Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200455918-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nga Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200455889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xây dựng nông thôn mới (duy tu bảo dưỡng) trong dự toán ngân sách tỉnh hỗ trợ; nguồn vốn phần còn lại UBND xã Nga Yên đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 19:48:00 đến ngày 2020-05-07 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,119,703,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH CHÍNH ĐOẠN K0+000-K0+850,15
1 Bê tông dầm khóa đỉnh, chân, ngang mái, M200, đá 1x2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 765,4 m3
2 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Theo thiết kế BVTC được duyệt 1.330,5 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 443,5 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế BVTC được duyệt 524,19 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế BVTC được duyệt 5.385,14 m2
6 Rải vải địa kỹ thuật Theo thiết kế BVTC được duyệt 5.979,74 m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo thiết kế BVTC được duyệt 1.333,67 m2
8 Ni lông tái sinh Theo thiết kế BVTC được duyệt 1.158,98 m2
9 Đào kênh mương Theo thiết kế BVTC được duyệt 2.342,32 m3
10 Đắp đất kênh, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí vật liệu đất đắp) Theo thiết kế BVTC được duyệt 5.631,65 m3
11 Đào xúc phong hóa, vận chuyển ra bãi thải Theo thiết kế BVTC được duyệt 2.292,79 m3
12 Vét bùn ao, kênh; vận chuyển ra bãi thải Theo thiết kế BVTC được duyệt 3.250,61 m3
13 Mua ống nhựa D50mm thoát nước Theo thiết kế BVTC được duyệt 586,6 m
14 Đắp đất đê quai, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế BVTC được duyệt 850,73 m3
15 Phá đê quai; vận chuyển đất ra bãi thải Theo thiết kế BVTC được duyệt 680,58 m3
16 Lắp đặt ống nhựa đường kính 300mm (bao gồm chi phí vật liệu đường ống) Theo thiết kế BVTC được duyệt 1.870 m
17 Bơm nước thi công (trọn gói) Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 Khoản
B KÊNH TIÊU NHÁNH TẠI K0+850,15m:
1 Bê tông thanh giằng ĐS, M200 đá 1x2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,61 m3
2 Lắp thanh giằng Theo thiết kế BVTC được duyệt 24 cái
3 Bê tông đáy kênh, chẹm, chân khay M200, đá 1x2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 28,71 m3
4 Xây tường kênh bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 42,61 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 213,86 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 213,86 m2
7 Ván khuôn thép - Thanh giằng ĐS Theo thiết kế BVTC được duyệt 18,11 m2
8 Ván khuôn thép - Đáy kênh, Theo thiết kế BVTC được duyệt 36,85 m2
9 Thép tròn thanh giằng D <= 10mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 59,77 kg
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo thiết kế BVTC được duyệt 11,52 m2
11 Ni lông tái sinh Theo thiết kế BVTC được duyệt 179,67 m2
12 Đào kênh Theo thiết kế BVTC được duyệt 57,09 m3
13 Đắp đất kênh, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí vật liệu đất đắp) Theo thiết kế BVTC được duyệt 194,36 m3
14 Đào xúc đất bóc phong hóa; vận chuyển ra bãi thải Theo thiết kế BVTC được duyệt 94,91 m3
C ĐƯỜNG NHÁNH TẠI K0+341,55:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế BVTC được duyệt 45,71 m3
2 Đào đất nền đường Theo thiết kế BVTC được duyệt 5,15 m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí vật liệu đất đắp) Theo thiết kế BVTC được duyệt 735,99 m3
4 Đào xúc đất phong hóa, vận chuyển ra bãi thải Theo thiết kế BVTC được duyệt 42,69 m3
5 Đào xúc đất vét bùn, vận chuyển ra bãi thải Theo thiết kế BVTC được duyệt 204,44 m3
D 01 DỐC LÊN ĐÊ K0+850,15M:
1 BT tường, M200, đá 1x2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 22,05 m3
2 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 18,58 m3
3 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Theo thiết kế BVTC được duyệt 2,73 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,91 m3
5 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 18,05 m3
6 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế BVTC được duyệt 7,92 m2
7 Ván khuôn thép - Tường Theo thiết kế BVTC được duyệt 127,58 m2
8 Rải vải địa kỹ thuật Theo thiết kế BVTC được duyệt 11,78 m2
