Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt hệ thống băng tải vận chuyển than từ kho than sự cố về nhà máy sàng tuyển
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt hệ thống băng tải vận chuyển than từ kho than sự cố về nhà máy sàng tuyển |
| Số hiệu KHLCNT | 20200466015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 11:24:00 đến ngày 2020-05-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,083,070,022 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | I. HẠNG MỤC: TUYẾN BĂNG TẢI THAN TỪ KHO THAN SỰ CỐ VỀ NHÀ MÁY SÀNG TUYỂN (BĂNG TẢI BT 01) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 343,74 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,39 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m² |
| 8 | Bu lông M30' L=1250mm | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 10 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,88 | m² |
| 11 | Lắp dựng hàng rào | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,88 | m² |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,87 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤5km | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17,47 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17,47 | tấn |
| 16 | Gia công dầm mái | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,44 | tấn |
| 17 | Gia công dầm cầu trục | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | tấn |
| 18 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,02 | tấn |
| 19 | Bu lông M22, L=80mm | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 324 | cái |
| 20 | Gia công giằng mái thép | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,33 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,33 | tấn |
| 22 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,54 | tấn |
| 23 | Lắp dựng sàn thao tác | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,54 | tấn |
| 24 | Gia công lan can | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 184,17 | m² |
| 26 | Gia công kết cấu thép vỏ bao che | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | tấn |
| 27 | Lắp đặt vỏ bao che | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | tấn |
| 28 | Bu lông M12, L=50mm | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 464 | cái |
| 29 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (bao gồm cả nẹp chống bão) | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,49 | 100m² |
| 30 | Gia công hệ khung dàn | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32,82 | tấn |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32,82 | tấn |
| 32 | Bu lông M30, L=100mm | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 33 | Bu lông M20, L=60mm | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 960 | cái |
| 34 | Bu lông M18, L=60mm | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 432 | cái |
| 35 | Tẩy rỉ kết cấu xà, dầm, giằng, vì kèo thép | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2.436,3 | m2 bề mặt kết cấu |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2.436,3 | 1m² |
| C | II. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BUN KE - CẤP LIỆU | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 202 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28,34 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m² |
| 8 | Bu lông M30' L=1250mm | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,02 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤5km | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | tấn |
| 15 | Gia công dầm mái | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,13 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,13 | tấn |
| 17 | Bu lông M22, L=80mm | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 272 | cái |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,09 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,09 | tấn |
| 20 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,59 | tấn |
| 21 | Lắp dựng sàn thao tác | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,59 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 26 | Bu lông M12, L=50mm | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 27 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (bao gồm cả nẹp chống bão) | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m² |
| 28 | Gia công thang sắt | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,03 | tấn |
| 29 | Lắp dựng sàn thang sắt | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,03 | tấn |
| 30 | Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,45 | tấn |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễu | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,45 | tấn |
| 32 | Tẩy rỉ kết cấu xà, dầm, giằng, vì kèo thép | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.270,96 | m2 bề mặt kết cấu |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.270,96 | 1m² |
| 34 | Cắt nền sân bê tông | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 35 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17,34 | m3 |
| D | III. HẠNG MỤC: CUNG CẤP ĐIỆN MẶT BẰNG | |||
| E | Điện lực, điều khiển, tín hiệu chiếu sáng, nối đất, chống sét. | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện động lực kích thước (cao x rộng x sâu): 2,1x1,2x0,7m, vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,5~2mm bên trong lắp các thiết bị | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| F | * Vật liệu điện lực trong tủ: | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 200A, Icu>=55kA, bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo VAF dòng điện I, điện áp U, tần số f | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt biến dòng Ti Uđm=380V, Iđm = 150/5A | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 2A. | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha xanh, đỏ, vàng Uđm = 250V, Pđm = 5W | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| G | * Đầu ra: | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 125A, Icu>=55kA, bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 63A, Icu>=55kA, bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 50A, Icu>=55kA, bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 2 cực vỏ nhựa Uđm = 230V, Iđm = 16A, Icu>=10kA, bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt contactor Uđm = 400V, Iđm = 115A. | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt contactor Uđm = 400V, Iđm = 65A. | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Rơ le nhiệt Uđm = 400V, Iđm = 95-:-120A. | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Rơ le nhiệt Uđm = 400V, Iđm = 48-:-65A. | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Hệ thống thanh cái và các phụ kiện đấu nối trọn bộ bao gồm: Busbar, các nút bấm, đèn báo chỉ thị | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| H | * Vật liệu điều khiển trong tủ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì bảo vệ mạch điều khiển Uđm = 230V, Iđm = 16A. | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Rơ le trung gian Uddm = 230V. | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tín hiệu màu xanh 230V-8W | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tín hiệu màu đỏ 230V-8W | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Hộp nút ấn 2 vị trí 230V-10A | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 ngả 230V-5A | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Dây dẫn đấu nối và phụ kiện | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| I | * Vật liệu điện lực | |||
| 1 | Kéo rải cáp điện lực 4 lõi đồng CXV-0,6/1kV-(3x95+1x50)mm2 | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 2 | Kéo rải cáp điện lực 4 lõi đồng CXV-0,6/1kV-(3x50+1x25)mm2 | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 3 | Kéo rải cáp điện lực 4 lõi đồng CXV-0,6/1kV-(3x25+1x16)mm2 | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính trong Dy=80mm | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 290 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính trong Dy=50mm | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng hạ thế các loại | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 7 | Kéo rải máng cáp mạ kẽm C120x80 (kèm nắp và phụ kiện) | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 8 | Sắt thép làm giá đỡ máng cáp CT-3 | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28 | kg |
| 9 | Giá kê tủ điện I120, L=1200 | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| J | * Vật liệu chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đèn pha bóng LED có chóa phản quang, Uđm = 220V, Pđm = 50W, kèm phụ kiện | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng có chụp phòng bụi nước, Uđm = 220V, Pđm = 23W, kèm phụ kiện | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn cao 3,5m, thép 60, 42,5mm | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 4 | Luồn dây điện lõi đồng Cu/PVC-0,5kV, tiết diện 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 5 | Luồn dây điện lõi đồng Cu/PVC-0,5kV, tiết diện 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 265 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp công tắc 4 hạt 230V-10A | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp công tắc 1 hạt 230V-10A | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống ghen luồn dây đường kính trong Dy=16mm | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 385 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp chia dây 3 ngả nhựa PVC | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| K | * Vật liệu điều khiển | |||
| 1 | Lắp đặt cảm biến tốc độ băng tải | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc lệch băng | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc dừng khẩn cấp | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc tràn than | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bảng tín hiệu gồm nút ấn, chuông, còi, đèn | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Hộp nút ấn 2 vị trí 230V-10A | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Kéo rải cáp tín hiệu điều khiển 4 lõi đồng 4x1,5mm2 | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 8 | Dây cáp lụa mềm 4 | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| L | * Nối đất an toàn | |||
| 1 | Kéo rải dây nối đất đến tủ điện, thép dẹt 25x4 (thép mạ nhúng) | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét, thép góc 63x63x6mm, L=2,5m (thép mạ nhúng) | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây nối đất ngoài trời mạ kẽm, thép dẹt 60x6 (thép mạ nhúng) | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 4 | Bu lông M12x20mm kèm đai ốc vòng đệm | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Bu lông M14x40mm kèm đai ốc vòng đệm | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| M | * Rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m3 |
| N | * Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,7m (thép mạ nhúng) | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,7m | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng thép tròn 10 (thép mạ nhúng) | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m |
| 4 | Thép tròn 8 (thép mạ nhúng) | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,52 | kg |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét, thép góc 63x63x6mm, L=2,5m (thép mạ nhúng) | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 6 | Thép dẹt 400x2 (thép mạ nhúng) | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,51 | kg |
| 7 | Kéo rải dây chống sét bằng thép dẹt 60x6 (thép mạ nhúng) | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 8 | Bu lông M14x40mm kèm đai ốc vòng đệm | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| O | * Rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m3 |
| P | B. PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VẬT TƯ, THIẾT BỊ | |||
| Q | I. HẠNG MỤC: TUYẾN BĂNG TẢI THAN TỪ KHO THAN SỰ CỐ VỀ NHÀ MÁY SÀNG TUYỂN (BĂNG TẢI BT 01) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Băng tải BT01, Q=1100 t/h; B=1200; v=2,5m/s; L=91m; amax=+0,0º; N=55kW; U=380/660V; căng băng bằng đối trọng | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Pa lăng xích kéo tay: Q=5T; H=9m | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| R | II. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BUNKE – CẤP LIỆU | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Máy cấp liệu lắc Q=1100t/h; P=30 kW, n=1470 v/ph; Uđm=380/660V. Dmax=300mm | Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi