Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200502801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200501779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác bố trí trong năm 2019-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 15:43:00 đến ngày 2020-05-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,668,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,841 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,481 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,103 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, đất C2 Hàng rào mặt trước và mặt bên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,615 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Hàng rào mặt trước và mặt bên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,538 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Hàng rào mặt trước và mặt bên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,256 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,056 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,257 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,257 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,115 | m3 |
| 13 | Đắp trang trí đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,958 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,991 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,728 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,686 | m2 |
| 18 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,9 | m |
| 19 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,784 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,414 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nero hoặc tương đương Hàng rào mặt trước và mặt bên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,414 | m2 |
| 22 | Đào móng băng, đất C2 Hàng rào mặt sau và mặt bên trường tiểu học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,653 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Hàng rào mặt sau và mặt bên trường tiểu học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,551 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,285 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,425 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,303 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 29 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,303 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,933 | m3 |
| 31 | Đắp trang trí đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,673 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,688 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,03 | m2 |
| 35 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,3 | m |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,718 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nero hoặc tương đương Hàng rào mặt sau và mặt bên trường tiểu học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,718 | m2 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2 Nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,325 | m3 |
| 39 | Đào móng băng, đất C2 Nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,559 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 46 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,181 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 51 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 57 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,771 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 64 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,938 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,534 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,46 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,66 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,55 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,23 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 76 | Trát lanh tô, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,236 | m2 |
| 78 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,68 | m |
| 79 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m |
| 80 | Bả hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,12 | m2 |
| 81 | Bả hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,626 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nero hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,46 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nero hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,286 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,464 | m2 |
| 85 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,55 | m2 |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m2 |
| 89 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m |
| 90 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 91 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 92 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 93 | SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc 14*14 cả sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 104 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C1 Nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2 Nhà xe số 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,514 | m3 |
| 111 | Đào móng băng, đất C2 Nhà xe số 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,992 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Nhà xe số 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,835 | m3 |
| 113 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 115 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 116 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,079 | m3 |
| 117 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,085 | m3 |
| 118 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 119 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 120 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 121 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 122 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 124 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Nhà xe số 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | 100m2 |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2 Nhà xe số 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | m3 |
| 126 | Đào móng băng, đất C2 Nhà xe số 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,471 | m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Nhà xe số 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,914 | m3 |
| 128 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Nhà xe số 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 130 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 131 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,834 | m3 |
| 132 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m3 |
| 133 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 134 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 135 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | tấn |
| 136 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | tấn |
| 137 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | tấn |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | tấn |
| 139 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Nhà xe số 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,018 | 100m2 |
| 140 | Phá dỡ nhà xe số 5 hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| B | CẢI TẠO NHÀ SỐ 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250,228 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,963 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,917 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,797 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,569 | m3 |
| 6 | Bốc xếp và vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,897 | m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,897 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ lan can cầu thang, hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,243 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,918 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp và vận chuyển tấm lợp các loại từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,918 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,32 | m2 |
| 14 | Bốc xếp và vận chuyển cửa các loại ra bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,432 | 10m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,287 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,792 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,634 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,198 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,629 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,774 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,917 | m2 |
| 24 | Bả hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.174,426 | m2 |
| 25 | Bả hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,601 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nero hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,792 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nero hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413,235 | m2 |
| 28 | Trát Phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1 | m |
| 29 | Trát Phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995,86 | m |
| 30 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,36 | m2 |
| 31 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,84 | m2 |
| 32 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp, vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 33 | SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc 14*14 cả sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,84 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,84 | m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,687 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,49 | m2 |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,687 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,435 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3 | m |
| 40 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.060 | cái |
| 41 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ dổi, đánh vecni, cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,27 | m |
| 42 | Trụ cầu thang bằng gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lan can cầu thang bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,27 | m |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,127 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,384 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT <=60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 62 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 63 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,52 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,52 | m3 |
| 69 | Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 70 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Cấm lửa, cấm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,114 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,477 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | tấn |
| 76 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m2 |
| 78 | SXLD cửa tôn khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 79 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 80 | Đào móng băng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,896 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,896 | m3 |
| 82 | Xử lý phòng mối hào ngoài bằng thuốc PMS 100 dạng bột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,896 | m3 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 84 | Đào móng băng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,496 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,496 | m3 |
| 86 | Xử lý phòng mối hào trong bằng thuốc PMS 100 dạng bột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,496 | m3 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 88 | Xử lý mặt nền tầng 1 bằng dung dịch thuốc Lenfos 50EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m2 |
| 89 | Xử lý phần tường trong và ngoài cao 0,9m (từ chân tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,92 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 997,148 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,384 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,663 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,728 | m3 |
| 6 | Bốc xếp và vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,326 | m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,326 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ lan can sắt, hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,33 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,804 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp và vận chuyển tấm lợp các loại từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,804 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,22 | m2 |
| 14 | Bốc xếp và vận chuyển lên cửa các loại ra bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,022 | 10m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 17 | Đào móng băng, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,87 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,26 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,925 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,59 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,944 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,271 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,84 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,676 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,876 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,508 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,799 | m2 |
| 31 | Bả hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,036 | m2 |
| 32 | Bả hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,06 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nero hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,196 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nero hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.366,9 | m2 |
| 35 | Trát Phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,48 | m |
| 36 | Trát Phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,92 | m |
| 37 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 38 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,625 | m2 |
| 39 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 40 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp, vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 41 | SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc 14*14 cả sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,105 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,105 | m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,366 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,8 | m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,366 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1 | m |
| 48 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.870 | cái |
| 49 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ dổi, đánh vecni, cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,855 | m |
| 50 | Trụ cầu thang bằng gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lan can cầu thang bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,855 | m |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,38 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,403 | m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT <=60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| 70 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 71 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 74 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m3 |
| 77 | Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 78 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Cấm lửa, cấm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,973 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,338 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | tấn |
| 84 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,883 | 100m2 |
| 86 | SXLS cửa tôn khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 87 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 88 | Đào móng băng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,48 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,48 | m3 |
| 90 | Xử lý phòng mối hào ngoài bằng thuốc PMS 100 dạng bột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,48 | m3 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 92 | Đào móng băng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,165 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,165 | m3 |
| 94 | Xử lý phòng mối hào trong bằng thuốc PMS 100 dạng bột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,165 | m3 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 100m |
| 96 | Xử lý mặt nền tầng 1 bằng dung dịch thuốc Lenfos 50EC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | m2 |
| 97 | Xử lý phần tường trong và ngoài cao 0,9m (từ chân tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,56 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi