
| 36 | Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5896 | 100m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 17,0853 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V | 8,8396 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V | 1,4504 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 0,1984 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 0,4051 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 1,8503 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,6115 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V | 1,9764 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 0,4376 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 1,9776 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 1,5686 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 42,9778 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V | 3,9328 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V | 4,637 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,2781 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,5735 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V | 0,1723 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V | 0,4344 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,8317 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,2772 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V | 0,2363 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V | 0,1267 | tấn |
| 59 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 8,9773 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,2012 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 0,3083 | tấn |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,8922 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,8922 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 73,7664 | m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 75,3674 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,1294 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,2748 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 5,1126 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 8,8192 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 6,8375 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,1228 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,847 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 165,0048 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,5619 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 448,0698 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 112,416 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 254,99 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 356,2352 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 126,472 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 55,448 | m2 |
| 82 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 55,448 | m2 |
| 83 | Đắp cột sảnh trang trí theo BVTC | Chương V | 7 | cái |
| 84 | Đắp vòm trang trí theo BVTC | Chương V | 6 | cái |
| 85 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 33,9 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 83,96 | m |
| 87 | Sản xuất và lắp dựng lan can con tiện | Chương V | 19,264 | m2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 | Chương V | 3 | m2 |
| 89 | Trụ cầu thang | Chương V | 1 | trụ |
| 90 | Sản xuất lan can cầu thang | Chương V | 6,004 | m2 |
| 91 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V | 6,004 | m2 |
| 92 | Thang khỉ | Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Cửa mái | Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Bản lề | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V | 217,4137 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V | 1.185,767 | m2 |
| 97 | SX và LD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V | 19,44 | m2 |
| 98 | SX và LD cửa kính thủy lực, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 12 ly | Chương V | 16,2 | m2 |
| 99 | SX và LD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay vào trong, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V | 15,88 | m2 |
| 100 | SX và LD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V | 28,8 | m2 |
| 101 | SX và LD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V | 2,88 | m2 |
| 102 | SX và LD vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính phản quang dày 6,38 ly | Chương V | 8,64 | m2 |
| 103 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V | 0,4355 | tấn |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 31,68 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V | 18,4953 | m2 |
| 106 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,1605 | 100m2 |
| 107 | Tôn úp nóc, úp biên | Chương V | 34,32 | md |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V | 5,5332 | 100m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Chương V | 165,04 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 35,1198 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V | 331,886 | m2 |
| 112 | Láng Granito cầu thang | Chương V | 51,148 | m2 |
| 113 | Trần phẳng bằng thạch cao khung xương chìm | Chương V | 37,0448 | m2 |
| 114 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 6 atomat | Chương V | 1 | tủ |
| 115 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 5 atomat | Chương V | 1 | tủ |
| 116 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 2 atomat | Chương V | 4 | tủ |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 16 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V | 15 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V | 8 | cái |
| 123 | Móc treo quạt trần | Chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp âm tường dùng cho công tắc và ổ cắm | Chương V | 40 | hộp |
| 129 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 60 | m |
| 130 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 30 | m |
| 131 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 35 | m |
| 132 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 240 | m |
| 133 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 540 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 65 | m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V | 51 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm | Chương V | 30 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm | Chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 16mm | Chương V | 20 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 143 | Hộp nhựa phân nhánh | Chương V | 8 | hộp |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 5 | m |
| 145 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,7m | Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,7m | Chương V | 2 | cái |
| 147 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 4 | cọc |
| 148 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm | Chương V | 58 | m |
| 149 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mm | Chương V | 23 | m |
| 150 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 9,2 | m3 |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 9,2 | m3 |
| 152 | Chân bật | Chương V | 39 | cái |
| 153 | Bình bọt chữa cháy 4KG | Chương V | 6 | bình |
| 154 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 2 | chiếc |
| 155 | Tủ chữa cháy 45 x 65 x 20 vách tường | Chương V | 2 | chiếc |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,14 | 100m |
| 160 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=32mm | Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40x32mm | Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x32mm | Chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm | Chương V | 16 | cái |
| 173 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Chương V | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Chương V | 7 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 178 | Vòi đồng | Chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 6 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 8 | cái |
| 183 | Vòi đồng | Chương V | 8 | cái |
| 184 | Máy bơm | Chương V | 1 | cái |
| 185 | Crephin | Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V | 1 | bể |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,13 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 191 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 12 | cái |
| 192 | Tê nhựa PVC D110x90 | Chương V | 6 | cái |
| 193 | Tê nhựa PVC D90/90 | Chương V | 8 | cái |
| 194 | Tê nhựa PVC D60x42 | Chương V | 6 | cái |
| 195 | Tê nhựa PVC D42 | Chương V | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Chương V | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V | 16 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=90mm | Chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Chương V | 2 | cái |
| 202 | Quả cầu chắn rác | Chương V | 6 | quả |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Chương V | 18 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC+KHOANG ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Chương V | 12 | m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 0,896 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V | 1,3447 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0506 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,1793 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,0595 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,3839 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3406 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,755 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,404 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,92 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,216 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,4796 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,0796 | m2 |
| 19 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V | 31,7752 | m2 |
| 20 | Nắp bể bằng tấm tôn | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,4422 | m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1327 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,0102 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,8 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,8728 | m2 |
| 28 | SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 0,7 | m2 |
| 29 | SX khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,14 | m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,7436 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,56 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,8564 | m2 |
| 34 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V | 15,4164 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,012 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Sỏi nhỏ 3-5mm dày 100 | Chương V | 0,1856 | m3 |
| 39 | Sỏi lớn dày 100 | Chương V | 0,1856 | m3 |
| 40 | Than hoạt tính | Chương V | 92,82 | kg |
| 41 | Cát đen tại Huyện Phú Xuyên | Chương V | 1,085 | m3 |
| 42 | Cát thạch anh 0.7-1.6mm dày 300mm | Chương V | 1,6275 | m3 |
| 43 | Giếng khoan | Chương V | 25 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi