Gói thầu: Xây lắp (bao gồm: Xây dựng + thiết bị + lán trại)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200502546-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm: Xây dựng + thiết bị + lán trại)
Số hiệu KHLCNT 20200441478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2019-2020 (nguồn ngân sách Trung ương) và vốn đối ứng của Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp Phước Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 15:05:00 đến ngày 2020-05-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,585,301,295 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 m3
3 Lắp đặt ống uPVC D140mm dày 3.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,33 100m
4 Lắp đặt ống uPVC D90mm dày 4.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,94 100m
5 Nối giảm uPVC D140-60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Co uPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
7 Tê uPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
8 Van uPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
9 Co uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Tê uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
11 Van uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Van uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt phụ tùng ống D140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
14 Lắp đặt van uPVC D140 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
15 Lắp đặt phụ tùng ống uPVC D 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
16 Lắp đặt van uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
17 Lắp đặt van uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống uPVC D140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 100m
2 Lắp đặt ống uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
3 Co uPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Nối giảm uPVC D140-90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Tê uPVC D140-90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Co uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
7 Van uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
8 Lắp đặt phụ tùng ống uPVC D 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
9 Lắp đặt phụ tùng ống uPVC D 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
10 Lắp đặt van uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
11 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
12 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
13 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 m2
14 Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 m2
15 Dây cáp điện đơn Cadivi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
16 Trụ BTCT (0.15x0.15x3)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
C HẠNG MỤC: AO NUÔI BA BA
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,67 100m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,92 100m3
3 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,02 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,382 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,702 100m2
6 Đóng cọc BTCT 20x20 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,025 100m
7 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9612 m3
9 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,68 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6714 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3668 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,096 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,736 100m2
14 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400,82 m2
15 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 801,64 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400,82 m2
D HẠNG MỤC: AO NUÔI CÁ + AO XỬ LÝ
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,009 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,9524 100m3
3 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,506 100m3
E HẠNG MỤC: CỐNG QUA KÊNH TIÊU D80 CM
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7126 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,133 100m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,88 m2
4 Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,45 m3
6 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn ống
7 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,04 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cố mái kênh đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,346 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,517 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,173 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,662 100m2
14 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,97 m2
15 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 tấn
16 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <=5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 tấn
17 Máy đóng mở D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÁO KHU NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN
1 Đắp nền đường bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 (Tận dụng đất đào ao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 100m3
G HẠNG MỤC: SAN NỀN KHU NHÀ KHO, NHÀ BẢO VỆ
1 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 (Tận dụng đất đào ao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,116 100m3
H HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
2 Ống chống uPVC D60 dày 4.5 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196 m
3 Ống lọc uPVC D60 dày 4.5 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 m
4 Ống đáy uPVC D60 dày 4.5 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
5 Chèn sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m3
6 Chèn sỏi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m3
7 Cút nhựa uPVC D60, Tê nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Cái
8 ống nhựa uPVC D60 dày 4.5 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
9 Lưới bọc ống lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 m
10 Đúpbe D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
11 Khâu răng ngoài nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Cái
12 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 kg
13 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
14 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
15 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,96 m2
16 Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,96 m2
I HẠNG MỤC: HÀNG RÀO KHU NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,5 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,92 m3
3 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,221 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,111 100m2
6 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306 cái
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,51 m3
8 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,42 m3
9 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,63 m2
10 Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 409,26 m2
11 Kẽm 3 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,212 kg
12 Lưới B40 mạ kẽm khổ 1.5m; loại dây 3,0 ly; 2,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 728 m
13 Kéo lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.092 m2
J HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đà
2 Boulon VRS 22*800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
3 Long-đền vuông phi 24 (60x60x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Đào đất cấp III sâu > 1m (diện tích đáy móng < 5m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m3
5 Đắp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
6 V/c đà cản, đế neo vào vị trí (cự ly <=500m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn/Km
7 Bốc lên đà cản, đế néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
8 Xếp xuống đà cản, đế néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
9 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đà
10 Boulon VRS 22*600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Long-đền vuông phi 24 (60x60x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Đào đất cấp III sâu > 1m (diện tích đáy móng < 5m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 m3
13 Đắp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
14 V/c đà cản, đế neo vào vị trí (cự ly <=500m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn/Km
15 Bốc lên đà cản, đế néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
16 Xếp xuống đà cản, đế néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
17 Đỗ bêtông đá 1x2 mac 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,89 m3
18 Đào đất cấp III sâu > 1m (diện tích đáy móng < 5m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,693 m3
19 Đắp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,609 m3
20 Đỗ bêtông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
21 Đào đất cấp III sâu > 1m (diện tích đáy móng < 5m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
22 Đắp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
23 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Ty neo phi 18 - 2,4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Long-đền vuông phi 24 (60x60x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Đào đất cấp III sâu > 1m (diện tích đáy móng < 5m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,557 m3
27 Đắp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,207 m3
28 V/c đà cản, đế neo vào vị trí (cự ly <=500m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn/Km
29 V/c phụ kiện vào vị trí ( cự ly <=500m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn/Km
30 Bốc lên đà cản, đế néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
31 Xếp xuống đà cản, đế néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
32 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Ty neo phi 18 - 2,4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Long-đền vuông phi 24 (60x60x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Đào đất cấp III sâu > 1m (diện tích đáy móng < 5m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,557 m3
36 Đắp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,207 m3
37 V/c đà cản, đế neo vào vị trí (cự ly <=500m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn/Km
38 V/c phụ kiện vào vị trí ( cự ly <=500m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn/Km
39 Bốc lên đà cản, đế néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
40 Xếp xuống đà cản, đế néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
41 Dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
42 Cọc đất 16x2,4m + kẹp (Mạ đồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
43 Serre cable 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Kẹp ep WR 279 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Đào rãnh tiếp địa, mương cáp ngầm đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
46 Đắp đất rãnh tiếp địa, mương cáp ngầm đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m3
47 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
48 Bốc lên cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 tấn
49 Xếp xuống cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 tấn
50 Trơ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 trụ
51 Buolon VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Buolon VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Buolon VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Long đền vuông phi 24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
55 Bốc lên cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 tấn
56 Xếp xuống cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 tấn
57 Toppin thẳng 800 - 1 ốp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Boulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Long-đền vuơng phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
60 Cch điện đứng 24kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
61 Gíap buộc đầu sứ 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
62 Ty sứ đứng (20x25 mạ nhúng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Lắp đặt sứ đứng trung thế ở cột trịn trn cột: 15-22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sứ
64 Boulon mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Long-đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
66 Cáp thép 3/8" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 mét
67 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Kẹp cáp chằng 3 boulon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
69 Máng che cáp chằng (Sơn màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Yếm cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Lắp dây néo cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
72 Boulon mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Boulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Bộ chống chằng hẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
75 Long-đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
76 Cáp thép 3/8" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 mét
77 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Kẹp cáp chằng 3 boulon (cáp thép 3/8") Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
79 Máng che cáp chằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Yếm cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Sứ chuỗi Polymer - 24 KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Vòng treo U ( maní phi 16) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Kẹp dừng dây 50-70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Boulon mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 V/c sứ vào vị trí (cự ly <=500m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn/Km
86 V/c phụ kiện vào vị trí ( cự ly <=500m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn/Km
87 Bốc lên sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
88 Xếp xuống sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
89 Lắp khoá đỡ, khoá néo dây dẫn <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
90 Uclevis Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 S ng ch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Boulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 Long-®Ịn trßn phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 Lắp sứ hạ thế vào Uclevis (Rack 1 sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sứ
95 V/c phụ kiện vào vị trí ( cự ly <=500m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn/Km
96 V/c dụng cụ thi công ( cự ly <=500m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn/Km
97 Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 mét
98 Cáp nhôm trần lõi thép 24kV-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,6844 kg
99 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 495,86 m
100 Gíap níu dừng dây 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
101 Kẹp nối ép Cu-Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
102 Kẹp nhôm 2 rãnh 2 boulon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
103 Dây nhôm vụn kiềng sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 kg
104 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
105 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
106 Rải, căng lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm bọc 24kV - 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0977 Km
107 Rải, căng lấy độ võng bằng thủ công, cáp AC 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5171 Km
108 V/c dây vào vị trí (cự ly <=500m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấn/Km
109 V/c phụ kiện vào vị trí ( cự ly <=500m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn/Km
110 Bốc lên dây dẫn, cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấn
111 Xếp xuống dây dẫn, cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấn
112 Bốc lên phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
113 Xếp xuống phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
114 Giá T (L63x63x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
115 Buolon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
116 LB FCO 27kV - 100A - polymer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
117 Cọc tiếp địa D16x2,400 (1cọc/giếng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
118 Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
119 Cáp đồng trần 25mm2(thả giếng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 kg
120 Đào rãnh tiếp địa, mương cáp ngầm đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 m3
121 Khoan 1 giếng độ sâu 40m/ giếng (2 giếng 80m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
122 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
K HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 25KVA - 12.7/0.23V
1 Giá T (L63x63x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Boulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Long-đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Fuse link 3K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
5 Lắp đặt giá T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Boulon VRS 16*300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Long-đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Thùng cầu dao trạm 1P - 3P trực tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Boulon 4x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Boulon 16x350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Long-đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Tủ cấp nguồn xoay chiều, 1 pha - Lắp thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
15 Cáp đồng trần 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
16 Ống STK D21-3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Ép đầu cốt các loại, tiết diện cáp: ≤ 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
22 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,3214 m
23 Cáp đồng bọc 24 kv-25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 mét
24 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 caùi
28 Nắp chụp FCO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 caùi