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo thiết kế BVTC được duyệt 13,32 m2
10 Ni lông tái sinh Theo thiết kế BVTC được duyệt 47,66 m2
11 Đào đất móng Theo thiết kế BVTC được duyệt 56,16 m3
12 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm chi phí vật liệu đất đắp) Theo thiết kế BVTC được duyệt 169,53 m3
13 Đào xúc phong hóa + vét bùn, vận chuyển ra bãi thải Theo thiết kế BVTC được duyệt 74,98 m3
E 02 CẦU QUA KÊNH TẠI K0+378,15M VÀ K0+450,15M:
1 BTCTM250 đá 1x2 - Mặt cầu Theo thiết kế BVTC được duyệt 13,36 m3
2 BTCTM250 đá 1x2 - Lan can Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,82 m3
3 BTCTM250 đá 1x2 - Mũ mố Theo thiết kế BVTC được duyệt 2,04 m3
4 BTTM200 đá 1x2 - Bến rửa Theo thiết kế BVTC được duyệt 6,64 m3
5 BTTM200 đá 1x2 - Trụ đỡ Theo thiết kế BVTC được duyệt 35,56 m3
6 Ván khuôn thép - Mặt cầu Theo thiết kế BVTC được duyệt 72,06 m2
7 Ván khuôn thép - Lan can Theo thiết kế BVTC được duyệt 40 m2
8 Ván khuôn thép - Mũ mố, trụ đỡ Theo thiết kế BVTC được duyệt 129,3 m2
9 Ván khuôn thép - Bến rửa Theo thiết kế BVTC được duyệt 13,41 m2
10 Thép tròn D <= 10mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 1.203,48 kg
11 Thép tròn D <= 18mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 1.203,48 kg
12 Ni lon tái sinh Theo thiết kế BVTC được duyệt 43,85 m2
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo thiết kế BVTC được duyệt 17,22 m2
14 Đào móng Theo thiết kế BVTC được duyệt 113,3 m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (bao gồm chi phí vật liệu đất đắp) Theo thiết kế BVTC được duyệt 147,19 m3
16 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất Theo thiết kế BVTC được duyệt 1.176 m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi thải Theo thiết kế BVTC được duyệt 5,4 m3
F CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+636,7M:
1 BTCTM250 đá 1x2 - Tấm nắp TC Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,62 m3
2 BTTM200 đá 1x2 - Móng Theo thiết kế BVTC được duyệt 6,08 m3
3 BTTM200 đá 1x2 - Tường Theo thiết kế BVTC được duyệt 8,68 m3
4 BTTM200 đá 1x2 - Kênh Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,75 m3
5 BTTM200 đá 1x2 - Bến rửa Theo thiết kế BVTC được duyệt 10,96 m3
6 Ván khuôn thép - Tường Theo thiết kế BVTC được duyệt 70,38 m2
7 Ván khuôn thép - Móng Theo thiết kế BVTC được duyệt 9,54 m2
8 Ván khuôn thép - Tấm nắp TC Theo thiết kế BVTC được duyệt 9,39 m2
9 Ván khuôn thép - Bến rửa Theo thiết kế BVTC được duyệt 41,2 m2
10 Thép tròn D <= 10mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 59,4 kg
11 Thép tròn D <= 18mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 59,4 kg
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo thiết kế BVTC được duyệt 11,04 m2
13 Ni lông tái sinh Theo thiết kế BVTC được duyệt 60,37 m2
14 Đào móng Theo thiết kế BVTC được duyệt 59,57 m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế BVTC được duyệt 45,01 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, vận chuyển ra bãi thải Theo thiết kế BVTC được duyệt 6,89 m3
G 02 CỐNG TIÊU KÊNH NHÁNH D600 TẠI K0+345,35M VÀ K0+850,15M:
1 BTTM200 đá 1x2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 16,08 m3
2 Ống cống D600m (bao gồm chi phí vật liệu và lắp đặt) Theo thiết kế BVTC được duyệt 11 m
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 9 mối nối
4 Ván khuôn thép Theo thiết kế BVTC được duyệt 109,26 m2
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo thiết kế BVTC được duyệt 13,41 m2
6 Ni lông tái sinh Theo thiết kế BVTC được duyệt 35,38 m2
7 Đào móng cống Theo thiết kế BVTC được duyệt 95,93 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC được duyệt 83,26 m3
H 15 CỐNG TIÊU TRỰC TIẾP TRÊN KÊNH CHÍNH D400:
1 BTTM200 đá 1x2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 98,85 m3
2 Ống cống D400m (bao gồm chi phí vật liệu và lắp đặt) Theo thiết kế BVTC được duyệt 69 m
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 54 mối nối
4 Ván khuôn thép Theo thiết kế BVTC được duyệt 642,52 m2
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo thiết kế BVTC được duyệt 95,33 m2
6 Ni lông tái sinh Theo thiết kế BVTC được duyệt 214,85 m2
7 Đào móng công trình Theo thiết kế BVTC được duyệt 426,57 m3
8 Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế BVTC được duyệt 374,6 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->