Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng + hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200501781-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200200843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 11:29:00 đến ngày 2020-05-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,767,419,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ TẦNG - KỸ THUẬT
1 Lát gạch đất nung 400x400 mm Chương V 1.347 m2
2 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Chương V 28,48 m
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 0,137 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,052 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 0,456 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 1,723 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,368 m2
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm Chương V 7,52 m2
9 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Chương V 206,96 m
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 5,919 m3
11 Đào móng, đất cấp II Chương V 61,301 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 15,187 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,52 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 8,02 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,207 100m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,676 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V 0,247 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V 0,48 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V 97 cái
20 Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,957 m3
21 Ván khuôn cổ hố ga Chương V 0,367 100m2
22 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Chương V 13,206 m3
23 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V 111,288 m2
24 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Chương V 10 1m
25 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 0,375 m3
26 Đắp cát móng đường ống, đường cống Chương V 0,235 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,143 m3
28 Lưới báo hiệu Chương V 5 m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V 0,05 100m
30 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V 2 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V 6 cái
32 Lắp đặt van ren, van 1 chiều đường kính van d=32mm Chương V 2 cái
33 Lắp đặt van phao d=32mm Chương V 1  cái
34 Máy bơm nước Chương V 2 cái 
35 Crefin Chương V 2 cái  
36 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Chương V 26 1m
37 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 0,975 m3
38 Đắp cát móng đường ống, đường cống Chương V 0,611 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,371 m3
40 Lưới báo hiệu Chương V 13 m
41 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200A Chương V 1 cái
42 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V 1 cái
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 20 m
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V 2 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Chương V 30 m
46 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=35mm Chương V 20 m
47 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V 2 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=10cm Chương V 65,5 m
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Chương V 5,2301 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Chương V 1,9922 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 18 mm Chương V 4,7458 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm Chương V 0,1344 tấn
6 Sản xuất thép tấm đầu cọc Chương V 0,872 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 Chương V 42,7083 m3
8 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Chương V 56 mối nối
9 Chế tạo cọc dẫn Chương V 1 cái
10 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I Chương V 6,74 100m
11 ép cọc âm, đất cấp I Chương V 0,324 100m
12 Đập đầu cọc bê tông cốt thép Chương V 1,4375 m3
13 Đào móng, đất cấp II Chương V 108,1998 m3
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,4075 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,6745 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 7,7071 m3
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Chương V 36,5542 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 1,2945 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,8846 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V 0,7819 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V 1,129 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 3,705 tấn
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 12,3271 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 1,2038 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,036 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,1802 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V 0,0682 tấn
28 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V 2,9169 m3
29 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Chương V 0,66 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0266 100m2
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V 5 cái
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 17,8375 m2
33 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V 17,8375 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V 4,1388 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 21,9763 m2
36 Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,5896 100m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 17,0853 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V 8,8396 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V 1,4504 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 0,1984 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 0,4051 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 1,8503 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 15,6115 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V 1,9764 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 0,4376 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 1,9776 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 1,5686 tấn
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 42,9778 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chương V 3,9328 100m2
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V 4,637 tấn
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V 3,2781 m3
52 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,5735 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V 0,1723 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V 0,4344 tấn
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,8317 m3
56 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V 0,2772 100m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V 0,2363 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V 0,1267 tấn
59 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V 8,9773 m3
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,2012 m3
61 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,1092 100m2
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 0,3083 tấn
63 Sản xuất xà gồ thép Chương V 0,8922 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,8922 tấn
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 73,7664 m2
66 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V 75,3674 m3
67 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V 1,1294 m3
68 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 1,2748 m3
69 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 5,1126 m3
70 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V 8,8192 m3
71 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 6,8375 m3
72 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V 0,1228 m3
73 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,847 m2
74 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 165,0048 m2
75 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 34,5619 m2
76 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 448,0698 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 112,416 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 254,99 m2
79 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 356,2352 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 126,472 m2
81 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 55,448 m2
82 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 55,448 m2
83 Đắp cột sảnh trang trí theo BVTC Chương V 7 cái
84 Đắp vòm trang trí theo BVTC Chương V 6 cái
85 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 33,9 m
86 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 83,96 m
87 Sản xuất và lắp dựng lan can con tiện Chương V 19,264 m2
88 Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 Chương V 3 m2
89 Trụ cầu thang Chương V 1 trụ
90 Sản xuất lan can cầu thang Chương V 6,004 m2
91 Lắp dựng lan can cầu thang Chương V 6,004 m2
92 Thang khỉ Chương V 1 bộ
93 Cửa mái Chương V 1 bộ
94 Bản lề Chương V 2 cái
95 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V 217,4137 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V 1.185,767 m2
97 SX và LD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly Chương V 19,44 m2
98 SX và LD cửa kính thủy lực, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 12 ly Chương V 16,2 m2
99 SX và LD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay vào trong, kính trắng dày 6,38 ly Chương V 15,88 m2