29 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện: ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
30 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
31 Cáp đồng bọc CV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 mét
32 Ống PVC phi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mét
33 Co ống PVC phi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 mét
35 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
36 Keo dán ống PVC (tuýp 25 gram) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tuýp
37 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện: ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
38 Lắp ống PVC >= Φ 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
39 Baêng keo ñieän haï theá (loaïi lôùn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuoän
40 Cáp đồng bọc 24 kv-25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 mét
41 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Cosse ép đồng 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện: ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
44 Bảng tên trạm (cắt Decan dán trụ theo mẫu điện lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
L HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ KHO 1
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,505 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8991 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2468 m3
5 Mua đất đắp chọn lọc, K= 0.9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0877 m3
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm, đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9015 m3
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm, đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,567 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4079 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,835 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1547 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0835 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0497 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0149 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0693 tấn
16 Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2336 m3
17 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,56 m2
18 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,51 m2
19 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2531 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2531 tấn
21 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6464 tấn
22 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6464 tấn
23 Sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0369 tấn
24 Bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 con
25 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 con
26 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 con
27 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9087 100m2
M HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ KHO 2
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,505 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8991 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2468 m3
5 Mua đất đắp chọn lọc, K= 0.9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0877 m3
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm, đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9015 m3
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm, đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,567 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4079 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,835 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1547 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0835 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0497 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0149 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0693 tấn
16 Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2336 m3
17 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,56 m2
18 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,51 m2
19 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2531 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2531 tấn
21 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6464 tấn
22 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6464 tấn
23 Sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0369 tấn
24 Bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 con
25 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 con
26 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 con
27 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9087 100m2
N HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,075 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0034 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9066 m3
5 Mua đất đắp chọn lọc, K= 0.9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4074 m3
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm, đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3757 m3
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm, đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,405 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0056 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1105 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0355 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0137 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0625 tấn
16 Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1286 m3
17 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,31 m2
18 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,81 m2
19 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2138 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2138 tấn
21 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4403 tấn
22 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4403 tấn
23 Sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0369 tấn
24 Bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 con
25 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 con
26 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 con
27 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8008 100m2
O HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Máy bơm nước giếng khoan (1,5HP; Q=6-27m3/h; H=23,9-7,8m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
2 Máy bơm nước thải từ ao nuôi ra ao xử lý (3HP; Q=15-60m3/h; H=17,5-7,5 m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Tủ điện điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
4 Phần kho: vách, nóc, đáy sử dụng Panel PS chống cháy, lõi trắng, dày 125mm tỷ trọng 22-25kg/m2; 2 mặt bọc tole sơn tĩnh điện dày 0,42-0,45mm có cán sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 m2
5 Cửa kho lạnh, KT: 1800mm (H) x 700mm (W) - Cánh đúc PU tỷ trọng 42kg/m3. - Hai mặt inox 304 loại 1 dày 0,5mm. - Khung bao inox 304 loại 1 dày 1,2mm. - Ron cao su 100% bền, chịu được nhiệt -50oC. - Các góc được sử dụng ron góc cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Tủ điều khiển nhiệt độ trung tâm: - Thiết bị đóng ngắt và bảo vệ, thiết bị điều khiển nhiệt độ kho lạnh chuyên dụng. - Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, busbar, nút hấn, công tắc, relay trung gian, trạm đấu nối, đèn báo hiệu, dãy rút, thanh ray Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Cụm máy nén dàn ngưng giải nhiệt gió, gồm: - Máy nén, dàn nóng, bình chứa gas, phin lọc, van điện tử. - Công suất: 3HP. - Gas R404A. - Điện áp: 1 pha/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cụm
8 Dàn lạnh công nghiệp DD030, gồm: - Vỏ inox 304, 2 quạt thổi, xả đá bằng điện trở. - Công suất 3HP. - Gas R404A. - Điện áp: 1 pha/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Bóng đèn kho lạnh công nghệ LED Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Van cân bằng áp suất kho lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Silicon làm kín kho lạnh chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 chai
12 Gas R404A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
13 Van tiết lưu kho lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Vật tư phụ: dây điện, ống đồng, cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
15 Phí vận chuyển bốc dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lần
16 Công lắp máy + panel Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lần
17 MBT 12,7/0,23-0,46 KV -25 KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Chi phí thöû nghieäm MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 maùy
19 MCCB 3P-690V- 125A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 LA 18KV - 10KA - Polymer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 FCO 27 KV-100 A - polymer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 30kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
23 Lắp đặt CB, MCCB 3 pha ≤ 250A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt LA 18kV-10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt LBFCO, FCO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->