Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200502569-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200501693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác bố trí trong năm 2019-2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 15:30:00 đến ngày 2020-05-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,840,647,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 gốc cây
3 Đào đất hữu cơ, đất cấp I (5% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,131 m3
4 Đào đất hữu cơ đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (95% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,915 100m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp II (5% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,489 m3
6 Đào khuôn đường đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (95% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,993 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,65 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,341 100m3
9 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,612 100m3
10 Đào xúc đất để đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,59 100m3
11 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,59 100m3
12 Vận chuyển đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,226 100m3
13 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,098 100m3
14 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,633 100m2
15 Vận chuyển vầng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,633 100m2
16 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,99 m3
17 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,203 100m2
18 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,203 100m2
19 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,203 100m2
B CỐNG QUA ĐƯỜNG B500 (L=66M, 11 VỊ TRÍ )
1 Đào móng cống, đất cấp I (5% bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,904 m3
2 Đào móng cống, đất cấp I (95% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m3
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m2
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,152 m3
7 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,066 m3
8 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,942 100m2
9 Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,07 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,935 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 tấn
12 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,24 m2
C CỐNG BẢN BTCT B1250 QUA ĐƯỜNG (L=6M, 1 VỊ TRÍ - TUYẾN 1; L=6M, 1 VỊ TRÍ - TUYẾN 2 )
1 Phá dỡ kết cấu mương BTCT cũ hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,185 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,209 m3
5 Xây đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,16 m3
6 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng mũ mố, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
14 Bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,338 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cống, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cống, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 tấn
18 Làm lớp đá đệm giảm tải, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
D CỐNG BẢN BTCT B2000 QUA ĐƯỜNG (L=6.0M, 1 VỊ TRÍ )
1 Phá dỡ kết cấu cống bản BTCT cũ hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,48 m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,526 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,987 m3
5 Xây đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,952 m3
6 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng mũ mố, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
15 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Làm lớp đá đệm giảm tải, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->