Gói thầu: Gói thầu số 02 (xây lắp): Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200456574-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200451655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ đất trồng lúa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 08:20:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,041,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,600,000 VNĐ ((Ba mươi triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây dựng
1 Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: >5cây Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 59,4321 100m2
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 100 gốc
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 18,9288 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 18,9288 100m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 99,0535 100m2
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110 CV, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 86,2068 100m3
7 Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc để đắp Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 11.787,0558 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 7,1259 100m3
9 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
10 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Bu Lông M20x400 đặt sẵn trong bê tông Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 76 cái
12 Bu Lông M10x16 gắn biển Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
13 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
14 Thi công cọc tiêu biển BTCT Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 155 cái
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công rộng <=250cm, vữa BT mác 150 đá 1x2 Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 8,525 m3
16 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,195 100m3
17 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa BT mác 150 đá 4x6 Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 5,5384 m3
18 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT mác 200 đá 1x2 Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 8,5384 m3
19 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,1838 100m2
20 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công dày <=45cm, chiều cao <=6m, vữa BT mác 250 đá 1x2 Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 8,45 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa BT mác 300 đá 1x2 Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,12 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,08 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=6m Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,039 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, BT mác 300 đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công ( vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,71 m3
25 Lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,2309 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng đường kính &lt;&#x3D;18mm Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,9503 tấn
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,156 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 26 1 cấu kiện
29 Xây tường đá chẻ 15x20x25 dày <=30cm h<=2m, vữa XM mác 100 Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
30 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT mác 150 đá 4x6 Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 5,634 m3
31 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa BT mác 200 đá 1x2 Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 5,634 m3
32 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,2254 100m2
33 Xây tường đá chẻ 15x20x25 dày <=30cm h<=2m, vữa XM mác 100 Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 18,0288 m3
B Hạng mục chung:
1 Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh = (Tổng chi phí hạng mục xây dựng *5%) Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 VND
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->