Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200473574-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200469859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 17:14:00 đến ngày 2020-05-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,231,851,553 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần nền đường
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2256 100m3
2 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,3855 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4287 100m3
4 Cung cấp đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.952,19 m3
5 Cung cấp đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346,82 m3
B Phần mặt đường
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8419 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 642,17 m3
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4912 100m2
7 Cung cấp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.460 m2
8 Cung cấp bulon M10x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
9 Sản xuất thép hình V30x30x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0065 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 m3
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,02 m3
C Phần cống ngang + mương dọc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2904 100m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.194,93 m3
3 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 547,73 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,34 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,51 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,51 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,5 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1656 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,29 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5523 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=12 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6736 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1173 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <=45 cm 3,2502 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,02 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0171 100m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 m3
17 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 1200x1200mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 đoạn cống
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3436 100m3
19 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194 cái
20 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 rọ
21 Cung cấp joint cống hộp (1,2x1,2)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7  cái
22 Cung cấp ống PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,22 m
23 Cung cấp bulon Þ20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
24 Cung cấp bulon Þ18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 Cái
25 Cung cấp tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
26 Sản xuất các kết cấu thép khác(thanh đệm 160x360) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0678 tấn
27 Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,3 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
28 Sản xuất tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,8 m
29 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá hộc bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (phần gia cố mương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.185,69 m3
30 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá hộc bằng phương tiện thô sơ 40m tiếp theo(phần gia cố mương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36.270,36 m3
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG KHỐI LƯỢNG (5%*Gxd)
1 CHI PHÍ DỰ PHÒNG KHỐI LƯỢNG (5%*Gxd) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->