Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200502572-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200502414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQD xây dựng NTM và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 14:59:00 đến ngày 2020-05-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,524,824,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng Mục Chung
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,7889 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,6482 100m3
3 Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9261 100m3
4 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển hoặc đổ sang bên cạnh bằng máy đào <=0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3483 100m3
5 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3483 100m3
6 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5815 100m3
7 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường bằng máy đào, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9368 100m3
8 Đắp nền, lu lòng đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,8613 100m3
9 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,8939 100m3
10 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,1365 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9829 100m3
12 Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,9373 100m2
13 Đào chân khay bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0379 100m3
14 Đào chân khay bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0187 100m3
15 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,87 m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1606 100m3
2 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,896 m3
3 Đào móng cống, bằng máy đào, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5258 100m3
4 Đào móng cống, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,842 m3
5 Phá đá hố móng bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0798 100m3
6 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,65 m3
7 Trát cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,44 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,35 m3
9 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8235 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6622 tấn
11 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0923 100m2
12 Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m3
13 Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,18 m3
14 SXLĐ cốt thép bản cống, đường kính<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0895 tấn
15 Ván khuôn gỗ bản cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0538 100m2
16 Bê tông láng phủ mặt bản đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 m3
17 Lắp dựng bản cống, ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
18 Đắp đất sau cống độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,11 m3
D CẦU BẢN L =3M
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3 đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4176 100m3
2 Đào móng băng, móng cầu bản bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,751 m3
3 Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3 đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9451 100m3
4 Đào móng băng, móng cầu bản bằng thủ công, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,501 m3
5 Xây đá hộc, xây móng mố + móng tường cánh vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,51 m3
6 Xây đá hộc, xây thân mố + thân tường cánh + con trạch, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,61 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1384 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2041 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột lan can, tay vịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0427 100m2
11 Trát mặt trên tường cánh, con trạch dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,12 m2
12 Miết mạch nổi thân mố và tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,24 m2
13 Đắp đất sau mố và tường cánh bằng đầm cóc, độ chặt K= 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0489 100m3
14 Bê tông giằng chống, mũ mố M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,63 m3
15 SXLD cốt thép mũ mố, giằng chống, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0543 tấn
16 SXLD cốt thép mũ mố, giằng chống, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0573 tấn
17 Xây đá hộc gia cố lòng cầu vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,45 m3
18 Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,39 m3
19 Bê tông lớp phủ mặt cầu M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 m3
20 SXLD cốt thép mặt cầu đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1095 tấn
21 SXLD cốt thép mặt cầu đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3132 tấn
22 Bê tông lan can tay vịn M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
23 SXLD cốt thép lan can, tay vịn đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0466 tấn
24 Lắp dựng lan can, tay vịn bằng thủ công, tr.lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
25 Sơn lan can, tay vịn, con trạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,86 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->