100 SX và LD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly Chương V 28,8 m2
101 SX và LD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly Chương V 2,88 m2
102 SX và LD vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính phản quang dày 6,38 ly Chương V 8,64 m2
103 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Chương V 0,4355 tấn
104 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 31,68 m2
105 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V 18,4953 m2
106 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 2,1605 100m2
107 Tôn úp nóc, úp biên Chương V 34,32 md
108 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Chương V 5,5332 100m2
109 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Chương V 165,04 m2
110 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V 35,1198 m2
111 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V 331,886 m2
112 Láng Granito cầu thang Chương V 51,148 m2
113 Trần phẳng bằng thạch cao khung xương chìm Chương V 37,0448 m2
114 Tủ điện vỏ kim loại chứa 6 atomat Chương V 1 tủ
115 Tủ điện vỏ kim loại chứa 5 atomat Chương V 1 tủ
116 Tủ điện vỏ kim loại chứa 2 atomat Chương V 4 tủ
117 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Chương V 1 cái
118 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V 12 cái
119 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V 6 cái
120 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 16 bộ
121 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V 15 bộ
122 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Chương V 8 cái
123 Móc treo quạt trần Chương V 8 cái
124 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V 24 cái
125 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V 10 cái
126 Lắp đặt công tắc 2 chiều, số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V 2 cái
127 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V 4 cái
128 Lắp đặt hộp âm tường dùng cho công tắc và ổ cắm Chương V 40 hộp
129 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V 60 m
130 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V 30 m
131 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 35 m
132 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 240 m
133 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 300 m
134 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 540 m
135 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 65 m
136 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V 51 cái
137 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Chương V 4 cái
138 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm Chương V 30 cái
139 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm Chương V 4 cái
140 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 16mm Chương V 20 cái
141 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Chương V 4 cái
142 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Chương V 3 cái
143 Hộp nhựa phân nhánh Chương V 8 hộp
144 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 5 m
145 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,7m Chương V 2 cái
146 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,7m Chương V 2 cái
147 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 4 cọc
148 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm Chương V 58 m
149 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mm Chương V 23 m
150 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 9,2 m3
151 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 9,2 m3
152 Chân bật Chương V 39 cái
153 Bình bọt chữa cháy 4KG Chương V 6 bình
154 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V 2 chiếc
155 Tủ chữa cháy 45 x 65 x 20 vách tường Chương V 2 chiếc
156 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V 0,28 100m
157 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V 0,06 100m
158 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V 0,24 100m
159 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Chương V 0,14 100m
160 Lắp đặt van phao, đường kính van d=32mm Chương V 1 cái
161 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Chương V 2 cái
162 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Chương V 3 cái
163 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Chương V 2 cái
164 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V 12 cái
165 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Chương V 4 cái
166 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Chương V 4 cái
167 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm Chương V 1 cái
168 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm Chương V 1 cái
169 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm Chương V 2 cái
170 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40x32mm Chương V 2 cái
171 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x32mm Chương V 2 cái
172 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm Chương V 16 cái
173 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Chương V 5 cái
174 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Chương V 4 cái
175 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Chương V 7 cái
176 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 4 bộ
177 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 4 cái
178 Vòi đồng Chương V 4 cái
179 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 6 bộ
180 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 6 bộ
181 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 8 bộ
182 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 8 cái
183 Vòi đồng Chương V 8 cái
184 Máy bơm Chương V 1 cái
185 Crephin Chương V 1 cái
186 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V 1 bể
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Chương V 0,13 100m
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V 0,32 100m
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V 0,2 100m
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V 0,28 100m
191 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 12 cái
192 Tê nhựa PVC D110x90 Chương V 6 cái
193 Tê nhựa PVC D90/90 Chương V 8 cái
194 Tê nhựa PVC D60x42 Chương V 6 cái
195 Tê nhựa PVC D42 Chương V 8 cái
196 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V 8 cái
197 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Chương V 8 cái
198 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Chương V 16 cái
199 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Chương V 8 cái
200 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=90mm Chương V 2 cái
201 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm Chương V 2 cái
202 Quả cầu chắn rác Chương V 6 quả
203 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Chương V 18 cái
204 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Chương V 0,48 100m
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC+KHOANG ĐỂ MÁY BƠM
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Chương V 12 m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V 0,069 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 0,896 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V 1,3447 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0506 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,1793 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,0595 tấn
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 2,3839 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3406 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,031 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,755 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 0,066 100m2
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,404 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,045 100m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,92 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 13,216 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 5,4796 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 13,0796 m2
19 Quét nước ximăng 2 nước Chương V 31,7752 m2
20 Nắp bể bằng tấm tôn Chương V 1 cái
21 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 0,4422 m3
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,1327 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0041 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 0,0102 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V 1 cái
26 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,8 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,8728 m2
28 SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ Chương V 0,7 m2
29 SX khóa Chương V 1 bộ
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,14 m2
31 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 0,7436 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 13,56 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,8564 m2
34 Quét nước ximăng 2 nước Chương V 15,4164 m2
35 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Chương V 0,012 100m
36 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Chương V 1 cái
37 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V 1 cái
38 Sỏi nhỏ 3-5mm dày 100 Chương V 0,1856 m3
39 Sỏi lớn dày 100 Chương V 0,1856 m3
40 Than hoạt tính Chương V 92,82 kg
41 Cát đen tại Huyện Phú Xuyên Chương V 1,085 m3
42 Cát thạch anh 0.7-1.6mm dày 300mm Chương V 1,6275 m3
43 Giếng khoan Chương V 25 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->