Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị (PC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200460271-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thượng Kiệm
Tên gói thầu Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị (PC)
Số hiệu KHLCNT 20200459913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Thượng Kiệm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 14:46:00 đến ngày 2020-05-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,720,531,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,24 m2
2 Tháo dỡ mái ngói cao < = 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,08 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao < = 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7257 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,4542 m3
5 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,84 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2607 m3
7 Đào san đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8021 100m3
B Nhà làm việc 02 tầng
1 Đào móng băng, rộng < = 3m, sâu < = 2m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,4731 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,9625 100m
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax < = 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,674 m3
4 Bê tông lót móng rộng < = 250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,674 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK < = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6097 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK < = 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6489 tấn
7 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2033 100m2
8 Ván khuôn cột cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
9 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m2
10 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng > 250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,1096 m3
11 Bê tông cột TD < = 0,1m2, cao < = 4m, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2574 m3
12 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày < = 33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1336 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK < = 10mm, cao < = 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1245 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK < = 18mm, cao < = 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6536 tấn
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7926 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8914 m3
17 Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9346 100m3
18 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0626 100m3
19 Mua đất tôn nền công trình, hệ số đầm chặt 1,1; hệ số vật liệu 1,21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,0402 m3
20 Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3997 m3
21 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3997 m3
22 Ván khuôn cột cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 100m2
23 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0912 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7265 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9985 m3
27 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3413 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7511 m3
29 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0131 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,178 m3
31 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,178 m3
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1279 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3318 tấn
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3893 100m2
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3701 m3
36 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9451 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3881 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4332 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3773 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3639 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1191 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1183 100m2
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6624 tấn
44 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6594 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7261 m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8712 m3
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1131 m3
48 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1012 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
51 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1176 m3
52 Xây thành vòm cửa thông trần, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3485 m3
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
54 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1164 tấn
57 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4553 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,455 tấn
59 Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,4413 m2
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1285 100m2
61 Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (6 chiếc /m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.423,2 cái
62 Tôn úp nóc: Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1 m2
63 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,3336 m2
64 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,824 m2
65 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 597,08 m2
66 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,83 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,2984 m2
68 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,82 m
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,4092 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,9 m
71 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 m3
72 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3402 m3
73 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
74 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 tấn
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 tấn
77 Bê tông cầu thang thường, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4613 m3
78 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1364 100m2
79 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
80 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7245 m3
81 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,69 m2
82 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6388 m2
83 Sản xuất lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4174 tấn
84 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,133 m2
85 Sản xuất trụ cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0289 tấn
87 Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Khoá cửa (khoá cửa thang lên mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 m3
90 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4276 m3
91 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0307 100m3
92 Bê tông nền, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7436 m3
93 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,436 m2
94 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,346 m2
95 Bê tông nền, M150, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7902 m3
96 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,2284 m2
97 Lát nền, sàn gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5248 m2
98 Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,714 m2
99 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2544 m2
100 Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5248 m2
101 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.330,2566 m2
102 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,1536 m2
103 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,6624 m2
104 Quét vật liệu chống thấm chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7624 m2
105 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,83 m2
106 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
107 Cửa sổ nhựa lõi thé, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m2
108 Vách kính màu nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
109 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,35 m2
110 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8796 tấn
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
112 Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
113 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4152 100m2
114 Trang trí cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
115 Trang trí cột giả mặt đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
116 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
119 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
120 Đai giữ ống lập là 25x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
121 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 m3
122 Bê tông nền, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7399 m3
123 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 100m2
124 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
125 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9329 m2
126 Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2289 m3
127 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,282 m2
128 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8184 m2
129 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
130 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 100m2
131 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0327 tấn
132 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
134 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
136 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
137 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
142 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
143 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
145 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
146 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
147 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=350x250x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
149 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 hộp
150 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
151 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
152 Móc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
153 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
154 Mua modem wifi internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
155 Kéo rải cáp internet CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
156 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m3
157 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
158 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
159 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
160 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
161 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
162 Con tiện sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
163 Bật đỡ dây trên tường và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
164 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
165 Mua, lắp đặt bộ hộp, bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
166 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
167 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
168 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
169 Mua bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
170 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
171 Mua van bấm tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
172 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
173 Mua máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
174 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
175 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
177 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
178 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
179 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
180 Lắp đặt van phao tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
181 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
182 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
183 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
184 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
185 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
186 Lắp đặt van khóa, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
187 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
190 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
191 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 32x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
192 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
193 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
194 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
C Sân bê tông, rãnh nước, cổng, hàng rào
1 Đắp nền độ chặt Y/C K = 0,90 ( Tận dụng khối lượng phá dỡ nhà hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,674 100m3
2 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m3
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m3
4 Cắt khe đường bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 10m
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3923 m3
6 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7888 m3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6833 m3
8 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2158 m3
9 Trát tường trong, dày 2cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,484 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3364 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0833 100m2
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4602 m3
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 tấn
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
16 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
17 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 tấn
19 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2408 tấn
20 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 100m2
22 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1098 m3
23 Xây cột, trụ Chiều cao <=4 m bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0242 m3
24 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0547 m2
25 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m
26 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6966 m2
27 Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 tấn
28 Mua mũi mác trên cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
29 Mua tôn bịt chân cổng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 m2
31 Mua bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Mua bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m2
34 Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,336 m3
35 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,668 m3
36 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,86 m3
37 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3056 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2096 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3429 tấn
41 Bê tông cột TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9254 m3
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6406 m3
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2175 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0113 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
47 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3501 100m2
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0582 100m2
49 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9417 m3
50 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,518 m2
51 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,592 m2
52 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,8 m
53 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,11 m2
54 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5291 tấn
55 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,835 m2
56 Mua mũi mác bằng gang: Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,67 m2
58 Đào móng bồn cây sâu <= 15cm, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m3
59 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m3
60 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3654 m3
61 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
62 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3596 m3
D Thiết bị
1 Bàn hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
2 Ghế hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
3 Tủ tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Điều hòa 1 chiều 12000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Điều hòa 1 chiều 9000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
6 Giường bệnh nhân + tủ đầu giường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
7 Tủ thuốc y tế Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
8 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Máy tính + máy in Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Máy phát điện dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Bộ bàn ghế tiếp khách Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->