Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200502801-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200501779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác bố trí trong năm 2019-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 15:43:00 đến ngày 2020-05-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,668,848,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHUÔN VIÊN
1 Phá dỡ kết cấu tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,841 m3
2 Phá dỡ kết cấu tường đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,481 m3
3 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,103 100m3
4 Đào móng băng, đất C2 Hàng rào mặt trước và mặt bên đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,615 m3
5 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Hàng rào mặt trước và mặt bên đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,538 m3
6 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Hàng rào mặt trước và mặt bên đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,256 m3
7 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,056 m3
8 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,257 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 tấn
11 Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,257 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,115 m3
13 Đắp trang trí đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
14 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,958 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,991 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,728 m2
17 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,686 m2
18 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,9 m
19 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,784 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 605,414 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nero hoặc tương đương Hàng rào mặt trước và mặt bên đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 605,414 m2
22 Đào móng băng, đất C2 Hàng rào mặt sau và mặt bên trường tiểu học Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,653 m3
23 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Hàng rào mặt sau và mặt bên trường tiểu học Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,551 m3
24 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,285 m3
25 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,425 m3
26 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,303 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 tấn
29 Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,303 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,933 m3
31 Đắp trang trí đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
32 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,673 m3
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,688 m2
34 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 597,03 m2
35 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,3 m
36 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 718,718 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nero hoặc tương đương Hàng rào mặt sau và mặt bên trường tiểu học Mô tả kỹ thuật theo chương V 718,718 m2
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2 Nhà bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,325 m3
39 Đào móng băng, đất C2 Nhà bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,559 m3
40 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Nhà bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,73 m3
41 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,371 m3
42 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,267 m3
43 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
46 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,451 m3
47 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,181 m3
48 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
49 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
50 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
51 Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 m2
53 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 m2
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
56 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
57 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 m3
58 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 tấn
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,771 m3
62 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 100m2
63 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 tấn
64 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,938 m3
65 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
68 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,534 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
71 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,46 m2
72 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,66 m2
73 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,55 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,23 m2
75 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 m2
76 Trát lanh tô, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,236 m2
78 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,68 m
79 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6 m
80 Bả hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,12 m2
81 Bả hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,626 m2
82 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nero hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,46 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nero hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,286 m2
84 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,464 m2
85 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn
86 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,55 m2
87 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn
88 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 100m2
89 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m
90 Ke chống bão (6 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
91 SXLD cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi mở quay 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
92 SXLD cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ mở quay 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
93 SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc 14*14 cả sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
94 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
95 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
101 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
103 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
104 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
105 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
107 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
108 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C1 Nhà bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 m3
109 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Nhà bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 m3
110 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2 Nhà xe số 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,514 m3
111 Đào móng băng, đất C2 Nhà xe số 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,992 m3
112 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Nhà xe số 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,835 m3
113 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,214 m3
114 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
115 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
116 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,079 m3
117 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,085 m3
118 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
119 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
120 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 tấn
121 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 tấn
122 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 tấn
123 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 tấn
124 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Nhà xe số 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,426 100m2
125 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2 Nhà xe số 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,27 m3
126 Đào móng băng, đất C2 Nhà xe số 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,471 m3
127 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Nhà xe số 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,914 m3
128 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Nhà xe số 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,805 m3
129 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
130 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
131 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,834 m3
132 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,76 m3
133 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 tấn
134 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 tấn
135 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 tấn
136 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 tấn
137 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 tấn
138 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 tấn
139 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Nhà xe số 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,018 100m2
140 Phá dỡ nhà xe số 5 hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
B CẢI TẠO NHÀ SỐ 1
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250,228 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 646,963 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,917 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,797 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,569 m3
6 Bốc xếp và vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,897 m3
7 Bốc xếp các loại phế thải lên xe vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,897 m3
8 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 100m3
9 Phá dỡ lan can cầu thang, hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,243 m2
10 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,464 tấn
11 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,918 100m2
12 Bốc xếp và vận chuyển tấm lợp các loại từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,918 100m2
13 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,32 m2
14 Bốc xếp và vận chuyển cửa các loại ra bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,432 10m2
15 Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
16 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
17 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,287 m3
18 Trát tường ngoài, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,792 m2
19 Trát tường trong, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 625,634 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,198 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,629 m2
22 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,774 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,917 m2
24 Bả hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.174,426 m2
25 Bả hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 787,601 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nero hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,792 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nero hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.413,235 m2
28 Trát Phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,1 m
29 Trát Phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 995,86 m
30 SXLD cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,36 m2
31 SXLD cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,84 m2
32 SXLD cửa nhôm Việt Pháp, vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
33 SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc 14*14 cả sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,84 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,84 m2
35 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,687 tấn
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,49 m2
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,687 tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,435 100m2
39 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,3 m
40 Ke chống bão (6 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.060 cái
41 Tay vịn cầu thang bằng gỗ dổi, đánh vecni, cả lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,27 m
42 Trụ cầu thang bằng gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lan can cầu thang bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,27 m
44 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,127 m2
45 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,384 m2
46 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
47 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
48 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
50 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
52 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
58 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
59 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT <=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
61 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
62 Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
63 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
64 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
66 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
67 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,52 m3
68 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,52 m3
69 Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
70 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Cấm lửa, cấm thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,114 100m2
74 Lắp dựng dàn giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,477 100m2
75 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,733 tấn
76 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,733 tấn
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 100m2
78 SXLD cửa tôn khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
79 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
80 Đào móng băng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,896 m3
81 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,896 m3
82 Xử lý phòng mối hào ngoài bằng thuốc PMS 100 dạng bột Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,896 m3
83 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
84 Đào móng băng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,496 m3
85 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,496 m3
86 Xử lý phòng mối hào trong bằng thuốc PMS 100 dạng bột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,496 m3
87 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
88 Xử lý mặt nền tầng 1 bằng dung dịch thuốc Lenfos 50EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 261 m2
89 Xử lý phần tường trong và ngoài cao 0,9m (từ chân tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,92 m2
C CẢI TẠO NHÀ SỐ 2
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 997,148 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 671,384 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,663 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,728 m3
6 Bốc xếp và vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,326 m3
7 Bốc xếp các loại phế thải lên xe vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,326 m3
8 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,703 100m3
9 Phá dỡ lan can sắt, hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,33 m2
10 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,325 tấn
11 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,804 100m2
12 Bốc xếp và vận chuyển tấm lợp các loại từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,804 100m2
13 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,22 m2
14 Bốc xếp và vận chuyển lên cửa các loại ra bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,022 10m2
15 Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
16 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
17 Đào móng băng, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,87 m3
18 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,168 m3
19 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,26 m3
20 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,925 m2
21 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,59 m3
22 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m3
23 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,944 m3
25 Trát tường ngoài, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,271 m2
26 Trát tường trong, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,84 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,676 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,876 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,508 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,799 m2
31 Bả hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 856,036 m2
32 Bả hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 899,06 m2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nero hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,196 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nero hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.366,9 m2
35 Trát Phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,48 m
36 Trát Phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 957,92 m
37 SXLD cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
38 SXLD cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,625 m2
39 SXLD cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
40 SXLD cửa nhôm Việt Pháp, vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m2
41 SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc 14*14 cả sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,105 m2
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,105 m2
43 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,366 tấn
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,8 m2
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,366 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,11 100m2
47 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1 m
48 Ke chống bão (6 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.870 cái
49 Tay vịn cầu thang bằng gỗ dổi, đánh vecni, cả lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,855 m
50 Trụ cầu thang bằng gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lan can cầu thang bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,855 m
52 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,38 m2
53 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,403 m2
54 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
55 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
56 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
57 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
58 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
60 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
66 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT <=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
69 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 335 m
70 Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
71 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
72 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
74 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
75 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,08 m3
76 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,08 m3
77 Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
78 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Cấm lửa, cấm thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,973 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,338 100m2
83 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 tấn
84 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 tấn
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,883 100m2
86 SXLS cửa tôn khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
87 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
88 Đào móng băng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,48 m3
89 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,48 m3
90 Xử lý phòng mối hào ngoài bằng thuốc PMS 100 dạng bột Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,48 m3
91 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
92 Đào móng băng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,165 m3
93 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,165 m3
94 Xử lý phòng mối hào trong bằng thuốc PMS 100 dạng bột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,165 m3
95 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 100m
96 Xử lý mặt nền tầng 1 bằng dung dịch thuốc Lenfos 50EC hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 233 m2
97 Xử lý phần tường trong và ngoài cao 0,9m (từ chân tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,56 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->