Gói thầu: Xây lắp, hoàn trả mặt bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200437398-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội
Tên gói thầu Xây lắp, hoàn trả mặt bằng
Số hiệu KHLCNT 20200413459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 14:54:00 đến ngày 2020-05-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,404,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp cống bể phục vụ ngầm hoá
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự li vận chuyển <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
4 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, cự li vận chuyển <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
5 Bốc dỡ thủ công ống nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,306 100 ống
6 Vận chuyển thủ công ống nhựa các loại, cự li vận chuyển <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,306 100 ống
7 Bốc dỡ thủ công gạch chỉ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,009 1000v
8 Vận chuyển thủ công gạch chỉ các loại, cự li vận chuyển <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,009 1000v
9 Bốc dỡ thủ công xi măng các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,509 tấn
10 Vận chuyển thủ công xi măng các loại, cự li vận chuyển <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,509 tấn
11 Bốc dỡ thủ công cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,801 m3
12 Vận chuyển thủ công cát đen, cự li vận chuyển <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,801 m3
13 Bốc dỡ thủ công cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,052 m3
14 Vận chuyển thủ công cát vàng, cự li vận chuyển <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,052 m3
15 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,793 m3
16 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi, cự li vận chuyển <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,793 m3
17 Vận chuyển đất thảI bằng ô tô tự đổ từ Km 0 đến Km 1, ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,786 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự li từ Km 2 đến Km 5, ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,786 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp từ Km 6 đến Km 12, ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,786 100m3
20 Đào đất hố bể cáp, rộng <3m, sâu <2m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,041 m3
21 Đào đất hố bể cáp, rộng <3m, sâu <2m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,1 m3
22 Đào đất đặt đường ồng đường cáp có mở máI taluy, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,4 m3
23 Đào đất đặt đường ồng đường cáp có mở máI taluy, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,66 m3
24 Đắp đất đường ống, đường cống, đất cấp 2, cấp 3, hệ số K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,711 m3
25 Cắt đường nhựa đường bê tông asphalt, đường bê tông, hè bê tông dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,467 100m
26 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,785 m2
27 Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,169 m3
28 Phá dỡ hè. Nền lát gạch block Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,764 m2
29 Phá dỡ hè. Nền gạch terrazzo, đá tự nhiên, hè bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,754 m2
30 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F61, số lượng 01 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,442 100m
31 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110 nong 1 đầu, số lượng 01 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,461 100m
32 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC HI-3P F110 nong 1 đầu, số lượng 01 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,289 100m
33 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110 nong 1 đầu, số lượng 02 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,343 100m
34 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC HI-3P, F110 nong 1 đầu, số lượng 02 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,735 100m
35 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110 nong 1 đầu, số lượng 03 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,27 100m
36 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC HI-3P, F110 nong 1 đầu, số lượng 03 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,419 100m
37 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC HI-3P, F110 nong 1 đầu, số lượng 04 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 100m
38 Lắp đặt cút cong PVC R135 F61 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cái
39 Lắp đặt cút cong PVC F110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
40 Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công kết hợp đầm máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,165 m3
41 Xây lắp bể Ganivô khung nắp bê tông 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 bể
42 Xây lắp bể Ganivô khung nắp bê tông 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bể
43 Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 356x356 dưới hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bể
44 Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
45 Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới đường 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bể
46 Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới đường 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bể
47 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
48 Bể cáp 4 tam giác dưới đường (Xây lại thành bể 0,3m, bao gồm tháo và lắp lại khung, nắp bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
49 Xây bệ tủ phối cáp. loại bệ tủ kỹ thuật phối cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bệ tủ
50 Sản xuất nắp đan bể cáp dưới đường 1200x500x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1 nắp đan
51 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bể
52 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1 bể
53 Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 1 bể
54 Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới hè, loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bể
55 Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới đường, loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1 bể
56 Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới đường, loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bể
57 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bể
58 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
59 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 574 nút
60 Lắp đặt gá đỡ ống dẫn cáp 2 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 344 bộ
61 Lắp đặt gá đỡ ống dẫn cáp 4 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
62 RảI băng báo hiệu cáp đồng, cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 km
B Sửa chữa tuyến cống bể hiện trạng
1 Đào bùn trong mọi điều kiện. Loại bùn lỏng (Nạo vét bùn tại các vị trí Bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
2 Vận chuyển bùn sau khi nạo vét hố ga bể cáp bằng xe bồn 3m3 đến đổ tại nơI qui định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
3 Sửa chữa, lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110 phục vụ việc vá ống điểm bị tắc thông ghi trên tuyến, loại 04 ống dưới đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 điểm
4 Sửa chữa, lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110 phục vụ việc vá ống điểm bị tắc thông ghi trên tuyến, loại 03 ống dưới đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 điểm
5 Đục lỗ thông tường gạch. Chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ đục <=0,04m2 (Đục thành bể để lắp đặt ống bổ sung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 lỗ
C Hoàn trả đường
1 Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 28 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,416 m2
2 Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm (tuyến Ganivo dưới đường asphalt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,369 m2
3 Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,785 m2
4 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 (lớp dưới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,785 m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,785 m2
6 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 (lớp trên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,785 m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,785 m2
8 Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày 10cm, mac 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,169 m3
9 Nạo đất, tưới nước, rửa đường sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm (Cứ 1m2 hoàn trả cần tưới 5m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 368,476 m2
D Hoàn trả hè
1 Sửa chữa lớp móng bằng cát vàng gia cố 8% xi măng cho nền gạch block độ dày lớp hoàn trả 100mm (Hè lát gạch block màu, VD mã H-07) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,676 m3
2 Rải cát vàng đệm dày 3cm mặt hè, nền gạch block (Hè lát gạch block màu, VD mã H-07) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,764 m2
3 Sửa chữa, lát hè bằng gạch block (Loại gạch bát giác) - tính sử dụng 70% gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,764 m2
4 Sửa chữa, lát hè bằng gạch block (Loại gạch terrazoo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,793 m2
5 Đổ bê tông lót móng mặt hè bê tông (dày 100mm), mac 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,496 m3
6 Đổ bê tông lót móng mặt hè terrazzo (dày 80mm), hè gạch granit (dày 80mm), mac 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,583 m3
7 Đổ vữa lót nền hè terrazzo, đá grannit (dày 20mm), mac 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 m2
8 Nạo đất, tưới nước, rửa hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm (Cứ 1m2 hoàn trả cần tưới 5m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,5 m2
9 Đào đất lấp tạm phục vụ hoàn trả xây dựng tuyến đường ồng đường cáp, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m3
10 Đào đất lấp tạm phục vụ hoàn trả xây dựng tuyến đường ồng đường cáp, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,139 m3
11 Vận chuyển đất thảI bằng ô tô tự đổ từ Km 0 đến Km 1, ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự li từ Km 2 đến Km 7, ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,633 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp từ Km 8 đến Km 12, ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,633 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->