Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200502941-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban nhân dân xã Hoàng Văn Thụ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200360741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 15:54:00 đến ngày 2020-05-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,500,316,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng 1 Khoản
B HẠNG MỤC 2: PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 13,0666 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm 0,5648 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 2,27 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm 0,0716 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,7248 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,7248 tấn
7 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) 1,3759 100m2
8 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) 40 1 mối nối
9 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II 3,54 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 0,64 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,64 đ/m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,64 đ/m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,5263 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 12,75 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,4998 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,5381 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,818 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 8,2575 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1486 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 1,2765 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,603 100m2
22 Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 23,4289 m3
23 Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 13,3919 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,272 100m3
25 Mua đất đắp 139,3361 m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5369 100m3
27 Bê tông nền đá 4x6, mác 100 22,89 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 4,1741 m3
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0831 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,5443 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,7589 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,0369 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1709 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 0,208 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,5882 tấn
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,516 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 6,9046 m3
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,6451 tấn
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,608 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 2,3024 m3
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0714 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,2104 tấn
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3507 100m2
44 Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 42,0855 m3
45 Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 7,6134 m3
46 Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 2,011 m3
47 Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,0758 m3
48 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 1,7719 tấn
49 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,7719 tấn
50 Sản xuất xà gồ thép 1,0383 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép 1,0383 tấn
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước 223,0244 m2
53 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 2,2154 100m2
54 Trần nhựa tấm thả 60x60x0.8cm, khung xương Hà Nội 153,8884 m2
55 Sản xuất cửa đi, cửa sổ bằng khung thép bịt tôn (chi tiết theo bản vẽ) 34,53 m2
56 Sơn sắt thép các loại 3 nước 69,06 m2
57 Sản xuất ô thoáng cửa bằng khung nhôm kính 7,425 m2
58 Cửa đi mở trượt bằng khung nhôm kính 1,89 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 43,845 m2
60 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,4196 tấn
61 Lắp dựng hoa sắt cửa 21,705 m2
62 Sơn sắt thép các loại 3 nước 16,5782 m2
63 Lan can inox 304 18,4 kg
64 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 207,3874 m2
65 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 207,3874 m2
66 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 298,725 m2
67 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 298,725 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 57,6678 m2
69 Quét vôi 3 nước trắng 57,6678 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 14,8194 m2
71 Quét vôi 3 nước trắng 14,8194 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 37,884 m2
73 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 37,884 m2
74 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 46,5658 m2
75 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 46,5658 m2
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 18,7544 m2
77 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 18,7544 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm 117,9398 m2
79 Lát bậc tam cấp gạch Cotto 300x300 41,8958 m2
80 Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 31,4 m
81 Vét chỉ lõm trang trí cột 89,1 m
82 Đắp trang trí đầu cột 6 CT
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 2 m3
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 0,4 m3
85 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0992 100m2
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 1,504 m3
87 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,6667 m3
88 Sản xuất cột bằng ống thép tráng kẽm 0,1131 tấn
89 Lắp dựng cột thép 0,1131 tấn
90 Sản xuất vì kèo thép tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m 0,3063 tấn
91 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,3063 tấn
92 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm 0,1157 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép 0,1157 tấn
94 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,546 100m2
95 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A 1 cái
96 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A 11 cái
97 Lắp đặt công tắc đơn 4 cái
98 Lắp đặt ổ cắm đôi 11 cái
99 Đế âm tường 15 cái
100 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 8 cái
101 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 1 cái
102 Lắp đặt đèn ốp trần 3 bộ
103 Lắp đặt đèn tuýp đôi 10 bộ
104 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1 bộ
105 Lắp đặt hộp automat, kích thước hộp 100x100 mm 12 hộp
106 Tủ điện tổng 1 cái
107 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 70 m
108 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 75 m
109 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 50 m
110 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 70 m
111 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 150 m
112 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mm 150 m
113 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,09 100m
114 Cút nhựa PVC d = 90mm 2 cái
115 Cầu chắn rác 2 cái
116 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 4,8 m3
117 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,8 100m3
118 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m 3 cái
119 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm 45 m
120 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
121 Hộp kiểm tra 1 cái
C HẠNG MỤC 3: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0812 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 19,476 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I 3,4622 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 3,4622 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 3,4622 100m3
6 Mua đất đắp 2.271,335 m3
7 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 20,6485 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->