Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200501698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200445676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 11:28:00 đến ngày 2020-05-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,342,430,883 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ 04 phòng học cũ, mái che... | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | CT |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI | |||
| C | 1. Phần kết cấu: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,67 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7276 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,642 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,396 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,939 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,7866 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền nhà | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 278,66 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,7866 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,1464 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,132 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 12 | Cắt ron chống trượt | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 13 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29,1755 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 51,306 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,396 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45,216 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 79,4704 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,704 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,3724 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,204 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,662 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8382 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4812 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,0415 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,2398 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,302 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3142 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,6968 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4163 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,8198 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,3658 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4235 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4372 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1362 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0866 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,6351 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4827 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2694 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8274 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0833 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,3563 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,408 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,2005 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4186 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4927 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0117 | tấn |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 63,1468 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,8992 | m3 |
| D | 2. Phần kiến trúc: | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 108,8194 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,5056 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9158 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 831,31 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 116,04 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 54,89 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 128,64 | m2 |
| 8 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 180,9 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 272,49 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 526,272 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 911,74 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 260,076 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31,4186 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48,5 | m2 |
| 15 | ỐP gạch gốm trang trí (200*70) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 615,13 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.377,716 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào tường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7.853,126 | m2 |
| 19 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.950,7566 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.242,536 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3.230,4066 | m2 |
| 22 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 218 | m |
| 23 | SX Khung cửa sắt | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 146,716 | m2 |
| 24 | SX Cửa đi khung sắt | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 68,88 | m2 |
| 25 | SX lan can sắt | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 65,62 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa khung nhôm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 135,468 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 215,596 | m2 |
| 28 | Sơn cửa kính 3 nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 312,968 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 65,62 | m2 |
| 30 | Kính trắng dày 5ly | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 174,56 | m2 |
| 31 | SXLD ổ khóa | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22 | bộ |
| 32 | SXLD tay vịn lan can 60*120*1.4 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 88,2 | m |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,1044 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,1087 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 718,623 | m2 |
| 36 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,2461 | 100m2 |
| 37 | Trừ KL li tô có trong định mức | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | -2,6604 | m3 |
| 38 | SXLD ngói úp nóc | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 400 | viên |
| 39 | SXLD máng xối inox tại vị trí giao nhau giữa 2 mái | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,2 | m |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,669 | 100m2 |
| E | 3. Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 73 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| 5 | Mặt nạ 01 công tắc | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 6 | Mặt nạ 02 công tắc | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Mặt nạ 03 công tắc | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Công tắc đảo | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 10 | Đế âm tường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 69 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện âm tường 400x300x150 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.200 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 700 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 220 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 21 | Ống ruột gà | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.500 | m |
| F | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Cáp đồng trần 50mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa 2.4m d16mm + bu lon | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 3 | Xây hố kiểm tra + nắp đan | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| G | 4. Hệ thống điện thoại, internet: | |||
| 1 | Hộp MDF điện thoại (10 đôi) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Hộp IDF (05 đôi) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Ổ cắm điện thoại | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Dây điện thoại 02 đôi | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 5 | Dây điện thoại 06 đôi | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | m |
| 6 | Chống sét lan truyền | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | ROUTER | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | SWICH 24x10/100TX | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Cáp mạng CAT 5E | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 10 | Ắc quy và bộ sạc duy trì hoạt động khi mất điện | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Ổ cắm mạng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| H | 5. Hệ thống chống sét, chống cháy | |||
| 1 | SXLD hóa chất giảm điện trở | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | bao |
| 2 | SXLD kim thu sét + công lắp đặt(h:5m Rbv= 85m) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | kim |
| 3 | SXLD trụ kim STK D42, dày 2,0Li, L=5m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | trụ |
| 4 | SXLD giá đỡ trụ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | SXLD co, ốc, vít và phụ kiện khác | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 10 | Cáp neo 8mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | md |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| I | BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình CO2 3kg | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bình |
| 2 | Bình Bột MFZ8 8kg | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| J | 6. Hệ thống cấp thoát nước: | |||
| K | *PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,86 | 100m |
| 2 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 3 | SXLD cầu chắn rác phi 90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 4 | Co 90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 5 | Nối 90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 6 | Neo sắt dẹp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 66 | cái |
| 7 | Keo dán | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | kg |
| L | * PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | SXLD mặt đá granit đặt lavabo | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,53 | m2 |
| 3 | SXLD Khung đở mặt đá granit đặt lavabo bằng inox | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | Nối trơn PVC D21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Nối trơn PVC D27 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Nối trơn PVC D34 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Co PVC D21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Co PVC D27 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 12 | Co PVC D34 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Tê PVC D21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Tê PVC D27 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Tê PVC D34 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Van đồng 2 chiều D34 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| M | * PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Co PVC D60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 3 | TT PVC D60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | SXLD giếng thấm + nắp: | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| N | *7.Đài nước: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8847 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0303 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 12 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5458 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5458 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60,312 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| O | *8. Giếng Khoan: | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp IV-VI | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp VII-VIII | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Ống 34 từ giếng lê đến bồn nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 6 | Cáp treo bơm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 7 | Bơm 2.0HP | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x3mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 130 | m |
| 10 | Bộ điều khiển | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,592 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 14 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,256 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,776 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,776 | m2 |
| 17 | SXLD 02 thanh U80*5 dài 1000 khoan lổ và sơn (Ốp trụ cột cờ) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 18 | SXLD cột cờ fi 60-42 mạ kẽm dày 2.5ly dài 8m (có móc treo dây và ròng rọc) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi