Gói thầu: Xây lắp (bao gồm: Xây dựng + thiết bị + lán trại)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200502546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm: Xây dựng + thiết bị + lán trại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200441478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2019-2020 (nguồn ngân sách Trung ương) và vốn đối ứng của Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp Phước Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 15:05:00 đến ngày 2020-05-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,585,301,295 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D140mm dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D90mm dày 4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | 100m |
| 5 | Nối giảm uPVC D140-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Co uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Tê uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 8 | Van uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Co uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 11 | Van uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Van uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt phụ tùng ống D140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van uPVC D140 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 15 | Lắp đặt phụ tùng ống uPVC D 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Co uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Nối giảm uPVC D140-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tê uPVC D140-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Co uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 7 | Van uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt phụ tùng ống uPVC D 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 9 | Lắp đặt phụ tùng ống uPVC D 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 11 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 14 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 15 | Dây cáp điện đơn Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 16 | Trụ BTCT (0.15x0.15x3)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| C | HẠNG MỤC: AO NUÔI BA BA | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,67 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,02 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,382 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,702 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc BTCT 20x20 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,025 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9612 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6714 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3668 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,096 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | 100m2 |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400,82 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 801,64 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400,82 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: AO NUÔI CÁ + AO XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,009 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,9524 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,506 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG QUA KÊNH TIÊU D80 CM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7126 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,133 | 100m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,88 | m2 |
| 4 | Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,45 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 7 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,04 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cố mái kênh đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,517 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,662 | 100m2 |
| 14 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,97 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 17 | Máy đóng mở D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÁO KHU NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 (Tận dụng đất đào ao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: SAN NỀN KHU NHÀ KHO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 (Tận dụng đất đào ao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,116 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 2 | Ống chống uPVC D60 dày 4.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | m |
| 3 | Ống lọc uPVC D60 dày 4.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 4 | Ống đáy uPVC D60 dày 4.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 5 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 6 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m3 |
| 7 | Cút nhựa uPVC D60, Tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cái |
| 8 | ống nhựa uPVC D60 dày 4.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 9 | Lưới bọc ống lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 10 | Đúpbe D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 11 | Khâu răng ngoài nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 12 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | kg |
| 13 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,96 | m2 |
| 16 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,96 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO KHU NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,221 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,111 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306 | cái |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,51 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,63 | m2 |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,26 | m2 |
| 11 | Kẽm 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,212 | kg |
| 12 | Lưới B40 mạ kẽm khổ 1.5m; loại dây 3,0 ly; 2,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728 | m |
| 13 | Kéo lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.092 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đà |
| 2 | Boulon VRS 22*800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Long-đền vuông phi 24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Đào đất cấp III sâu > 1m (diện tích đáy móng < 5m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m3 |
| 5 | Đắp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 6 | V/c đà cản, đế neo vào vị trí (cự ly <=500m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn/Km |
| 7 | Bốc lên đà cản, đế néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 8 | Xếp xuống đà cản, đế néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 9 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đà |
| 10 | Boulon VRS 22*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Long-đền vuông phi 24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Đào đất cấp III sâu > 1m (diện tích đáy móng < 5m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 13 | Đắp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 14 | V/c đà cản, đế neo vào vị trí (cự ly <=500m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn/Km |
| 15 | Bốc lên đà cản, đế néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 16 | Xếp xuống đà cản, đế néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 17 | Đỗ bêtông đá 1x2 mac 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | m3 |
| 18 | Đào đất cấp III sâu > 1m (diện tích đáy móng < 5m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | m3 |
| 19 | Đắp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,609 | m3 |
| 20 | Đỗ bêtông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 21 | Đào đất cấp III sâu > 1m (diện tích đáy móng < 5m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 22 | Đắp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 23 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Ty neo phi 18 - 2,4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Long-đền vuông phi 24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Đào đất cấp III sâu > 1m (diện tích đáy móng < 5m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,557 | m3 |
| 27 | Đắp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,207 | m3 |
| 28 | V/c đà cản, đế neo vào vị trí (cự ly <=500m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn/Km |
| 29 | V/c phụ kiện vào vị trí ( cự ly <=500m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn/Km |
| 30 | Bốc lên đà cản, đế néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 31 | Xếp xuống đà cản, đế néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 32 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Ty neo phi 18 - 2,4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Long-đền vuông phi 24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Đào đất cấp III sâu > 1m (diện tích đáy móng < 5m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,557 | m3 |
| 36 | Đắp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,207 | m3 |
| 37 | V/c đà cản, đế neo vào vị trí (cự ly <=500m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn/Km |
| 38 | V/c phụ kiện vào vị trí ( cự ly <=500m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn/Km |
| 39 | Bốc lên đà cản, đế néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 40 | Xếp xuống đà cản, đế néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 41 | Dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 42 | Cọc đất 16x2,4m + kẹp (Mạ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Serre cable 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Kẹp ep WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Đào rãnh tiếp địa, mương cáp ngầm đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 46 | Đắp đất rãnh tiếp địa, mương cáp ngầm đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 47 | Trụ BTLT 12 m - F 540 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 48 | Bốc lên cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | tấn |
| 49 | Xếp xuống cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | tấn |
| 50 | Trơ BTLT 12 m - F 540 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 51 | Buolon VRS 16x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Buolon VRS 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Buolon VRS 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Long đền vuông phi 24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 55 | Bốc lên cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | tấn |
| 56 | Xếp xuống cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | tấn |
| 57 | Toppin thẳng 800 - 1 ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Long-đền vuơng phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Cch điện đứng 24kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Gíap buộc đầu sứ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Ty sứ đứng (20x25 mạ nhúng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt sứ đứng trung thế ở cột trịn trn cột: 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 64 | Boulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Cáp thép 3/8" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | mét |
| 67 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 69 | Máng che cáp chằng (Sơn màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp dây néo cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Boulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Bộ chống chằng hẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Cáp thép 3/8" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mét |
| 77 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Kẹp cáp chằng 3 boulon (cáp thép 3/8") | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 79 | Máng che cáp chằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Sứ chuỗi Polymer - 24 KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Vòng treo U ( maní phi 16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Kẹp dừng dây 50-70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Boulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | V/c sứ vào vị trí (cự ly <=500m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn/Km |
| 86 | V/c phụ kiện vào vị trí ( cự ly <=500m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn/Km |
| 87 | Bốc lên sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 88 | Xếp xuống sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 89 | Lắp khoá đỡ, khoá néo dây dẫn <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | S ng ch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Long-®Ịn trßn phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp sứ hạ thế vào Uclevis (Rack 1 sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 95 | V/c phụ kiện vào vị trí ( cự ly <=500m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn/Km |
| 96 | V/c dụng cụ thi công ( cự ly <=500m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn/Km |
| 97 | Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | mét |
| 98 | Cáp nhôm trần lõi thép 24kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,6844 | kg |
| 99 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495,86 | m |
| 100 | Gíap níu dừng dây 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 101 | Kẹp nối ép Cu-Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 102 | Kẹp nhôm 2 rãnh 2 boulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 103 | Dây nhôm vụn kiềng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 104 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Rải, căng lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm bọc 24kV - 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0977 | Km |
| 107 | Rải, căng lấy độ võng bằng thủ công, cáp AC 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5171 | Km |
| 108 | V/c dây vào vị trí (cự ly <=500m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn/Km |
| 109 | V/c phụ kiện vào vị trí ( cự ly <=500m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn/Km |
| 110 | Bốc lên dây dẫn, cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| 111 | Xếp xuống dây dẫn, cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| 112 | Bốc lên phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 113 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 114 | Giá T (L63x63x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Buolon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | LB FCO 27kV - 100A - polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Cọc tiếp địa D16x2,400 (1cọc/giếng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 118 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Cáp đồng trần 25mm2(thả giếng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | kg |
| 120 | Đào rãnh tiếp địa, mương cáp ngầm đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 121 | Khoan 1 giếng độ sâu 40m/ giếng (2 giếng 80m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 122 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| K | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 25KVA - 12.7/0.23V | |||
| 1 | Giá T (L63x63x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Fuse link 3K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 5 | Lắp đặt giá T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Boulon VRS 16*300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Thùng cầu dao trạm 1P - 3P trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Boulon 4x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cosse ép đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Boulon 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Tủ cấp nguồn xoay chiều, 1 pha - Lắp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 15 | Cáp đồng trần 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 16 | Ống STK D21-3m luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt các loại, tiết diện cáp: ≤ 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3214 | m |
| 23 | Cáp đồng bọc 24 kv-25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mét |
| 24 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | caùi |
| 28 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | caùi |
| 29 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện: ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Cáp đồng bọc CV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | mét |
| 32 | Ống PVC phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| 33 | Co ống PVC phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mét |
| 35 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Keo dán ống PVC (tuýp 25 gram) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tuýp |
| 37 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện: ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 38 | Lắp ống PVC >= Φ 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 39 | Baêng keo ñieän haï theá (loaïi lôùn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuoän |
| 40 | Cáp đồng bọc 24 kv-25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mét |
| 41 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Cosse ép đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện: ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 44 | Bảng tên trạm (cắt Decan dán trụ theo mẫu điện lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ KHO 1 | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,505 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8991 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2468 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp chọn lọc, K= 0.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0877 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9015 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4079 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,835 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1547 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0835 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0497 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0693 | tấn |
| 16 | Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2336 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,56 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,51 | m2 |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2531 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2531 | tấn |
| 21 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6464 | tấn |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6464 | tấn |
| 23 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0369 | tấn |
| 24 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | con |
| 25 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | con |
| 26 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | con |
| 27 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9087 | 100m2 |
| M | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ KHO 2 | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,505 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8991 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2468 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp chọn lọc, K= 0.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0877 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9015 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4079 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,835 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1547 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0835 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0497 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0693 | tấn |
| 16 | Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2336 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,56 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,51 | m2 |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2531 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2531 | tấn |
| 21 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6464 | tấn |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6464 | tấn |
| 23 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0369 | tấn |
| 24 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | con |
| 25 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | con |
| 26 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | con |
| 27 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9087 | 100m2 |
| N | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,075 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0034 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9066 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp chọn lọc, K= 0.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4074 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3757 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0056 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1105 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0137 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0625 | tấn |
| 16 | Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1286 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,31 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,81 | m2 |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2138 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2138 | tấn |
| 21 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4403 | tấn |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4403 | tấn |
| 23 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0369 | tấn |
| 24 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | con |
| 25 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | con |
| 26 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | con |
| 27 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8008 | 100m2 |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước giếng khoan (1,5HP; Q=6-27m3/h; H=23,9-7,8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 2 | Máy bơm nước thải từ ao nuôi ra ao xử lý (3HP; Q=15-60m3/h; H=17,5-7,5 m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 4 | Phần kho: vách, nóc, đáy sử dụng Panel PS chống cháy, lõi trắng, dày 125mm tỷ trọng 22-25kg/m2; 2 mặt bọc tole sơn tĩnh điện dày 0,42-0,45mm có cán sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m2 |
| 5 | Cửa kho lạnh, KT: 1800mm (H) x 700mm (W) - Cánh đúc PU tỷ trọng 42kg/m3. - Hai mặt inox 304 loại 1 dày 0,5mm. - Khung bao inox 304 loại 1 dày 1,2mm. - Ron cao su 100% bền, chịu được nhiệt -50oC. - Các góc được sử dụng ron góc cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển nhiệt độ trung tâm: - Thiết bị đóng ngắt và bảo vệ, thiết bị điều khiển nhiệt độ kho lạnh chuyên dụng. - Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, busbar, nút hấn, công tắc, relay trung gian, trạm đấu nối, đèn báo hiệu, dãy rút, thanh ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cụm máy nén dàn ngưng giải nhiệt gió, gồm: - Máy nén, dàn nóng, bình chứa gas, phin lọc, van điện tử. - Công suất: 3HP. - Gas R404A. - Điện áp: 1 pha/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cụm |
| 8 | Dàn lạnh công nghiệp DD030, gồm: - Vỏ inox 304, 2 quạt thổi, xả đá bằng điện trở. - Công suất 3HP. - Gas R404A. - Điện áp: 1 pha/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Bóng đèn kho lạnh công nghệ LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Van cân bằng áp suất kho lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Silicon làm kín kho lạnh chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | chai |
| 12 | Gas R404A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 13 | Van tiết lưu kho lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Vật tư phụ: dây điện, ống đồng, cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 15 | Phí vận chuyển bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 16 | Công lắp máy + panel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 17 | MBT 12,7/0,23-0,46 KV -25 KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Chi phí thöû nghieäm MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | maùy |
| 19 | MCCB 3P-690V- 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | LA 18KV - 10KA - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | FCO 27 KV-100 A - polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 30kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 23 | Lắp đặt CB, MCCB 3 pha ≤ 250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt LA 18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt LBFCO, FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi