Gói thầu: Gói thầu số 12: Sửa chữa lớn văn phòng làm việc, nhà ở cụm Nhà máy Thủy điện An Khê và khu nhà ở quản lý cụm đập tràn An Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200441055-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Sửa chữa lớn văn phòng làm việc, nhà ở cụm Nhà máy Thủy điện An Khê và khu nhà ở quản lý cụm đập tràn An Khê
Số hiệu KHLCNT 20200440188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 15:31:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,799,700,336 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 1- CỤM NHÀ MÁY AN KHÊ
1 Tháo dỡ tấm lợp tôn - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật<br/>- TCVN hiện hành;<br/>- Đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường<br/>- Vận chuyển phế thải đến đúng nơi quy định. 394,15 m2
2 Lợp mái bằng tôn cách nhiệt PU (PU dày >=15,5mm, tôn dày 0,5mm) - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 8053:2009. - Tôn Hoa Sen, tôn BlueScope Zacs hoặc tương đương. 3,94 100m2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước - TCVN 8790 : 2011. - Sơn Jotun hoặc tương đương. 188,76 m2
4 Tháo dỡ trần nhựa, đà trần - Như A.1 288,27 m2
5 SXLD đà trần 4x8cm gỗ nhóm 4, a800 1,33 m3
6 Làm trần tôn lạnh dày 0,25mm - Như A.2 288,27 m2
7 Phá dỡ nền gạch ceramic - Như A.1 300,75 m2
8 Lát nền gạch ceramic 600x600mm - Xi măng sử dụng PCB40 Nghi Sơn hoặc tương đương, tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 6260: 2009 Xi măng poóclăng hốn hợp. - Cát dùng trong bê tông có module độ lớn ML >=2 tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 7570: 2006. - Công tác trộn vữa phải thực hiện bằng máy trộn. - TCVN 9377:2012, TCVN 8264: 2009 - Đúng hình dạng kích thước và yêu cầu theo PAKT-BVTC. - Gạch TASA loại A hoặc tương đương - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 300,75 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ - Như A.1 1.351,67 m2
10 Bả bằng bột bả vào các kết cấu - TCVN 7239:2014 - Theo đúng YCKT và trình tự thi công - Bột trét DULUX hoặc tương đương tính năng sử dụng và tiêu chuẩn công nghệ - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.351,67 m2
11 Sơn dầm, trần, cột tường đã bả 1 lót 2 phủ - TCVN 8652:2012 - Theo đúng YCKT và trình tự thi công - Sơn DULUX hoặc tương đương tính năng sử dụng và tiêu chuẩn công nghệ - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.351,67 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch - Như A.1 3,96 m3
13 Phá dỡ tường ốp gạch ceramic - Như A.1 57,58 m2
14 Ốp tường gạch ceramic 300x600 - Như A.8 57,58 m2
15 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu tiểu - Như A.1 4 cái
16 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xí - Như A.1 2 cái
17 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu rửa - Như A.1 2 cái
18 CC&LD bàn cầu 2 khối - Kiểu xả xi-phông. Xả 2 nút nhấn (4.8L/3.0L), bao gồm đế thải nước, Bao gồm van chặn nước. - Bàn cầu INAX AC-504VAN hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ 2 bộ
19 CC&LD Vòi xịt vệ sinh - Vòi xịt dây nhựa, vòi mạ Cr-Ni. - Kích thước: 120cm, lõi van làm bằng đồng. - Vòi xịt INAX LFV-102M hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. 2 bộ
20 CC&LD chậu rửa treo tường - Chậu rửa treo tường INAX L-298V hoặc tương đương và đồng bộ 2 bộ
21 CC&LD Ống thải chữ P + chặn nước - Ống thải chữ P INAX A675PV +A-016V hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. 2 bộ
22 CC&LD Vòi rửa nước lạnh - Áp lực nước : 0.05MPa~0.75MPa - Vòi INAX LFV 21S hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. 2 bộ
23 CC&LD chậu tiểu nam treo tường - Chậu tiểu nam INAX U-431VR hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. 2 cái
24 CC&LD Van xả tiểu - Van xả tiểu UF-3VS hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. 2 bộ
25 CC&LD sen tắm nóng lạnh - Sen tắm mạ: Chrome - Nikel Áp lực nước: 0.05MPa ~ 0.75MPa - Sen tắm INAX hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. 1 bộ
26 Tháo dỡ cửa nhôm - Như A.1 83,3 m2
27 SX&LD cửa khung nhôm hệ profile Xingfa màu nâu, dày 2mm, phụ kiện inox 304, kính cường lực dày 10 mm (bao gồm khung bảo vệ đối với cửa sổ) - Sử dụng thanh nhôm Profile Ausdoor hoặc Topal hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. - Phụ kiện Kinglong hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. - TCVN 9366-2:2012 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,3 m2
28 CC&LĐ bóng đèn LED 18W D200 - Bóng đèn ốp trần, đường kính D200mm - Quang thông (Lm): 1500, - Đèn LED Philips18W DN027C hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ 36 bộ
29 CC&LĐ máy lạnh Inverter, 1,5HP - Máy lạnh Panasonic Inverter 1.5 HP CU/CS-PU12UKH-8 hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ 13 bộ
30 CC&LĐ Automat 1 pha, 10A - Panasonic hoặc tương đương 12 cái
31 CC&LĐ Automat 1 pha, 50A - Panasonic hoặc tương đương 1 cái
32 CC&LĐ công tắc nhựa - Panasonic hoặc tương đương 36 cái
33 CC&LĐ ổ cắm nhựa - Panasonic hoặc tương đương 24 cái
34 CC&LĐ Cầu chì - Panasonic hoặc tương đương 4 cái
35 CC&LĐ tủ điện tole 160x200x300mm - Tủ tole sơn tĩnh điện 1 cái
36 Kéo rải các loại Dây điện CV 2x1.5mm2 - Dây Cadivi hoặc tương đương 576 m
37 Kéo rải các loại Dây điện CV 2x2.5 mm2 - Dây Cadivi hoặc tương đương 240 m
B NHÀ Ở 3-CỤM NHÀ MÁY AN KHÊ
1 Tháo dỡ tấm lợp tôn - Như A.1 320,76 m2
2 Lợp mái bằng tôn cách nhiệt PU (PU dày >=15,5mm, tôn dày 0,5mm) - Như A.2 3,21 100m2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước - Như A.3 130,68 m2
4 Tháo dỡ trần nhựa, đà trần - Như A.1 244,52 m2
5 SXLD đà trần 4x8cm gỗ nhóm 4, a800 1,1 m3
6 Làm trần tôn lạnh dày 0,25mm, - Như A.2 244,52 m2
7 Phá dỡ nền gạch ceramic - Như A.1 245,96 m2
8 Lát nền gạch ceramic 600x600mm - Như A.8 245,96 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ - Như A.1 1.162,95 m2
10 Bả bằng bột bả vào các kết cấu - Như A.10 1.162,95 m2
11 Sơn dầm, trần, cột tường đã bả 1 lót 2 phủ - Như A.11 1.162,95 m2
12 Phá dỡ tường ốp gạch ceramic - Như A.1 108,68 m2
13 Ốp tường gạch ceramic 300x600 - Như A.8 108,68 m2
14 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xí - Như A.1 2 cái
15 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu rửa - Như A.1 2 cái
16 CC&LD bàn cầu 2 khối - Như A.18 9 bộ
17 Vòi xịt vệ sinh - Như A.19 9 bộ
18 CC&LD chậu rửa treo tường - Như A.20 9 cái
19 CC&LD Ống thải chữ P + chặn nước - Như A.21 9 bộ
20 CC&LD Vòi rửa nước lạnh - Như A.22 9 cái
21 CC&LD sen tắm nóng lạnh - Như A.25 9 bộ
22 CC&LD gương soi - Gương DQ hoặc tương đương 9 bộ
23 Tháo dỡ cửa nhôm - Như A.1 59,4 m2
24 SX&LD cửa khung nhôm hệ profile Xingfa màu nâu, dày 2mm, phụ kiện inox 304, kính cường lực dày 10 mm (bao gồm khung bảo vệ đối với cửa sổ) - Như A.27 59,4 m2
25 CC&LĐ bóng đèn LED 18WD200 - Như A.28 39 bộ
26 CC&LĐ quạt trần 3 cánh - 5 cấp độ gió, đường kính cánh: 150cm, chiều dài ti: 50cm ( hoặc 30cm ) -Quạt trần Panasonic F-60MZ2 hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ 9 bộ
27 CC&LĐ Automat 1 pha, 10A - Như A.30 9 cái
28 CC&LĐ Automat 1 pha, 50A - Như A.31 1 cái
29 CC&LĐ công tắc nhựa - Như A.32 39 cái
30 CC&LĐ ổ cắm nhựa - Như A.33 27 cái
31 CC&LĐ Cầu chì - Như A.34 9 cái
32 CC&LĐ tủ điện tole 160x200x300mm - Như A.35 1 cái
33 Kéo rải các loại Dây điện CV 2x1.5 mm2 - Như A.36 585 m
34 Kéo rải các loại Dây điện CV 2x2.5 mm2 - Như A.37 270 m
C NHÀ ĂN + BẾP -CỤM NHÀ MÁY AN KHÊ
1 Tháo dỡ tấm lợp tôn - Như A.1 116,04 m2
2 Lợp mái bằng tôn cách nhiệt PU (PU dày >=15,5mm, tôn dày 0,5mm) - Như A.2 1,16 100m2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước - Như A.3 60,72 m2
4 Tháo dỡ trần nhựa, đà trần - Như A.1 75,13 m2
5 SXLD đà trần 4x8cm gỗ nhóm 4, a800 0,18 m3
6 Làm trần tôn lạnh dày 0,25mm - Như A.2 75,13 m2
7 Phá dỡ nền gạch ceramic - Như A.1 76,95 m2
8 Lát nền gạch ceramic 600x600mm - Như A.8 76,95 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ - Như A.1 520,43 m2
10 Bả bằng bột bả vào các kết cấu - Như A.10 520,43 m2
11 Sơn dầm, trần, cột tường đã bả 1 lót 2 phủ - Như A.11 520,43 m2
12 Phá dỡ tường ốp gạch ceramic - Như A.1 38,04 m2
13 Ốp tường gạch ceramic 300x600 - Như A.8 38,04 m2
14 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu tiểu - Như A.1 2 cái
15 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xí - Như A.1 1 cái
16 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu rửa - Như A.1 2 cái
17 CC&LD bàn cầu 2 khối - Như A.18 1 bộ
18 Vòi xịt vệ sinh - Như A.19 1 bộ
19 CC&LD chậu rửa treo tường - Như A.20 2 cái
20 CC&LD Ống thải chữ P + chặn nước - Như A.21 2 bộ
21 CC&LD Vòi rửa nước lạnh - Như A.22 2 cái
22 CC&LD chậu tiểu nam treo tường - Như A.23 2 bộ
23 CC&LD Van xả tiểu - Như A.24 2 bộ
24 CC&LD gương soi - Như B.22 1 bộ
25 Tháo dỡ cửa nhôm - Như A.1 15,04 m2
26 SX&LD cửa khung nhôm hệ profile Xingfa màu nâu, dày 2mm, phụ kiện inox 304, kính cường lực dày 10 mm (bao gồm khung bảo vệ đối với cửa sổ) - Như A.27 15,04 m2
27 CC&LĐ bóng đèn LED 18WD200 - Như A.28 11 bộ
28 CC&LĐ quạt trần 3 cánh - Như B.26 2 bộ
29 CC&LĐ Automat 1 pha, 10A - Như A.30 2 cái
30 CC&LĐ Automat 1 pha, 50A - Như A.31 1 cái
31 CC&LĐ công tắc nhựa - Như A.32 11 cái
32 CC&LĐ ổ cắm nhựa - Như A.33 6 cái
33 CC&LĐ Cầu chì - Như A.34 2 cái
34 CC&LĐ tủ điện tole 160x200x300mm - Như A.35 1 cái
35 Kéo rải các loại Dây điện CV 2x1.5 mm2 - Như A.36 120 m
36 Kéo rải các loại Dây điện CV 2x2.5 mm2 - Như A.37 16 m
D NHÀ LÀM VIỆC 2 -CỤM NHÀ MÁY AN KHÊ
1 Tháo dỡ tấm lợp tôn - Như A.1 318,56 m2
2 Lợp mái bằng tôn cách nhiệt PU (PU dày >=15,5mm, tôn dày 05mm) - Như A.2 3,19 100m2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước - Như A.3 159,28 m2
4 Tháo dỡ trần nhựa, đà trần - Như A.1 246,91 m2
5 SXLD đà trần 4x8cm gỗ nhóm 4, a800 1,15 m3
6 Làm trần tôn lạnh dày 0,25mm - Như A.2 246,91 m2
7 Phá dỡ nền gạch ceramic - Như A.1 246,91 m2
8 Lát nền gạch ceramic 600x600mm - Như A.8 246,91 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ - Như A.1 1.117,01 m2
10 Bả bằng bột bả vào các kết cấu - Như A.10 1.426,74 m2
11 Sơn dầm, trần, cột tường đã bả 1 lót 2 phủ - Như A.11 1.426,74 m2
12 Phá dỡ tường ốp gạch ceramic - Như A.1 17,24 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch - Như A.1 4,2 m3
14 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 - TCVN 4447:2012 - Đúng vị tri, kính thước, cao độ theo PAKT-BVTC . 3,64 m3
15 Bê tông lót móng đá 4x6, VXM M150 - Đổ bê tông đảm bảo đúng cấp phối theo qui định TCVN 4453 : 1995 - Xi măng sử dụng PCB40 Nghi Sơn hoặc tương đương, tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 6260: 2009 - Đá có cường độ nén >= 1200kg/cm2. tiêu chuẩn TCVN 7570: 2006. - Cát dùng trong bê tông có module độ lớn ML >=2 tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 7570: 2006. - Công tác trộn bê tông phải thực hiện bằng máy trộn. - Máy đầm bê tông phải có công suất phù hợp. - Công tác bảo dưỡng bê tông thực hiện theo đúng tiêu chuẩn TCVN 8828 : 2011. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,21 m3
16 Sản xuất và lắp đựng cốt thép h<4m, d<=10, giằng móng, giằng tường - TCVN 1651-:2018 - Thép cốt bê tông. - Cốt thép < 12mm, Rs = 280Mpa. - Cốt thép >= 12mm, Rs = 365Mpa. - Thép miền nam hoặc tương đương. - Gia công lắp dựng theo quy định hiện hành. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 tấn
17 Ván khuôn xà, dầm giằng h<=4m - TCVN 4453 : 1995 0,3 100m2
18 Bê tông xà, dầm, giằng đá 1x2 M250 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công h<4m - Như D.15 2,76 m3
19 Xây tường gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30, cao <=4m, VXM M75 - Khối xây đúng đủ hình dạng, kích thước, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo quy định TCVN 4085:2011 - Xi măng, cát yêu cầu như trên. - Công tác trộn vữa xây phải thực hiện bằng máy trộn. - Công tác bảo dưỡng khối xây theo quy định. 21,46 m3
20 Trát tường trong dày 1,5cm, cao <=4m, VXM M75 - TCVN 9377-2:2012 - Xi măng, cát yêu cầu như trên - Công tác trộn vữa xây phải thực hiện bằng máy trộn. 405,98 m3
21 Ốp tường gạch ceramic 300x600 - Như A.8 96,25 m2
22 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu tiểu - Như A.1 2 cái
23 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xí - Như A.1 2 cái
24 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu rửa - Như A.1 2 cái
25 CC&LD bàn cầu 2 khối - Như A.18 10 bộ
26 Vòi xịt vệ sinh - Như A.19 10 bộ
27 CC&LD chậu rửa treo tường - Như A.20 10 cái
28 CC&LD Ống thải chữ P + chặn nước - Như A.21 10 bộ
29 CC&LD Vòi rửa nước lạnh - Như A.22 10 cái
30 CC&LD gương soi - Như B.22 10 bộ
31 CC&LD sen tắm nóng lạnh - Như A.25 10 bộ
32 Tháo dỡ cửa khung sắt kính - Như A.1 87,27 m2
33 SX&LD cửa khung nhôm hệ profile Xingfa màu nâu, dày 2mm, phụ kiện inox 304, kính cường lực dày 10 mm (bao gồm khung bảo vệ đối với cửa sổ) - Như A.27 90,82 m2
34 CC&LĐ bóng đèn LED 18WD200 - Như A.28 44 bộ
35 CC&LĐ quạt trần 3 cánh - Như B.26 10 bộ
36 CC&LĐ Automat 1 pha, 10A - Như A.30 10 cái
37 CC&LĐ Automat 1 pha, 15A - Panasonic hoặc tương đương 10 cái
38 CC&LĐ Automat 1 pha, 50A - Như A.31 1 cái
39 CC&LĐ công tắc nhựa - Như A.32 44 cái
40 CC&LĐ ổ cắm nhựa - Như A.33 20 cái
41 CC&LĐ Cầu chì - Như A.34 11 cái
42 CC&LĐ tủ điện tole 160x200x300mm - Như A.35 1 cái
43 Kéo rải các loại Dây điện CV 2x1.5 mm2 - Như A.36 360 m
44 Kéo rải các loại Dây điện CV 2x2.5 mm2 - Như A.37 270 m
45 Cung cấp và lắp đặt Bình nước nóng lạnh gián tiếp 15 lít (bao gồm phụ kiện) - Cầu dao chống rò điện ELCB, Bộ ổn định nhiệt TBST, Vỏ chống thấm nước IPX1 - Lớp cách nhiệt mật độ cao HDI giúp giữ nước nóng lâu hơn, Giữ ấm lâu, Lòng bình tráng men titan chống rò rỉ nước - Công suất làm nóng:2500 W - Ariston AN2 15 R 2.5 FE-MT hoặc tương đương 10 bộ
46 Đào đất hố bằng thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III - Như D.14 45,77 m3
47 Bê tông lót nền nhà đá 2x4 dày 100, M150, đổ bằng thủ công - Như D.15 1,38 m3
48 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống buy đá 1x2, M200 đường kính ống <=200cm - Như D.15 11 m3
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống buy - TCVN: 4453:1995 1,347 100m2
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan - Như D.16 0,086 tấn
51 Đắp đất nền móng công trình đạt độ chặt yêu cầu K90 - Như D.14 15,26 m3
52 Trát tường trong dày 1,5cm, cao <=4m, VXM M75 - Như D.20 55,602 m2
53 Lắp đặt ống nhựa PVC d=114mm, dày 5,0mm, bằng pp dán keo - Ống nhựa, phụ kiện nối ống Đạt hòa, Tiền Phong hoặc tương đương 1,1 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm, dày 5,0mm bằng pp dán keo - Như D.53 0,5 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm, dày 4,0mm bằng pp dán keo - Như D.53 0,4 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm, dày 3,0mm bằng pp dán keo - Như D.53 0,45 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC d=21mm, dày 3,0mm bằng pp dán keo - Như D.53 1 100m
58 Lắp đặt ống nóng nhựa PPR d=21mm, dày 3,4mm bằng pp dán keo - Như D.53 0,5 100m
59 Lắp đặt cút nhựa PVC d21 bằng măng sông - Như D.53 22 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PVC d27 bằng măng sông - Như D.53 30 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PVC d34 bằng măng sông - Như D.53 13 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PVC d90 bằng măng sông - Như D.53 20 cái
63 Lắp đặt cút nhựa PVC d114 bằng măng sông - Như D.53 30 cái
64 Lắp đặt tê nhựa PVC d21 bằng phương pháp dán keo - Như D.53 50 cái
65 Lắp đặt tê nhựa PVC d27 bằng phương pháp dán keo - Như D.53 30 cái
66 Lắp đặt tê nhựa PVC d34 bằng phương pháp dán keo - Như D.53 3 cái
67 Lắp đặt tê nhựa PVC d90 bằng phương pháp dán keo - Như D.53 7 cái
68 Lắp đặt tê nhựa PVC d114 bằng phương pháp dán keo - Như D.53 6 cái
69 Lắp đặt cút nhựa PVC d27-21 bằng măng sông - Như D.53 10 cái
70 Lắp đặt cút ren trong PVC d21 - Như D.53 50 cái
71 Lắp đặt cút ren ngoài PVC d21 - Như D.53 30 cái
72 Lắp đặt van ren đồng d27 1 cái
73 Lắp đặt van ren đồng d21 10 cái
74 Lắp đặt phễu thoát nước sàn Inox 200x200 chống mùi hôi - Inox 304 10 cái
E DÃY NHÀ Ở 4-CỤM NHÀ MÁY AN KHÊ
1 Tháo dỡ tấm lợp tôn - Như A.1 223,56 m2
2 Lợp mái bằng tôn cách nhiệt PU (PU dày >=15,5mm, tôn dày 0,5mm) - Như A.2 2,24 100m2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước - Như A.3 111,76 m2
4 Tháo dỡ trần nhựa, đà trần - Như A.1 170,66 m2
5 SXLD đà trần 4x8cm gỗ nhóm 4, a800 0,83 m3
6 Làm trần tôn lạnh dày 0,25 mm - Như A.2 170,66 m2
7 Phá dỡ nền gạch ceramic - Như A.1 172,02 m2
8 Lát nền gạch ceramic 600x600mm - Như A.8 172,02 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ - Như A.1 983,82 m2
10 Bả bằng bột bả vào các kết cấu - Như A.10 983,82 m2
11 Sơn dầm, trần, cột tường đã bả 1 lót 2 phủ - Như A.11 983,82 m2
12 Phá dỡ tường ốp gạch ceramic - Như A.1 92,44 m2
13 Ốp tường gạch ceramic 300x600 - Như A.8 92,44 m2
14 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xí - Như A.1 7 cái
15 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu rửa - Như A.1 8 cái
16 CC&LD bàn cầu 2 khối - Như A.18 7 bộ
17 Vòi xịt vệ sinh - Như A.19 7 bộ
18 CC&LD chậu rửa treo tường - Như A.20 8 cái
19 CC&LD Ống thải chữ P + chặn nước - Như A.21 8 bộ
20 CC&LD Vòi rửa nước lạnh - Như A.22 8 cái
21 CC&LD sen tắm nóng lạnh - Như A.25 7 bộ
22 CC&LD gương soi - Như B.22 8 bộ
23 Tháo dỡ cửa khung sắt kính - Như A.1 45,26 m2
24 SX&LD cửa khung nhôm hệ profile Xingfa màu nâu, dày 2mm, phụ kiện inox 304, kính cường lực dày 10 mm (bao gồm khung bảo vệ đối với cửa sổ) - Như A.27 45,26 m2
25 CC&LĐ bóng đèn LED 18WD200 - Như A.28 24 bộ
26 CC&LĐ quạt trần 3 cánh - Như B.26 7 bộ
27 CC&LĐ Automat 1 pha, 10A - Như A.30 7 cái
28 CC&LĐ Automat 1 pha, 100A - Panasonic hoặc tương đương 1 cái
29 CC&LĐ công tắc nhựa - Như A.32 24 cái
30 CC&LĐ ổ cắm nhựa - Như A.33 21 cái
31 CC&LĐ Cầu chì - Như A.34 9 cái
32 CC&LĐ tủ điện tole 160x200x300mm - Như A.35 1 cái
33 Kéo rải các loại Dây điện CV 2x1.5 mm2 - Như A.36 450 m
34 Kéo rải các loại Dây điện CV 2x2.5 mm2 - Như A.37 240 m
F DÃY NHÀ Ở 5-CỤM NHÀ MÁY AN KHÊ
1 Tháo dỡ tấm lợp tôn - Như A.1 213,36 m2
2 Lợp mái bằng tôn cách nhiệt PU (PU dày >=15,5mm, tôn dày 0,5mm) - Như A.2 2,13 100m2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước - Như A.3 113,96 m2
4 Tháo dỡ trần nhựa, đà trần - Như A.1 168,57 m2
5 SXLD đà trần 4x8cm gỗ nhóm 4, a800 0,83 m3
6 Làm trần tôn lạnh dày 0,25mm - Như A.2 168,57 m2
7 Phá dỡ nền gạch ceramic - Như A.1 168,57 m2
8 Lát nền gạch ceramic 600x600mm - Như A.8 168,57 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ - Như A.1 972,82 m2
10 Bả bằng bột bả vào các kết cấu - Như A.10 972,82 m2
11 Sơn dầm, trần, cột tường đã bả 1 lót 2 phủ - Như A.11 972,82 m2
12 Phá dỡ tường ốp gạch ceramic - Như A.1 67,38 m2
13 Ốp tường gạch ceramic 300x600 - Như A.8 67,38 m2
14 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xí - Như A.1 7 cái
15 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu rửa - Như A.1 7 cái
16 CC&LD bàn cầu 2 khối - Như A.18 7 bộ
17 Vòi xịt vệ sinh - Như A.19 7 bộ
18 - CC&LD chậu rửa treo tường - Như A.20 7 cái
19 - CC&LD Ống thải chữ P + chặn nước - Như A.21 7 bộ
20 -CC&LD Vòi rửa nước lạnh - Như A.22 7 cái
21 CC&LD sen tắm nóng lạnh - Như A.25 7 bộ
22 CC&LD gương soi - Như B.22 8 bộ
23 Tháo dỡ cửa khung sắt kính - Như A.1 46,2 m2
24 SX&LD cửa khung nhôm hệ profile Xingfa màu nâu, dày 2mm, phụ kiện inox 304, kính cường lực dày 10 mm (bao gồm khung bảo vệ đối với cửa sổ) - Như A.27 46,2 m2
25 CC&LĐ bóng đèn LED 18WD200 - Như A.28 24 bộ
26 CC&LĐ quạt trần 3 cánh - Như B.26 7 bộ
27 CC&LĐ Automat 1 pha, 10A - Như A.30 7 cái
28 CC&LĐ Automat 1 pha, 150A - Panasonic hoặc tương đương 1 cái
29 CC&LĐ công tắc nhựa - Như A.32 24 cái
30 CC&LĐ ổ cắm nhựa - Như A.33 21 cái
31 CC&LĐ Cầu chì - Như A.34 7 cái
32 CC&LĐ tủ điện tole 160x200x300mm - Như A.35 1 cái
33 Kéo rải các loại Dây điện CV 2x1.5 mm2 - Như A.36 420 m
34 Kéo rải các loại Dây điện CV 2x2.5 mm2 - Như A.37 240 m
G CẢI TẠO CẢNH QUAN-CỤM NHÀ MÁY AN KHÊ
1 Phá dỡ mặt đường bê tông, vận chuyển đổ đi bằng ô tô 5T, cự ly 1,0km - Như A.1 9,238 m3
2 Rải cát đệm dày 5cm 5,12 m3
3 SXLDvà tháo dỡ ván khuôn mặt đường - TCVN 4453 : 1995 0,13 100m2
4 Bê tông mặt đường đá 2x4, M250 dày 20cm - Như D.15 20,48 m3
5 Bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp) 10,48 m2
6 Phá dỡ hàng rào - Như A.1 0,63 m3
7 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III - Như D.14 3,6 m3
8 Đắp đất nền móng bằng thủ công K85 - Như D.14 3,727 m3
9 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 - Như D.15 0,338 m3
10 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm - Như D.16 0,027 tấn
11 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm - Như D.16 0,016 tấn
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật - TCVN 4453 : 1995 0,034 100m2
13 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 - Như D.15 0,885 m3
14 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m - Như D.16 0,009 tấn
15 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m - Như D.16 0,032 tấn
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật - TCVN 4453 : 1995 0,062 100m2
17 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 - Như D.15 0,468 m3
18 Xây ốp gạch cột trụ gạch 4 lỗchiều dầy <=30cm h<=16m, VXM M100 - Như D.19 2,86 m3
19 Ốp đá granit đỏ ruby Bình Định dày 2cm - TCVN 9377:2012, TCVN 4732:2016 - Xi măng, cát, nước yêu cầu như trên. - Đúng hình dạng kích thước và yêu cầu theo HSTK. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,56 m2
20 Cung cấp và lắp đặt đèn trụ cổng hình cầu DK 400mm - Chao đèn Quả cầu bằng thủy tinh - Bóng đèn led 100 W 2 bộ
21 Cáp điện tròn đặc 2 ruột 2x4 Cadivi hoặc tương đương 20 m
22 Aptomat 30A Panasonic hoặc tương đương 1 cái
23 Gia công và lắp đặt cửa cổng sắt bằng sắt hộp mạ kẽm 80x40, 40x40 dày 2,5 mm, sơn tĩnh điện (cửa đi) - Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát hoặc tương đương. Đường hàn liên kết giữa các thanh phải liên tục, kín không cho nước vào bên trong thép hộp. 12,4 m2
24 Ổ khóa treo ø 10 - Ổ khóa đồng, việt tiệp hoặc tương đương 1 cái
25 Xúc phế thải, vận chuyển đổ đi 1000m - Như A.1 2,86 100m3
26 Dọn hố móng thủ công dày 5cm, lu lèn K85 - Như D.14 0,124 100m3
27 Rải cát đệm dày 5cm 12,382 m3
28 Bê tông mặt sân đổ bù, đá 2x4 M250 - Như D.15 49,528 m3
29 Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp II, chiều dày 0,3m bằng máy đào 0,8 m3, vận chuyển đổ đi 1000 m - TCVN 4447:2012 3,861 100m3
30 Rải cát đệm dày 5cm 41,414 m3
31 Bê tông đá 2x4, M250 - Như D.15 89,578 m3
32 Xây bồn hoa gạch 4 lỗ chiều dầy <=30cm h<=4m M75 - Như D.19 60,374 m3
33 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 - Như D.20 7,435 100m2
34 Sơn tường ngoài trời, không bả bằng sơn Jotun, 1 lót, 2 phủ - TCVN 8652:2012 - Theo đúng YCKT và trình tự thi công - Sơn Jotun hoặc tương đương - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 743,5 m2
35 CC&LD ống nhựa mềm LDPE tưới nước D16 mm, dày 1mm, phụ kiện nối ống 610 m
36 CC&LD ống nhựa PVC D27, dày 3mm kèm phụ kiện nối ống - Như D.53 1,4 100m
37 CC&LD đầu tưới 3 cánh, xoay 360°, có chân cắm, vòi phun 42 bộ
38 CC&LD đầu tưới Đầu tưới phun mưa 12 vòi, (Tưới xòe 12 đầu, Đầu tưới Medusa) có chân cắm 36 bộ
39 CC&LD Bộ điều khiển hẹn giờ tưới cây có màn hình - Sử dụng Pin 3 bộ
40 CC&LD máy bơm tăng áp - Công suất (W): 200 - Đẩy cao (M): 27 - Lưu lượng (L/phút): 45 - Đường kính ống hút (mm): 25 - Đường kính ống thoát (mm) : 25 - Panasonic-A-200 JAKhoặc tương đương 1 bộ
41 Bộ lọc cho dàn tưới Ø 27 1 bộ
42 Đào đất hố móng mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II - Như D.14 2,775 100m3
43 Xây đá hộc mương thoát nước VXM M100 - Khối xây đúng đủ hình dạng, kích thước, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo quy định TCVN 4085:2011 - Xi măng, cát yêu cầu như trên. - Công tác trộn vữa xây phải thực hiện bằng máy trộn. - Công tác bảo dưỡng khối xây theo quy định. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,5 m3
44 SXLD cốt thép tấm đan đường kính <=10mm - Như D.16 0,952 tấn
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan - TCVN 4453 : 1995 0,54 100m2
46 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 - Như D.15 12 m3
47 Tháo dỡ ván khuôn tấm đan - TCVN 4453 : 1995 0,54 100m2
48 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, <250kg 150 tấm
49 SXLD ván khuôn móng cột cờ - TCVN 4453 : 1995 4,368 m2
50 Bê tông móng cột cờ rộng <=250cm đá 1x2 M250 - Như D.15 0,315 m3
51 Xây tường gạch 4 lỗ chiều dầy <=30cm h<=4m M75 - Như D.19 0,744 m3
52 Ốp đá granit dày 2cm cột cờ - Như G.19 7,28 m2
53 SXLD mặt bích cột cờ thép tấm dày 10 mm 0,012 Tấn
54 SXLD bu lông Ø 18, L=500 12 cái
55 SXLD ống inox 304 Ø 60, dày 1,2mm cột cờ - inox 304 6,5 m
56 SXLD ống inox 304 Ø 76, dày 1,2mm cột cờ - inox 304 6 m
57 SXLD ống inox 304 Ø 90, dày 1,2mm cột cờ - inox 304 9 m
58 CC&LD Bộ phụ kiện cột cờ inox 304 (bóng đầu trụ, bánh xe, cáp, móc khóa…) - inox 304 3 bộ
H NHÀ LÀM VIỆC - CỤM ĐẬP TRÀN AN KHÊ
1 Cung cấp, lắp đặt khóa tay nắm tròn cửa đi - Khóa việt tiệp hoặc tương đương 8 Bộ
2 SX&LD cửa sổ S1(1,4x1,1m) khung nhôm hệ profile Xingfa màu nâu, dày 2mm, phụ kiện inox 304, kính cường lực dày 8 mm (bao gồm khung bảo vệ đối với cửa sổ) - Như A.27 10,78 m2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước - Như A.3 21,56 m2
4 Đục, trám vết nứt tường 0,3 m2
5 Xử lý thấm Sê nô - Vệ sinh sạch sẽ trước khi quét bằng máy phun nước áp lực và bàn chải sắt. - Thi công theo chỉ dẫn YCKT - TCVN 9377:2012. - Sikaproof Membrane hoặc tương đương. - Xi măng sử dụng PCB40 Nghi Sơn hoặc tương đương, tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 6260: 2009. - Cát dùng trong bê tông có module độ lớn ML >=2 tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 7570: 2006. - Công tác trộn vữa phải thực hiện bằng máy trộn. - Vữa SIKA Latex TH hoặc tương đương. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,02 m2
6 Vệ sinh bề mặt tường, Bả matit vào các kết cấu tường, dầm, cột - Như A.10 1.202,31 m2
7 Sơn dầm, trần, cột tường đã bả 1 lót 2 phủ - Như A.11 1.202,31 m2
8 Tháo dỡ các hệ dầm gỗ và trần nhựa - Như A.1 192,32 m2
9 Cung cấp và lắp đặt hệ trần tôn dày 0,3mm - Như A.2 192,32 m2
10 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 21mm - Như D.53 0,15 100m
11 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27mm - Như D.53 0,14 100m
12 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 34mm - Như D.53 0,3 100m
13 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 49mm - Như D.53 0,08 100m
14 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đk 90mm - Như D.53 0,08 100m
15 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đk 114mm - Như D.53 0,05 100m
16 Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 21mm - Như D.53 14 Cái
17 Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27mm - Như D.53 4 Cái
18 Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 34mm - Như D.53 2 Cái
19 Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 60mm - Như D.53 4 Cái
20 Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 90mm - Như D.53 2 Cái
21 Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 114mm - Như D.53 5 Cái
22 Cung cấp và lắp đặt tê (T) nhựa nối măng sông, đường kính 27mm - Như D.53 4 Cái
23 Cung cấp và lắp đặt tê (T) nhựa nối măng sông, đường kính 27-34mm - Như D.53 2 Cái
24 Cung cấp và lắp đặt tê (T) nhựa nối măng sông, đường kính 114mm - Như D.53 2 Cái
25 Cung cấp và lắp đặt tê (T) nhựa nối miệng bát, đk 90-60mm - Như D.53 2 Cái
26 Cung cấp, lắp đặt tê (T) nhựa nối măng sông, đk 21-27mm - Như D.53 8 Cái
27 Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 27-34mm - Như D.53 2 Cái
28 Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Như A.22 3 Bộ
29 Cung cấp và Lắp đặt van nhựa 2 chiều D34 - Như D.53 1 Cái
30 Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trọn bộ) - Như A.20; Như A.21 2 Bộ
31 CC&LD bàn cầu 2 khối + vòi xịt vệ sinh - Như A.18, Như A.19 2 Bộ
32 Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu - Như A.23; Như A.24 3 Bộ
33 Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả tiểu - Inax hoặc tương đương 2 Bộ
34 Cung cấp và Lắp đặt gương soi - Như B.22 2 Cái
35 Cung cấp và Lắp đặt phễu thu D100 - Như D.53 2 Cái
36 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa, nối ống bằng miệng bát, đường kính ống 60mm - Như D.53 0,24 100m
37 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa, nối ống bằng măng sông, đường kính ống 34mm - Như D.53 0,028 100m
38 Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC ống bằng miệng bát, đk 60mm - Như D.53 6 Cái
39 Cung cấp và kéo rải dây điện đơn ruột đồng qua ống bảo hộ, tiết diện dây 1,5 mm2 - Cadivi hoặc tương đương 480 m
40 Cung cấp và kéo rải dây điện đơn ruột đồng qua ống bảo hộ, tiết diện dây 2,5 mm2 - Cadivi hoặc tương đương 120 m
41 Cung cấp và cố định dây dẫn trên Puli, dây vào nhà, tiết diện dây 22 mm2 - TCVN 9206:2012 100 m
42 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16 mm - Ống PVC 325 m
43 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21 mm - Ống PVC 110 m
44 Cung cấp và lắp đặt Automat loại 1 pha, cường độ dòng điện loại 15A - Panasonic hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ 1 Cái
45 Cung cấp và lắp đặt Automat loại 1 pha, cường độ dòng điện loại 80A - Như H.44 1 Cái
46 Cung cấp và lắp đặt Automat loại 1 pha, cường độ dòng điện loại 100A - Như H.44 1 Cái
47 Cung cấp và lắp đặt Công tơ Tổng loại 1 pha - Như H.44 1 Cái
48 Cung cấp và lắp đặt Công tắc nhựa âm tường - Như H.44 22 Cái
49 Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm (3 phích cắm) nhựa âm tường - Như H.44 16 Cái
50 Cung cấp và lắp đặt đèn dây tóc khu WC 25W/220V chóa tole - Bóng đèn rạng đông hoặc tương đương 4 Bộ
51 CC&LĐ quạt trần 3 cánh - Như B.26 8 Cái
52 Cung cấp và lắp đặt tủ điện tole 180x250x350 mm 1 Cái
53 Cung cấp và lắp đặt Puli- Sứ đầu hồi 2 Cái
54 Cung cấp và lắp đặt Hộp âm đặt Automat 8 Hộp
55 CC&LĐ máy lạnh Inverter 2HP Máy lạnh Panasonic Inverter 2 HP CU/CS-PU18UKH-8 hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ 8 Bộ
I NHÀ Ở CÁN BỘ CNV-CỤM ĐẬP TRÀN AN KHÊ
1 Cung cấp và lắp đặt cửa đi D1 (0,8x3,2m) khung nhôm hệ profile Xingfa màu nâu, dày 2mm, phụ kiện inox 304, kính cường lực dày 10 mm - Như A.27 2,56 m2
2 Cung cấp và lắp đặt cửa đi D3 (0,7x2,0m) khung nhôm hệ profile Xingfa màu nâu, dày 2mm, phụ kiện inox 304, kính cường lực dày 10 mm - Như A.27 7 m2
3 Cung cấp, lắp đặt khóa tay nắm tròn cửa đi - Khóa việt tiệp hoặc tương đương 15 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ S1 (1,4x1,1m) khung nhôm hệ profile Xingfa màu nâu, dày 2mm, phụ kiện inox 304, kính cường lực dày 8 mm (bao gồm khung bảo vệ đối với cửa sổ) - Như A.27 4,62 m2
5 Vệ sinh, sơn mới khung sắt bảo vệ cửa sổ 3 nước - Như A.3 33,24 m2
6 Xử lý thấm Sê nô - Như H.5 44,4 m2
7 Vệ sinh bề mặt tường, Bả matit vào các kết cấu tường, dầm, cột - Như A.10 1.264,96 m2
8 Sơn dầm, trần, cột tường đã bả 1 lót 2 phủ - Như A.11 1.264,96 m2
9 Tháo dỡ các hệ dầm gỗ và trần nhựa - Như A.1 215,41 m2
10 Cung cấp và lắp đặt hệ đà trần thép hộp mạ kẽm nhúng nóng và trần tôn dày 0,3mm - Như A.2, thép hộp mạ kẽm nhúng nóng 30x60x2mm 215,41 m2
11 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 21mm - Như D.53 0,25 100m
12 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27mm - Như D.53 0,22 100m
13 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 34mm - Như D.53 0,328 100m
14 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 49mm - Như D.53 0,15 100m
15 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng miệng bát, đk 60mm - Như D.53 0,405 100m
16 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng miệng bát, đk 90mm - Như D.53 0,35 100m
17 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng miệng bát, đk 114mm - Như D.53 0,2 100m
18 Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 21mm - Như D.53 54 Cái
19 Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27mm - Như D.53 12 Cái
20 Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 34mm - Như D.53 2 Cái
21 Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 60mm - Như D.53 18 Cái
22 Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 90mm - Như D.53 2 Cái
23 Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 114mm - Như D.53 13 Cái
24 Cung cấp và lắp đặt tê (T) nhựa nối măng sông, đường kính 21-27mm - Như D.53 7 Cái
25 Cung cấp và lắp đặt tê (T) nhựa nối măng sông, đường kính 27-34mm - Như D.53 1 Cái
26 Cung cấp và lắp đặt tê (T) nhựa nối măng sông, đường kính 49-60mm - Như D.53 20 Cái
27 Cung cấp và lắp đặt tê (T) nhựa nối măng sông, đường kính 60-90mm - Như D.53 7 Cái
28 Cung cấp và lắp đặt tê (T) nhựa nối măng sông, đường kính 27mm - Như D.53 6 Cái
29 Cung cấp và lắp đặt tê (T) nhựa nối măng sông, đường kính 34mm - Như D.53 3 Cái
30 Cung cấp và lắp đặt tê (T) nhựa nối măng sông, đk 114mm - Như D.53 4 Cái
31 Cung cấp và lắp đặt tê (T) nhựa nối miệng bát, đk 90mm - Như D.53 8 Cái
32 Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Như A.22 3 Bộ
33 Cung cấp và Lắp đặt van nhựa 2 chiều D34-21 - Như D.53 3 Cái
34 Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trọn bộ) - Như A.20; Như A.21 7 Bộ
35 CC&LD bàn cầu 2 khối - Như A.18, Như A.19 8 Bộ
36 Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu - Như A.23; Như A.24 2 Bộ
37 Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả tiểu - Inax hoặc tương đương 1 Bộ
38 Cung cấp và Lắp đặt gương soi - Như B.22 7 Cái
39 Cung cấp và Lắp đặt phễu thu D100 - Như D.53 9 Cái
40 CC&LD sen tắm nóng lạnh - Như A.25 6 Bộ
41 Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa inox - Inox 304 1 Bộ
42 Cung cấp và kéo rải dây điện đơn ruột đồng qua ống bảo hộ, tiết diện dây 1,5 mm2 - Cadivi hoặc tương đương 525 m
43 Cung cấp và kéo rải dây điện đơn ruột đồng qua ống bảo hộ, tiết diện dây 2,5 mm2 - Cadivi hoặc tương đương 220 m
44 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn,đk 16 mm - Ống nhựa PVC 250 m
45 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21 mm - Ống nhựa PVC 80 m
46 Cung cấp và lắp đặt Automat loại 1 pha, cường độ dòng điện loại 30A - Như H.44 1 Cái
47 Cung cấp và lắp đặt Công tắc nhựa âm tường - Như H.44 28 Cái
48 Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm (3 phích cắm) nhựa âm tường - Như H.44 20 Cái
49 Lắp đặt bộ đèn chữ U 25w -220V 11 bộ
50 CC&LĐ quạt trần 3 cánh - Như B.26 7 Cái
51 Cung cấp và lắp đặt tủ điện tole 180x250x350 mm - Tủ sơn tĩnh điện 1 Cái
52 Cung cấp và lắp đặt Puli- Sứ đầu hồi 1 Cái
53 Cung cấp và lắp đặt Hộp âm đặt Automat 1 Hộp
54 Cung cấp và lắp đặt cầu chì nhựa, tường gạch 9 Cái
55 CC&LĐ máy lạnh Inverter, 1,5HP - Máy lạnh Panasonic Inverter 1.5 HP CU/CS-PU12UKH-8 hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ 6 Bộ
J CẤP NƯỚC - ĐIỆN NGOÀI NHÀ-CỤM ĐẬP TRÀN AN KHÊ
1 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng miệng bát, đường kính ống 34mm - Như D.53 1 100m
2 Cung cấp và lắp đặt tê (T) nhựa nối miệng bát, f34mm - Như D.53 5 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa nối miệng bát, f 34mm - Như D.53 5 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt máy bơm 2CV 2 Cái
5 Đánh gỉ, Sơn sắt thép các loại, 3 nước - Như A.3 19,123 m2
6 Cung cấp và lắp đặt đèn cao áp led 200 W Công suất đèn: 200W Quang thông: 80 – 100lm/W Màu sắc ánh sáng: Trắng hoặc Vàng. Độ chống nước và chịu va đập: IP 65 3 Bộ
7 Cung cấp và lắp đặt consol đỡ đèn cao áp - Sắt sơn tĩnh điện 3 Bộ
8 Cung cấp và cố định dây dẫn vào tường 6mm2 cho bóng cao áp 100 m
9 Cung cấp và lắp đặt Công tắc nhựa âm tường - Như H.44 3 Cái
K CỔNG - TƯỜNG RÀO - SÂN ĐƯỜNG - CỤM ĐẬP TRÀN AN KHÊ
1 Đánh gỉ, Sơn sắt thép các loại, 3 nước - Như A.3 8,93 m2
2 Đào phá dỡ đá xây VXM M50 móng trụ cũ - Như A.1 0,896 m3
3 Đào phá dỡ gạch xây VXM M50 trụ cũ - Như A.1 0,235 m3
4 Đào phá dỡ bê tông M50, đá 4x6 - Như A.1 0,504 m3
5 Đào phá bỏ đá xây VXM M50 móng tường rào cũ - Như A.1 1,511 m3
6 Đào đất móng trụ - Như D.14 3,637 m3
7 Đắp đất móng trụ - Như D.14 3,637 m3
8 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 - Như D.15 0,504 m3
9 Xây móng trụ đá hộc VXM M100 - Như G.43 0,794 m3
10 SXLD thép V5, dày 4mm - Như D.16 0,091 Tấn
11 Bê tông trụ M200, đá 1x2 - Như D.15 0,587 m3
12 Xây trụ gạch chỉ M100, VXM M100 - Như D.19 3,471 m3
13 Trát trụ VXM M100, dày 1,5cm - Như D.20 47,15 m2
14 Sơn trụ chưa bả 1 lót 2 phủ - Như A.11 40,696 m2
15 Xây đá hộc VXM M100 móng tường rào - Như G.43 1,511 m3
16 Bê tông giằng tường M200, đá 1x2 - Như D.15 1,333 m3
17 SXLD cốt thép giằng tườngThép ø ≤ 10 - Như D.16 0,09 Tấn
18 SXLD cốt thép giằng tường Thép ø >10 - Như D.16 0,085 Tấn
19 Xây tường rào gạch chỉ M100, VXM M100 - Như D.19 6,021 m3
20 Trát tường VXM M100, dày 1,5cm - Như D.20 182,483 m2
21 Trát phào đơn 15x35, VXM M100 - Như D.20 403,76 m
22 Sơn tường rào 1 lớp lót, 2 lớp màu. - Như A.11 182,483 m2
23 Đục lớp VXM M50 gờ tường cũ bằng thủ công - Như A.1 7,91 m2
24 Đục lớp gạch xâyVXM M50 trụ rào cũ bằng thủ công - Như A.1 0,139 m3
25 Bốc xúc gạch vỡ bằng thủ công lên ô tô - Như A.1 1,596 m3
26 Vận chuyển đổ bãi thải bằng ô tô 3,5T, cự ly < 1 km - Như A.1 0,016 100m3
27 Đào phá dỡ đá xây VXM M50 móng trụ cũ - Như A.1 0,3 m3
28 Đào phá dỡ gạch xây VXM M50 trụ cũ - Như A.1 1,05 m3
29 Đào phá dỡ bê tông M50, đá 4x6 - Như A.1 0,098 m3
30 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 - Như D.15 0,162 m3
31 Xây móng trụ đá hộc VXM M100 - Như G.43 0,49 m3
32 Xây trụ gạch ống, VXM M100 - Như D.19 1,584 m3
33 Sắt vuông 14x14 hàn thành lồng vuông, sơn màu - Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng, 14x14x1mm 4,96 m
34 Trát trụ VXM M100, dày 1,5cm - Như D.20 8,8 m2
35 Sơn trụ chưa bả 1 lót 2 phủ - Như A.11 8,8 m2
36 Bốc xúc gạch vỡ bằng thủ công lên PTVC - Như A.1 1,448 m3
37 Khoan cắt lớp bê tông bị lún, vỡ - Như A.1 1,063 m3
38 Bê tông đá 4x6 M100, chiều rộng >100cm - Như D.15 0,625 m3
39 Bê tông đá 1x2 M150, chiều rộng >100cm - Như D.15 0,438 m3
L BỂ TỰ HOẠI-CỤM ĐẬP TRÀN AN KHÊ
1 Hút bể tự hoại - Như A.1 3 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->