Gói thầu: Gói thầu số 09 Thi công xây dựng công trình Vỉa hè và hệ thống thoát nước khóm 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200500781-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Kiểm định Xây dựng Miền Tây VN CN Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 09 Thi công xây dựng công trình Vỉa hè và hệ thống thoát nước khóm 1
Số hiệu KHLCNT 20200461434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung có mục tiêu từ Ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 07:55:00 đến ngày 2020-05-11 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,308,757,356 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Đào san dất, máy đào <= 0,4m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5145 100m3
2 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu >30cm, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m3
3 Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,824 m3
4 Đóng cọc gỗ, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,176 100m
5 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2162 100m2
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9166 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,141 m3
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 558 Cái
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 273 đoạn
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su,đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 mối nối
12 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7863 tấn
13 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0444 tấn
14 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,236 m3
15 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,344 m3
16 Nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4 m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2394 100m2
18 Sản xuất thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5636 tấn
19 Sản xuất , lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5681 tấn
20 Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 1m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
21 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,856 m3
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 Cái
23 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0709 100m3
24 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7903 100m3
25 Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
26 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
B * Phần xây bó vỉa, bó nền
1 Ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4038 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,659 m3
3 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2104 100m2
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2024 tấn
5 Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cầu, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,908 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,991 m3
7 SXLD cốt thép lưới chắn rác, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1965 tấn
8 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, dày <=10cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,054 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XD M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,68 m2
C * Phần vỉa hè
1 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3706 100m3
2 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8224 100m3
3 Gia cố nền vỉa Nilong làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,408 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,809 m3
5 Lát vỉa hè gạch tự chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.775,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->