Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đường đan từ Tỉnh Lộ 913 đến khu Thực Nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200501523-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đường đan từ Tỉnh Lộ 913 đến khu Thực Nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20200457697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 15:04:00 đến ngày 2020-05-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,457,953,372 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường đan
B Phần đường chính
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,722 100m2
2 Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,036 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,801 100m3
4 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,357 m3
5 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,172 100m3
6 Trải Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,791 100m2
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,322 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,561 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,329 m3
10 Đóng cừ tràm dài >2, 5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,397 100m
11 Phên tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,79 m2
12 Cung cấp thép neo gia cố mái taluy đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
C Phần cọc tiêu
1 Lắp cọc tiêu BTDS bằng thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
4 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 m3
5 Sơn cọc tiêu bằng thủ công bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,958 1m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,56 m3
7 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,354 m3
9 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,992 m3
D Phần biển báo
1 Biển báo tròn phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Biển báo tam giác phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp dựng trụ đỡ biển báo, sắt ống Phi 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
6 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
E Phần cầu
F Công tác chuẩn bị
1 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
G Phần cầu chính
H Phần cọc
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
4 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,899 100m2
6 Trải Ni lông lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 100m2
7 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,88 m3
8 Nối cọc bê tông cốt thép 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối
I Thi công mố
1 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
8 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,272 m3
J Đá kê gối
1 Cốt thép ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
2 Cốt thép ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đá kê gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
4 Bê tông đá kê gối, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
K Thi công trụ
1 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 - NĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
2 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 - KNĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
3 Nhổ cọc thép hình, ống thép ở dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
4 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,736 tấn
5 Thép hình khấu hao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
6 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm - NĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 100m
7 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm - KNĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 tấn
12 Bê tông trụ cầu dưới nước, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 m3
L Đá kê gối
1 Cốt thép ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
2 Cốt thép ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đá kê gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
4 Bê tông đá kê gối, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 m3
M Hệ dầm dọc
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông dầm cầu, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 m3
7 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
N Bản mặt cầu - giờ lan can
1 Ván khuôn thép mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,659 100m2
2 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,767 tấn
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, lan can, gờ chắn mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,85 m3
O Thoát nước - khe co giãn
1 Lắp dựng cốt thép, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
2 Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
3 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
4 Thép hình L75x75x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
5 Ván khuôn thép trụ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông trụ lan can, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 m3
7 Sơn trụ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,07 1m2
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
P Phần bọng
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống bọng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
3 Bê tông ống bọng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,264 m3
4 Lắp đặt ống bê tông đường kính ống d=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->