Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa mặt ngoài nhà A1-Khu B
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa mặt ngoài nhà A1-Khu B |
| Số hiệu KHLCNT | 20200471572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-03 15:27:00 đến ngày 2020-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 423,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí hạng mục chung còn lại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | khoản |
| B | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa mặt ngoài nhà A1 – Khu B | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 56,655 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,062 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lan can hành lang bằng Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 12,15 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 13,697 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp lắp dựng lới an toàn bao che công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1.369,68 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 28,097 | m2 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển cửa, lan can inox các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 6,881 | 10m2 |
| 8 | Xúc dọn phế thải lên xe để vận chuyển ra khỏi công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 10,022 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng Ô tô 2,5tấn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 10,022 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 27,171 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây ốp cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 20,022 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây ốp gờ cột cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 4,621 | m3 |
| 13 | Khoan lỗ cấy thép d10 tạo gờ phân tầng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 320 | lỗ |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nớc, đờng kính <=10 mm, cao <=4 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,327 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,222 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 4,799 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 123,505 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 123,505 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 182,018 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ cột, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 420,091 | m |
| 21 | Trát xà dầm, gờ phân tầng, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 45,7 | m2 |
| 22 | Đắp kẻ trang trí đầu cột, chân cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 15 | cột |
| 23 | Đắp kẻ trang trí đầu cột, chân cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 7 | cột |
| 24 | Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện (Việt Pháp) kính 2 lớp dày 6,38mm liên doanh (màu sắc tùy chọn) phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 10,56 | m2 |
| 25 | Cửa sổ kính khung nhôm sơn tĩnh điện (Việt Pháp) kính 2 lớp dày 6,38mm liên doanh (màu sắc tùy chọn) phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 26,27 | m2 |
| 26 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 28,498 | 1000v |
| 27 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 29,256 | m3 |
| 28 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 10,898 | tấn |
| 29 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,368 | 10m2 |
| 30 | Lau dọn vệ sinh công nghiệp bề mặt cửa kính vách kính, khung nhôm hiện trạng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 227,979 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi