Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200466364-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200313073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 09:19:00 đến ngày 2020-05-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,453,136,688 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1,6m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 99,8 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 99,8 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=5km bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 99,8 | m3 đất nguyên thổ/km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 99,8 | m3 đất nguyên thổ/km |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 51,32 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 51,32 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 285,13 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 285,13 | m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 47,38 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 47,38 | Tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, phương tiện vận chuyển Ô tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 47,38 | Tấn |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG THẢM THÊM DÀY 5CM | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 7.079,01 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 7.079,01 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 840,278 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 840,28 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, phương tiện vận chuyển Ô tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 840,28 | Tấn |
| C | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, bề dày lớp sơn 2 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 379,79 | m2 |
| D | PHẦN VỈA HÈ VÀ LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Đào vỉa hè đi đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 421,094 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 421,094 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=5km bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 421,094 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 421,094 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 245,65 | m3 |
| 6 | Lát gạch terazo vỉa hè bằng gạch bê tông xi măng vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3.509,35 | m2 |
| 7 | Làm lớp đá mi đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 175,47 | m3 |
| 8 | Rải bạt ni lon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3.509,35 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,909 | tấn |
| 10 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 38 | cái |
| E | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào bó vỉa bằng máy đào, chiều rộng móng <= 6m đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 120,09 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 120,09 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=5km bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 120,09 | m3 đất nguyên thổ/km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 120,09 | m3 đất nguyên thổ/km |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 70,05 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 700,51 | m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông bó vỉa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 130,6 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1.967,7 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1.000 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 287,32 | tấn |
| 11 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 287,32 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 287,32 | tấn/km |
| F | PHẦN SỬA CHỮA LỐI ĐI TRONG CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đào bỏ tấm lát hư hỏng cũ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 131,93 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào hạ nền bằng máy đào, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 184,7 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 316,63 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=5km bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 316,63 | m3 đất nguyên thổ/km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 316,63 | m3 đất nguyên thổ/km |
| 6 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2.638,62 | m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 184,7 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá mi đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 131,93 | m3 |
| 9 | Rải bạt ni lon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2.638,62 | m2 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 9,6 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <=30cm, chiều dày <= 30cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 12,8 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75, XMPC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 49,2 | m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (4 x 8 x 19) cm, chiều dày <= 30cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 14,57 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 291,3 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi