Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200501698-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200445676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 11:28:00 đến ngày 2020-05-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,342,430,883 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC THÁO DỠ
1 Tháo dỡ 04 phòng học cũ, mái che... Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 CT
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI
C 1. Phần kết cấu:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,67 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,7276 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 19,642 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,396 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 27,939 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,7866 100m3
7 Mua đất đắp nền nhà Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 278,66 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,7866 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,1464 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 43,132 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,36 m3
12 Cắt ron chống trượt Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 13,6 m2
13 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 29,1755 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 51,306 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,396 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 45,216 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 79,4704 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 13,704 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,3724 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,204 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,662 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,8382 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,4812 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,0415 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,2398 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,302 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,3142 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,6968 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4163 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,8198 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,3658 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4235 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4372 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,1362 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,0866 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,6351 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,4827 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2694 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,8274 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,0833 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,3563 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,408 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,2005 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,169 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4186 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4927 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,0117 tấn
48 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 63,1468 m3
49 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,8992 m3
D 2. Phần kiến trúc:
1 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 108,8194 m3
2 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,5056 m3
3 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,9158 m3
4 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 831,31 m2
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 116,04 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 54,89 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 128,64 m2
8 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 180,9 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 272,49 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 526,272 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 911,74 m2
12 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 260,076 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 31,4186 m2
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 48,5 m2
15 ỐP gạch gốm trang trí (200*70) Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 28,5 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 615,13 m2
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.377,716 m2
18 Bả bằng matít vào tường Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 7.853,126 m2
19 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.950,7566 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.242,536 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3.230,4066 m2
22 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 218 m
23 SX Khung cửa sắt Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 146,716 m2
24 SX Cửa đi khung sắt Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 68,88 m2
25 SX lan can sắt Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 65,62 m2
26 Sản xuất cửa khung nhôm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 135,468 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 215,596 m2
28 Sơn cửa kính 3 nước Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 312,968 m2
29 Lắp dựng lan can sắt Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 65,62 m2
30 Kính trắng dày 5ly Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 174,56 m2
31 SXLD ổ khóa Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 22 bộ
32 SXLD tay vịn lan can 60*120*1.4 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 88,2 m
33 Sản xuất xà gồ thép Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,1044 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,1087 tấn
35 Sơn sắt thép các loại 2 nước Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 718,623 m2
36 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,2461 100m2
37 Trừ KL li tô có trong định mức Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT -2,6604 m3
38 SXLD ngói úp nóc Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 400 viên
39 SXLD máng xối inox tại vị trí giao nhau giữa 2 mái Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,2  m
40 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,669 100m2
E 3. Phần điện:
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 15 bộ
2 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 73 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 40 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 34 cái
5 Mặt nạ 01 công tắc Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 27 cái
6 Mặt nạ 02 công tắc Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
7 Mặt nạ 03 công tắc Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 Công tắc đảo Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 27 cái
10 Đế âm tường Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 69 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 31 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
13 Tủ điện âm tường 400x300x150 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 cái 
14 Lắp đặt hộp nối dây Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 20 cái 
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.200 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 700 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 80 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 220 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 200 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 100 m
21 Ống ruột gà Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.500 m
F HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1 Cáp đồng trần 50mm2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 60 m
2 Cọc tiếp địa 2.4m d16mm + bu lon Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 Cọc 
3 Xây hố kiểm tra + nắp đan Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
G 4. Hệ thống điện thoại, internet:
1 Hộp MDF điện thoại (10 đôi) Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
2 Hộp IDF (05 đôi) Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
3 Ổ cắm điện thoại Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 cái
4 Dây điện thoại 02 đôi Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 300 m
5 Dây điện thoại 06 đôi Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 18 m
6 Chống sét lan truyền Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
7 ROUTER Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
8 SWICH 24x10/100TX Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
9 Cáp mạng CAT 5E Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 300 m
10 Ắc quy và bộ sạc duy trì hoạt động khi mất điện Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
11 Ổ cắm mạng Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 bộ
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 400 m
H 5. Hệ thống chống sét, chống cháy
1 SXLD hóa chất giảm điện trở Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 5 bao
2 SXLD kim thu sét + công lắp đặt(h:5m Rbv= 85m) Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 kim
3 SXLD trụ kim STK D42, dày 2,0Li, L=5m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 trụ
4 SXLD giá đỡ trụ Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
5 Gia công và đóng cọc chống sét Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cọc
6 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 80 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 50 m
8 Hộp kiểm tra Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
9 SXLD co, ốc, vít và phụ kiện khác Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1
10 Cáp neo 8mm2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 50 md
11 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 40 m
I BÌNH CHỮA CHÁY
1 Bình CO2 3kg Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 bình
2 Bình Bột MFZ8 8kg Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 bình
3 Bảng tiêu lệnh Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
J 6. Hệ thống cấp thoát nước:
K *PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,86 100m
2 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 21 cái
3 SXLD cầu chắn rác phi 90 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 21 cái
4 Co 90 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 21 cái
5 Nối 90 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 21 cái
6 Neo sắt dẹp Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 66 cái
7 Keo dán Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 kg
L * PHẦN CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 18 bộ
2 SXLD mặt đá granit đặt lavabo Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,53 m2
3 SXLD Khung đở mặt đá granit đặt lavabo bằng inox Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 9 Bộ
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,5 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,6 100m
7 Nối trơn PVC D21 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 18 cái
8 Nối trơn PVC D27 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 18 cái
9 Nối trơn PVC D34 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 9 cái
10 Co PVC D21 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 18 cái
11 Co PVC D27 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 36 cái
12 Co PVC D34 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 18 cái
13 Tê PVC D21 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 9 cái
14 Tê PVC D27 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 18 cái
15 Tê PVC D34 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 18 cái
16 Van đồng 2 chiều D34 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
M * PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,8 100m
2 Co PVC D60 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 28 cái
3 TT PVC D60 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 18 cái
4 SXLD giếng thấm + nắp: Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
N *7.Đài nước:
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,8 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,8847 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,36 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0256 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0272 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,054 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0303 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0251 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0087 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0909 tấn
12 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,5458 tấn
13 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,5458 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 60,312 m2
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bể
O *8. Giếng Khoan:
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 30 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp IV-VI Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 20 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp VII-VIII Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 40 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,5 100m
5 Ống 34 từ giếng lê đến bồn nước Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 90 m
6 Cáp treo bơm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 90 m
7 Bơm 2.0HP Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x3mm2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 130 m
10 Bộ điều khiển Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,592 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,928 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,256 m3
14 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,256 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,776 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,776 m2
17 SXLD 02 thanh U80*5 dài 1000 khoan lổ và sơn (Ốp trụ cột cờ) Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 Cây
18 SXLD cột cờ fi 60-42 mạ kẽm dày 2.5ly dài 8m (có móc treo dây và ròng rọc) Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 Cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->