Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị (PC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200460271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thượng Kiệm |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị (PC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200459913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Thượng Kiệm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 14:46:00 đến ngày 2020-05-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,720,531,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói cao < = 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao < = 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7257 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4542 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2607 | m3 |
| 7 | Đào san đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8021 | 100m3 |
| B | Nhà làm việc 02 tầng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng < = 3m, sâu < = 2m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,4731 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,9625 | 100m |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax < = 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,674 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng < = 250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,674 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK < = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6097 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK < = 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6489 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng > 250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1096 | m3 |
| 11 | Bê tông cột TD < = 0,1m2, cao < = 4m, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2574 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày < = 33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1336 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK < = 10mm, cao < = 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1245 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK < = 18mm, cao < = 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6536 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7926 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8914 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9346 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0626 | 100m3 |
| 19 | Mua đất tôn nền công trình, hệ số đầm chặt 1,1; hệ số vật liệu 1,21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,0402 | m3 |
| 20 | Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3997 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3997 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0912 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7265 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9985 | m3 |
| 27 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3413 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7511 | m3 |
| 29 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0131 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3318 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3893 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3701 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9451 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3881 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4332 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3773 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3639 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1191 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1183 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6624 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6594 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7261 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1131 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1176 | m3 |
| 52 | Xây thành vòm cửa thông trần, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1164 | tấn |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4553 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | tấn |
| 59 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,4413 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1285 | 100m2 |
| 61 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (6 chiếc /m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.423,2 | cái |
| 62 | Tôn úp nóc: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,3336 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,824 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,08 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,83 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,2984 | m2 |
| 68 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,82 | m |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,4092 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9 | m |
| 71 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | m3 |
| 72 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3402 | m3 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 74 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 77 | Bê tông cầu thang thường, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4613 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 80 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7245 | m3 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,69 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6388 | m2 |
| 83 | Sản xuất lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4174 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,133 | m2 |
| 85 | Sản xuất trụ cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | tấn |
| 87 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Khoá cửa (khoá cửa thang lên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 90 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4276 | m3 |
| 91 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m3 |
| 92 | Bê tông nền, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7436 | m3 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,436 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,346 | m2 |
| 95 | Bê tông nền, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7902 | m3 |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,2284 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5248 | m2 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,714 | m2 |
| 99 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2544 | m2 |
| 100 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5248 | m2 |
| 101 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.330,2566 | m2 |
| 102 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,1536 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,6624 | m2 |
| 104 | Quét vật liệu chống thấm chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7624 | m2 |
| 105 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,83 | m2 |
| 106 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 107 | Cửa sổ nhựa lõi thé, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 108 | Vách kính màu nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,35 | m2 |
| 110 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8796 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 112 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4152 | 100m2 |
| 114 | Trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Trang trí cột giả mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 116 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 119 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 120 | Đai giữ ống lập là 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 121 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | m3 |
| 122 | Bê tông nền, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7399 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 125 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9329 | m2 |
| 126 | Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2289 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,282 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8184 | m2 |
| 129 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 132 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 142 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=350x250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 149 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 150 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 152 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 153 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 154 | Mua modem wifi internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 155 | Kéo rải cáp internet CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 156 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| 157 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 158 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 159 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 160 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Con tiện sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Bật đỡ dây trên tường và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 164 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 165 | Mua, lắp đặt bộ hộp, bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 169 | Mua bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 171 | Mua van bấm tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 172 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 173 | Mua máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 180 | Lắp đặt van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt van khóa, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| C | Sân bê tông, rãnh nước, cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đắp nền độ chặt Y/C K = 0,90 ( Tận dụng khối lượng phá dỡ nhà hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | 10m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3923 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7888 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6833 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2158 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,484 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3364 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4602 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 16 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ Chiều cao <=4 m bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0242 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0547 | m2 |
| 25 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6966 | m2 |
| 27 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 28 | Mua mũi mác trên cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 29 | Mua tôn bịt chân cổng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m2 |
| 31 | Mua bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Mua bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 34 | Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,336 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,668 | m3 |
| 36 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3056 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2096 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3429 | tấn |
| 41 | Bê tông cột TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9254 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6406 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2175 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3501 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9417 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,518 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,592 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8 | m |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,11 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5291 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,835 | m2 |
| 56 | Mua mũi mác bằng gang: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,67 | m2 |
| 58 | Đào móng bồn cây sâu <= 15cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 60 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3654 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 62 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3596 | m3 |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 2 | Ghế hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Điều hòa 1 chiều 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Điều hòa 1 chiều 9000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 6 | Giường bệnh nhân + tủ đầu giường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Tủ thuốc y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Máy tính + máy in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi