Gói thầu: Gói thầu số 12: Sửa chữa lớn văn phòng làm việc, nhà ở cụm Nhà máy Thủy điện An Khê và khu nhà ở quản lý cụm đập tràn An Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200441055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Sửa chữa lớn văn phòng làm việc, nhà ở cụm Nhà máy Thủy điện An Khê và khu nhà ở quản lý cụm đập tràn An Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200440188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 15:31:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,799,700,336 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 1- CỤM NHÀ MÁY AN KHÊ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp tôn | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật<br/>- TCVN hiện hành;<br/>- Đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường<br/>- Vận chuyển phế thải đến đúng nơi quy định. | 394,15 | m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tôn cách nhiệt PU (PU dày >=15,5mm, tôn dày 0,5mm) | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 8053:2009. - Tôn Hoa Sen, tôn BlueScope Zacs hoặc tương đương. | 3,94 | 100m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | - TCVN 8790 : 2011. - Sơn Jotun hoặc tương đương. | 188,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa, đà trần | - Như A.1 | 288,27 | m2 |
| 5 | SXLD đà trần 4x8cm gỗ nhóm 4, a800 | 1,33 | m3 | |
| 6 | Làm trần tôn lạnh dày 0,25mm | - Như A.2 | 288,27 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch ceramic | - Như A.1 | 300,75 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch ceramic 600x600mm | - Xi măng sử dụng PCB40 Nghi Sơn hoặc tương đương, tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 6260: 2009 Xi măng poóclăng hốn hợp. - Cát dùng trong bê tông có module độ lớn ML >=2 tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 7570: 2006. - Công tác trộn vữa phải thực hiện bằng máy trộn. - TCVN 9377:2012, TCVN 8264: 2009 - Đúng hình dạng kích thước và yêu cầu theo PAKT-BVTC. - Gạch TASA loại A hoặc tương đương - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300,75 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ | - Như A.1 | 1.351,67 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu | - TCVN 7239:2014 - Theo đúng YCKT và trình tự thi công - Bột trét DULUX hoặc tương đương tính năng sử dụng và tiêu chuẩn công nghệ - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.351,67 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột tường đã bả 1 lót 2 phủ | - TCVN 8652:2012 - Theo đúng YCKT và trình tự thi công - Sơn DULUX hoặc tương đương tính năng sử dụng và tiêu chuẩn công nghệ - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.351,67 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch | - Như A.1 | 3,96 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường ốp gạch ceramic | - Như A.1 | 57,58 | m2 |
| 14 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | - Như A.8 | 57,58 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu tiểu | - Như A.1 | 4 | cái |
| 16 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xí | - Như A.1 | 2 | cái |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu rửa | - Như A.1 | 2 | cái |
| 18 | CC&LD bàn cầu 2 khối | - Kiểu xả xi-phông. Xả 2 nút nhấn (4.8L/3.0L), bao gồm đế thải nước, Bao gồm van chặn nước. - Bàn cầu INAX AC-504VAN hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ | 2 | bộ |
| 19 | CC&LD Vòi xịt vệ sinh | - Vòi xịt dây nhựa, vòi mạ Cr-Ni. - Kích thước: 120cm, lõi van làm bằng đồng. - Vòi xịt INAX LFV-102M hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. | 2 | bộ |
| 20 | CC&LD chậu rửa treo tường | - Chậu rửa treo tường INAX L-298V hoặc tương đương và đồng bộ | 2 | bộ |
| 21 | CC&LD Ống thải chữ P + chặn nước | - Ống thải chữ P INAX A675PV +A-016V hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. | 2 | bộ |
| 22 | CC&LD Vòi rửa nước lạnh | - Áp lực nước : 0.05MPa~0.75MPa - Vòi INAX LFV 21S hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. | 2 | bộ |
| 23 | CC&LD chậu tiểu nam treo tường | - Chậu tiểu nam INAX U-431VR hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. | 2 | cái |
| 24 | CC&LD Van xả tiểu | - Van xả tiểu UF-3VS hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. | 2 | bộ |
| 25 | CC&LD sen tắm nóng lạnh | - Sen tắm mạ: Chrome - Nikel Áp lực nước: 0.05MPa ~ 0.75MPa - Sen tắm INAX hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. | 1 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ cửa nhôm | - Như A.1 | 83,3 | m2 |
| 27 | SX&LD cửa khung nhôm hệ profile Xingfa màu nâu, dày 2mm, phụ kiện inox 304, kính cường lực dày 10 mm (bao gồm khung bảo vệ đối với cửa sổ) | - Sử dụng thanh nhôm Profile Ausdoor hoặc Topal hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. - Phụ kiện Kinglong hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. - TCVN 9366-2:2012 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,3 | m2 |
| 28 | CC&LĐ bóng đèn LED 18W D200 | - Bóng đèn ốp trần, đường kính D200mm - Quang thông (Lm): 1500, - Đèn LED Philips18W DN027C hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ | 36 | bộ |
| 29 | CC&LĐ máy lạnh Inverter, 1,5HP | - Máy lạnh Panasonic Inverter 1.5 HP CU/CS-PU12UKH-8 hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ | 13 | bộ |
| 30 | CC&LĐ Automat 1 pha, 10A | - Panasonic hoặc tương đương | 12 | cái |
| 31 | CC&LĐ Automat 1 pha, 50A | - Panasonic hoặc tương đương | 1 | cái |
| 32 | CC&LĐ công tắc nhựa | - Panasonic hoặc tương đương | 36 | cái |
| 33 | CC&LĐ ổ cắm nhựa | - Panasonic hoặc tương đương | 24 | cái |
| 34 | CC&LĐ Cầu chì | - Panasonic hoặc tương đương | 4 | cái |
| 35 | CC&LĐ tủ điện tole 160x200x300mm | - Tủ tole sơn tĩnh điện | 1 | cái |
| 36 | Kéo rải các loại Dây điện CV 2x1.5mm2 | - Dây Cadivi hoặc tương đương | 576 | m |
| 37 | Kéo rải các loại Dây điện CV 2x2.5 mm2 | - Dây Cadivi hoặc tương đương | 240 | m |
| B | NHÀ Ở 3-CỤM NHÀ MÁY AN KHÊ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp tôn | - Như A.1 | 320,76 | m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tôn cách nhiệt PU (PU dày >=15,5mm, tôn dày 0,5mm) | - Như A.2 | 3,21 | 100m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | - Như A.3 | 130,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa, đà trần | - Như A.1 | 244,52 | m2 |
| 5 | SXLD đà trần 4x8cm gỗ nhóm 4, a800 | 1,1 | m3 | |
| 6 | Làm trần tôn lạnh dày 0,25mm, | - Như A.2 | 244,52 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch ceramic | - Như A.1 | 245,96 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch ceramic 600x600mm | - Như A.8 | 245,96 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ | - Như A.1 | 1.162,95 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu | - Như A.10 | 1.162,95 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột tường đã bả 1 lót 2 phủ | - Như A.11 | 1.162,95 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường ốp gạch ceramic | - Như A.1 | 108,68 | m2 |
| 13 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | - Như A.8 | 108,68 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xí | - Như A.1 | 2 | cái |
| 15 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu rửa | - Như A.1 | 2 | cái |
| 16 | CC&LD bàn cầu 2 khối | - Như A.18 | 9 | bộ |
| 17 | Vòi xịt vệ sinh | - Như A.19 | 9 | bộ |
| 18 | CC&LD chậu rửa treo tường | - Như A.20 | 9 | cái |
| 19 | CC&LD Ống thải chữ P + chặn nước | - Như A.21 | 9 | bộ |
| 20 | CC&LD Vòi rửa nước lạnh | - Như A.22 | 9 | cái |
| 21 | CC&LD sen tắm nóng lạnh | - Như A.25 | 9 | bộ |
| 22 | CC&LD gương soi | - Gương DQ hoặc tương đương | 9 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ cửa nhôm | - Như A.1 | 59,4 | m2 |
| 24 | SX&LD cửa khung nhôm hệ profile Xingfa màu nâu, dày 2mm, phụ kiện inox 304, kính cường lực dày 10 mm (bao gồm khung bảo vệ đối với cửa sổ) | - Như A.27 | 59,4 | m2 |
| 25 | CC&LĐ bóng đèn LED 18WD200 | - Như A.28 | 39 | bộ |
| 26 | CC&LĐ quạt trần 3 cánh | - 5 cấp độ gió, đường kính cánh: 150cm, chiều dài ti: 50cm ( hoặc 30cm ) -Quạt trần Panasonic F-60MZ2 hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ | 9 | bộ |
| 27 | CC&LĐ Automat 1 pha, 10A | - Như A.30 | 9 | cái |
| 28 | CC&LĐ Automat 1 pha, 50A | - Như A.31 | 1 | cái |
| 29 | CC&LĐ công tắc nhựa | - Như A.32 | 39 | cái |
| 30 | CC&LĐ ổ cắm nhựa | - Như A.33 | 27 | cái |
| 31 | CC&LĐ Cầu chì | - Như A.34 | 9 | cái |
| 32 | CC&LĐ tủ điện tole 160x200x300mm | - Như A.35 | 1 | cái |
| 33 | Kéo rải các loại Dây điện CV 2x1.5 mm2 | - Như A.36 | 585 | m |
| 34 | Kéo rải các loại Dây điện CV 2x2.5 mm2 | - Như A.37 | 270 | m |
| C | NHÀ ĂN + BẾP -CỤM NHÀ MÁY AN KHÊ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp tôn | - Như A.1 | 116,04 | m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tôn cách nhiệt PU (PU dày >=15,5mm, tôn dày 0,5mm) | - Như A.2 | 1,16 | 100m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | - Như A.3 | 60,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa, đà trần | - Như A.1 | 75,13 | m2 |
| 5 | SXLD đà trần 4x8cm gỗ nhóm 4, a800 | 0,18 | m3 | |
| 6 | Làm trần tôn lạnh dày 0,25mm | - Như A.2 | 75,13 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch ceramic | - Như A.1 | 76,95 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch ceramic 600x600mm | - Như A.8 | 76,95 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ | - Như A.1 | 520,43 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu | - Như A.10 | 520,43 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột tường đã bả 1 lót 2 phủ | - Như A.11 | 520,43 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường ốp gạch ceramic | - Như A.1 | 38,04 | m2 |
| 13 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | - Như A.8 | 38,04 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu tiểu | - Như A.1 | 2 | cái |
| 15 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xí | - Như A.1 | 1 | cái |
| 16 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu rửa | - Như A.1 | 2 | cái |
| 17 | CC&LD bàn cầu 2 khối | - Như A.18 | 1 | bộ |
| 18 | Vòi xịt vệ sinh | - Như A.19 | 1 | bộ |
| 19 | CC&LD chậu rửa treo tường | - Như A.20 | 2 | cái |
| 20 | CC&LD Ống thải chữ P + chặn nước | - Như A.21 | 2 | bộ |
| 21 | CC&LD Vòi rửa nước lạnh | - Như A.22 | 2 | cái |
| 22 | CC&LD chậu tiểu nam treo tường | - Như A.23 | 2 | bộ |
| 23 | CC&LD Van xả tiểu | - Như A.24 | 2 | bộ |
| 24 | CC&LD gương soi | - Như B.22 | 1 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ cửa nhôm | - Như A.1 | 15,04 | m2 |
| 26 | SX&LD cửa khung nhôm hệ profile Xingfa màu nâu, dày 2mm, phụ kiện inox 304, kính cường lực dày 10 mm (bao gồm khung bảo vệ đối với cửa sổ) | - Như A.27 | 15,04 | m2 |
| 27 | CC&LĐ bóng đèn LED 18WD200 | - Như A.28 | 11 | bộ |
| 28 | CC&LĐ quạt trần 3 cánh | - Như B.26 | 2 | bộ |
| 29 | CC&LĐ Automat 1 pha, 10A | - Như A.30 | 2 | cái |
| 30 | CC&LĐ Automat 1 pha, 50A | - Như A.31 | 1 | cái |
| 31 | CC&LĐ công tắc nhựa | - Như A.32 | 11 | cái |
| 32 | CC&LĐ ổ cắm nhựa | - Như A.33 | 6 | cái |
| 33 | CC&LĐ Cầu chì | - Như A.34 | 2 | cái |
| 34 | CC&LĐ tủ điện tole 160x200x300mm | - Như A.35 | 1 | cái |
| 35 | Kéo rải các loại Dây điện CV 2x1.5 mm2 | - Như A.36 | 120 | m |
| 36 | Kéo rải các loại Dây điện CV 2x2.5 mm2 | - Như A.37 | 16 | m |
| D | NHÀ LÀM VIỆC 2 -CỤM NHÀ MÁY AN KHÊ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp tôn | - Như A.1 | 318,56 | m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tôn cách nhiệt PU (PU dày >=15,5mm, tôn dày 05mm) | - Như A.2 | 3,19 | 100m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | - Như A.3 | 159,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa, đà trần | - Như A.1 | 246,91 | m2 |
| 5 | SXLD đà trần 4x8cm gỗ nhóm 4, a800 | 1,15 | m3 | |
| 6 | Làm trần tôn lạnh dày 0,25mm | - Như A.2 | 246,91 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch ceramic | - Như A.1 | 246,91 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch ceramic 600x600mm | - Như A.8 | 246,91 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ | - Như A.1 | 1.117,01 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu | - Như A.10 | 1.426,74 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột tường đã bả 1 lót 2 phủ | - Như A.11 | 1.426,74 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường ốp gạch ceramic | - Như A.1 | 17,24 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch | - Như A.1 | 4,2 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | - TCVN 4447:2012 - Đúng vị tri, kính thước, cao độ theo PAKT-BVTC . | 3,64 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng đá 4x6, VXM M150 | - Đổ bê tông đảm bảo đúng cấp phối theo qui định TCVN 4453 : 1995 - Xi măng sử dụng PCB40 Nghi Sơn hoặc tương đương, tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 6260: 2009 - Đá có cường độ nén >= 1200kg/cm2. tiêu chuẩn TCVN 7570: 2006. - Cát dùng trong bê tông có module độ lớn ML >=2 tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 7570: 2006. - Công tác trộn bê tông phải thực hiện bằng máy trộn. - Máy đầm bê tông phải có công suất phù hợp. - Công tác bảo dưỡng bê tông thực hiện theo đúng tiêu chuẩn TCVN 8828 : 2011. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 16 | Sản xuất và lắp đựng cốt thép h<4m, d<=10, giằng móng, giằng tường | - TCVN 1651-:2018 - Thép cốt bê tông. - Cốt thép < 12mm, Rs = 280Mpa. - Cốt thép >= 12mm, Rs = 365Mpa. - Thép miền nam hoặc tương đương. - Gia công lắp dựng theo quy định hiện hành. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm giằng h<=4m | - TCVN 4453 : 1995 | 0,3 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà, dầm, giằng đá 1x2 M250 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công h<4m | - Như D.15 | 2,76 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30, cao <=4m, VXM M75 | - Khối xây đúng đủ hình dạng, kích thước, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo quy định TCVN 4085:2011 - Xi măng, cát yêu cầu như trên. - Công tác trộn vữa xây phải thực hiện bằng máy trộn. - Công tác bảo dưỡng khối xây theo quy định. | 21,46 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, cao <=4m, VXM M75 | - TCVN 9377-2:2012 - Xi măng, cát yêu cầu như trên - Công tác trộn vữa xây phải thực hiện bằng máy trộn. | 405,98 | m3 |
| 21 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | - Như A.8 | 96,25 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu tiểu | - Như A.1 | 2 | cái |
| 23 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xí | - Như A.1 | 2 | cái |
| 24 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu rửa | - Như A.1 | 2 | cái |
| 25 | CC&LD bàn cầu 2 khối | - Như A.18 | 10 | bộ |
| 26 | Vòi xịt vệ sinh | - Như A.19 | 10 | bộ |
| 27 | CC&LD chậu rửa treo tường | - Như A.20 | 10 | cái |
| 28 | CC&LD Ống thải chữ P + chặn nước | - Như A.21 | 10 | bộ |
| 29 | CC&LD Vòi rửa nước lạnh | - Như A.22 | 10 | cái |
| 30 | CC&LD gương soi | - Như B.22 | 10 | bộ |
| 31 | CC&LD sen tắm nóng lạnh | - Như A.25 | 10 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ cửa khung sắt kính | - Như A.1 | 87,27 | m2 |
| 33 | SX&LD cửa khung nhôm hệ profile Xingfa màu nâu, dày 2mm, phụ kiện inox 304, kính cường lực dày 10 mm (bao gồm khung bảo vệ đối với cửa sổ) | - Như A.27 | 90,82 | m2 |
| 34 | CC&LĐ bóng đèn LED 18WD200 | - Như A.28 | 44 | bộ |
| 35 | CC&LĐ quạt trần 3 cánh | - Như B.26 | 10 | bộ |
| 36 | CC&LĐ Automat 1 pha, 10A | - Như A.30 | 10 | cái |
| 37 | CC&LĐ Automat 1 pha, 15A | - Panasonic hoặc tương đương | 10 | cái |
| 38 | CC&LĐ Automat 1 pha, 50A | - Như A.31 | 1 | cái |
| 39 | CC&LĐ công tắc nhựa | - Như A.32 | 44 | cái |
| 40 | CC&LĐ ổ cắm nhựa | - Như A.33 | 20 | cái |
| 41 | CC&LĐ Cầu chì | - Như A.34 | 11 | cái |
| 42 | CC&LĐ tủ điện tole 160x200x300mm | - Như A.35 | 1 | cái |
| 43 | Kéo rải các loại Dây điện CV 2x1.5 mm2 | - Như A.36 | 360 | m |
| 44 | Kéo rải các loại Dây điện CV 2x2.5 mm2 | - Như A.37 | 270 | m |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Bình nước nóng lạnh gián tiếp 15 lít (bao gồm phụ kiện) | - Cầu dao chống rò điện ELCB, Bộ ổn định nhiệt TBST, Vỏ chống thấm nước IPX1 - Lớp cách nhiệt mật độ cao HDI giúp giữ nước nóng lâu hơn, Giữ ấm lâu, Lòng bình tráng men titan chống rò rỉ nước - Công suất làm nóng:2500 W - Ariston AN2 15 R 2.5 FE-MT hoặc tương đương | 10 | bộ |
| 46 | Đào đất hố bằng thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III | - Như D.14 | 45,77 | m3 |
| 47 | Bê tông lót nền nhà đá 2x4 dày 100, M150, đổ bằng thủ công | - Như D.15 | 1,38 | m3 |
| 48 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống buy đá 1x2, M200 đường kính ống <=200cm | - Như D.15 | 11 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống buy | - TCVN: 4453:1995 | 1,347 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan | - Như D.16 | 0,086 | tấn |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình đạt độ chặt yêu cầu K90 | - Như D.14 | 15,26 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, cao <=4m, VXM M75 | - Như D.20 | 55,602 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=114mm, dày 5,0mm, bằng pp dán keo | - Ống nhựa, phụ kiện nối ống Đạt hòa, Tiền Phong hoặc tương đương | 1,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm, dày 5,0mm bằng pp dán keo | - Như D.53 | 0,5 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm, dày 4,0mm bằng pp dán keo | - Như D.53 | 0,4 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm, dày 3,0mm bằng pp dán keo | - Như D.53 | 0,45 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=21mm, dày 3,0mm bằng pp dán keo | - Như D.53 | 1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nóng nhựa PPR d=21mm, dày 3,4mm bằng pp dán keo | - Như D.53 | 0,5 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PVC d21 bằng măng sông | - Như D.53 | 22 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PVC d27 bằng măng sông | - Như D.53 | 30 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PVC d34 bằng măng sông | - Như D.53 | 13 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PVC d90 bằng măng sông | - Như D.53 | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PVC d114 bằng măng sông | - Như D.53 | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PVC d21 bằng phương pháp dán keo | - Như D.53 | 50 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PVC d27 bằng phương pháp dán keo | - Như D.53 | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PVC d34 bằng phương pháp dán keo | - Như D.53 | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PVC d90 bằng phương pháp dán keo | - Như D.53 | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PVC d114 bằng phương pháp dán keo | - Như D.53 | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PVC d27-21 bằng măng sông | - Như D.53 | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút ren trong PVC d21 | - Như D.53 | 50 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút ren ngoài PVC d21 | - Như D.53 | 30 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren đồng d27 | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt van ren đồng d21 | 10 | cái | |
| 74 | Lắp đặt phễu thoát nước sàn Inox 200x200 chống mùi hôi | - Inox 304 | 10 | cái |
| E | DÃY NHÀ Ở 4-CỤM NHÀ MÁY AN KHÊ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp tôn | - Như A.1 | 223,56 | m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tôn cách nhiệt PU (PU dày >=15,5mm, tôn dày 0,5mm) | - Như A.2 | 2,24 | 100m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | - Như A.3 | 111,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa, đà trần | - Như A.1 | 170,66 | m2 |
| 5 | SXLD đà trần 4x8cm gỗ nhóm 4, a800 | 0,83 | m3 | |
| 6 | Làm trần tôn lạnh dày 0,25 mm | - Như A.2 | 170,66 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch ceramic | - Như A.1 | 172,02 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch ceramic 600x600mm | - Như A.8 | 172,02 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ | - Như A.1 | 983,82 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu | - Như A.10 | 983,82 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột tường đã bả 1 lót 2 phủ | - Như A.11 | 983,82 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường ốp gạch ceramic | - Như A.1 | 92,44 | m2 |
| 13 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | - Như A.8 | 92,44 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xí | - Như A.1 | 7 | cái |
| 15 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu rửa | - Như A.1 | 8 | cái |
| 16 | CC&LD bàn cầu 2 khối | - Như A.18 | 7 | bộ |
| 17 | Vòi xịt vệ sinh | - Như A.19 | 7 | bộ |
| 18 | CC&LD chậu rửa treo tường | - Như A.20 | 8 | cái |
| 19 | CC&LD Ống thải chữ P + chặn nước | - Như A.21 | 8 | bộ |
| 20 | CC&LD Vòi rửa nước lạnh | - Như A.22 | 8 | cái |
| 21 | CC&LD sen tắm nóng lạnh | - Như A.25 | 7 | bộ |
| 22 | CC&LD gương soi | - Như B.22 | 8 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ cửa khung sắt kính | - Như A.1 | 45,26 | m2 |
| 24 | SX&LD cửa khung nhôm hệ profile Xingfa màu nâu, dày 2mm, phụ kiện inox 304, kính cường lực dày 10 mm (bao gồm khung bảo vệ đối với cửa sổ) | - Như A.27 | 45,26 | m2 |
| 25 | CC&LĐ bóng đèn LED 18WD200 | - Như A.28 | 24 | bộ |
| 26 | CC&LĐ quạt trần 3 cánh | - Như B.26 | 7 | bộ |
| 27 | CC&LĐ Automat 1 pha, 10A | - Như A.30 | 7 | cái |
| 28 | CC&LĐ Automat 1 pha, 100A | - Panasonic hoặc tương đương | 1 | cái |
| 29 | CC&LĐ công tắc nhựa | - Như A.32 | 24 | cái |
| 30 | CC&LĐ ổ cắm nhựa | - Như A.33 | 21 | cái |
| 31 | CC&LĐ Cầu chì | - Như A.34 | 9 | cái |
| 32 | CC&LĐ tủ điện tole 160x200x300mm | - Như A.35 | 1 | cái |
| 33 | Kéo rải các loại Dây điện CV 2x1.5 mm2 | - Như A.36 | 450 | m |
| 34 | Kéo rải các loại Dây điện CV 2x2.5 mm2 | - Như A.37 | 240 | m |
| F | DÃY NHÀ Ở 5-CỤM NHÀ MÁY AN KHÊ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp tôn | - Như A.1 | 213,36 | m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tôn cách nhiệt PU (PU dày >=15,5mm, tôn dày 0,5mm) | - Như A.2 | 2,13 | 100m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | - Như A.3 | 113,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa, đà trần | - Như A.1 | 168,57 | m2 |
| 5 | SXLD đà trần 4x8cm gỗ nhóm 4, a800 | 0,83 | m3 | |
| 6 | Làm trần tôn lạnh dày 0,25mm | - Như A.2 | 168,57 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch ceramic | - Như A.1 | 168,57 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch ceramic 600x600mm | - Như A.8 | 168,57 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ | - Như A.1 | 972,82 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu | - Như A.10 | 972,82 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột tường đã bả 1 lót 2 phủ | - Như A.11 | 972,82 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường ốp gạch ceramic | - Như A.1 | 67,38 | m2 |
| 13 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | - Như A.8 | 67,38 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xí | - Như A.1 | 7 | cái |
| 15 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu rửa | - Như A.1 | 7 | cái |
| 16 | CC&LD bàn cầu 2 khối | - Như A.18 | 7 | bộ |
| 17 | Vòi xịt vệ sinh | - Như A.19 | 7 | bộ |
| 18 | - CC&LD chậu rửa treo tường | - Như A.20 | 7 | cái |
| 19 | - CC&LD Ống thải chữ P + chặn nước | - Như A.21 | 7 | bộ |
| 20 | -CC&LD Vòi rửa nước lạnh | - Như A.22 | 7 | cái |
| 21 | CC&LD sen tắm nóng lạnh | - Như A.25 | 7 | bộ |
| 22 | CC&LD gương soi | - Như B.22 | 8 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ cửa khung sắt kính | - Như A.1 | 46,2 | m2 |
| 24 | SX&LD cửa khung nhôm hệ profile Xingfa màu nâu, dày 2mm, phụ kiện inox 304, kính cường lực dày 10 mm (bao gồm khung bảo vệ đối với cửa sổ) | - Như A.27 | 46,2 | m2 |
| 25 | CC&LĐ bóng đèn LED 18WD200 | - Như A.28 | 24 | bộ |
| 26 | CC&LĐ quạt trần 3 cánh | - Như B.26 | 7 | bộ |
| 27 | CC&LĐ Automat 1 pha, 10A | - Như A.30 | 7 | cái |
| 28 | CC&LĐ Automat 1 pha, 150A | - Panasonic hoặc tương đương | 1 | cái |
| 29 | CC&LĐ công tắc nhựa | - Như A.32 | 24 | cái |
| 30 | CC&LĐ ổ cắm nhựa | - Như A.33 | 21 | cái |
| 31 | CC&LĐ Cầu chì | - Như A.34 | 7 | cái |
| 32 | CC&LĐ tủ điện tole 160x200x300mm | - Như A.35 | 1 | cái |
| 33 | Kéo rải các loại Dây điện CV 2x1.5 mm2 | - Như A.36 | 420 | m |
| 34 | Kéo rải các loại Dây điện CV 2x2.5 mm2 | - Như A.37 | 240 | m |
| G | CẢI TẠO CẢNH QUAN-CỤM NHÀ MÁY AN KHÊ | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông, vận chuyển đổ đi bằng ô tô 5T, cự ly 1,0km | - Như A.1 | 9,238 | m3 |
| 2 | Rải cát đệm dày 5cm | 5,12 | m3 | |
| 3 | SXLDvà tháo dỡ ván khuôn mặt đường | - TCVN 4453 : 1995 | 0,13 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 2x4, M250 dày 20cm | - Như D.15 | 20,48 | m3 |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp) | 10,48 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ hàng rào | - Như A.1 | 0,63 | m3 |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | - Như D.14 | 3,6 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng bằng thủ công K85 | - Như D.14 | 3,727 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | - Như D.15 | 0,338 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | - Như D.16 | 0,027 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | - Như D.16 | 0,016 | tấn |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | - TCVN 4453 : 1995 | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | - Như D.15 | 0,885 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m | - Như D.16 | 0,009 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m | - Như D.16 | 0,032 | tấn |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | - TCVN 4453 : 1995 | 0,062 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 | - Như D.15 | 0,468 | m3 |
| 18 | Xây ốp gạch cột trụ gạch 4 lỗchiều dầy <=30cm h<=16m, VXM M100 | - Như D.19 | 2,86 | m3 |
| 19 | Ốp đá granit đỏ ruby Bình Định dày 2cm | - TCVN 9377:2012, TCVN 4732:2016 - Xi măng, cát, nước yêu cầu như trên. - Đúng hình dạng kích thước và yêu cầu theo HSTK. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,56 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt đèn trụ cổng hình cầu DK 400mm | - Chao đèn Quả cầu bằng thủy tinh - Bóng đèn led 100 W | 2 | bộ |
| 21 | Cáp điện tròn đặc 2 ruột 2x4 | Cadivi hoặc tương đương | 20 | m |
| 22 | Aptomat 30A | Panasonic hoặc tương đương | 1 | cái |
| 23 | Gia công và lắp đặt cửa cổng sắt bằng sắt hộp mạ kẽm 80x40, 40x40 dày 2,5 mm, sơn tĩnh điện (cửa đi) | - Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát hoặc tương đương. Đường hàn liên kết giữa các thanh phải liên tục, kín không cho nước vào bên trong thép hộp. | 12,4 | m2 |
| 24 | Ổ khóa treo ø 10 | - Ổ khóa đồng, việt tiệp hoặc tương đương | 1 | cái |
| 25 | Xúc phế thải, vận chuyển đổ đi 1000m | - Như A.1 | 2,86 | 100m3 |
| 26 | Dọn hố móng thủ công dày 5cm, lu lèn K85 | - Như D.14 | 0,124 | 100m3 |
| 27 | Rải cát đệm dày 5cm | 12,382 | m3 | |
| 28 | Bê tông mặt sân đổ bù, đá 2x4 M250 | - Như D.15 | 49,528 | m3 |
| 29 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp II, chiều dày 0,3m bằng máy đào 0,8 m3, vận chuyển đổ đi 1000 m | - TCVN 4447:2012 | 3,861 | 100m3 |
| 30 | Rải cát đệm dày 5cm | 41,414 | m3 | |
| 31 | Bê tông đá 2x4, M250 | - Như D.15 | 89,578 | m3 |
| 32 | Xây bồn hoa gạch 4 lỗ chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | - Như D.19 | 60,374 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | - Như D.20 | 7,435 | 100m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài trời, không bả bằng sơn Jotun, 1 lót, 2 phủ | - TCVN 8652:2012 - Theo đúng YCKT và trình tự thi công - Sơn Jotun hoặc tương đương - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 743,5 | m2 |
| 35 | CC&LD ống nhựa mềm LDPE tưới nước D16 mm, dày 1mm, phụ kiện nối ống | 610 | m | |
| 36 | CC&LD ống nhựa PVC D27, dày 3mm kèm phụ kiện nối ống | - Như D.53 | 1,4 | 100m |
| 37 | CC&LD đầu tưới 3 cánh, xoay 360°, có chân cắm, vòi phun | 42 | bộ | |
| 38 | CC&LD đầu tưới Đầu tưới phun mưa 12 vòi, (Tưới xòe 12 đầu, Đầu tưới Medusa) có chân cắm | 36 | bộ | |
| 39 | CC&LD Bộ điều khiển hẹn giờ tưới cây có màn hình | - Sử dụng Pin | 3 | bộ |
| 40 | CC&LD máy bơm tăng áp | - Công suất (W): 200 - Đẩy cao (M): 27 - Lưu lượng (L/phút): 45 - Đường kính ống hút (mm): 25 - Đường kính ống thoát (mm) : 25 - Panasonic-A-200 JAKhoặc tương đương | 1 | bộ |
| 41 | Bộ lọc cho dàn tưới Ø 27 | 1 | bộ | |
| 42 | Đào đất hố móng mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | - Như D.14 | 2,775 | 100m3 |
| 43 | Xây đá hộc mương thoát nước VXM M100 | - Khối xây đúng đủ hình dạng, kích thước, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo quy định TCVN 4085:2011 - Xi măng, cát yêu cầu như trên. - Công tác trộn vữa xây phải thực hiện bằng máy trộn. - Công tác bảo dưỡng khối xây theo quy định. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,5 | m3 |
| 44 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | - Như D.16 | 0,952 | tấn |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | - TCVN 4453 : 1995 | 0,54 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | - Như D.15 | 12 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ ván khuôn tấm đan | - TCVN 4453 : 1995 | 0,54 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, <250kg | 150 | tấm | |
| 49 | SXLD ván khuôn móng cột cờ | - TCVN 4453 : 1995 | 4,368 | m2 |
| 50 | Bê tông móng cột cờ rộng <=250cm đá 1x2 M250 | - Như D.15 | 0,315 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch 4 lỗ chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | - Như D.19 | 0,744 | m3 |
| 52 | Ốp đá granit dày 2cm cột cờ | - Như G.19 | 7,28 | m2 |
| 53 | SXLD mặt bích cột cờ thép tấm dày 10 mm | 0,012 | Tấn | |
| 54 | SXLD bu lông Ø 18, L=500 | 12 | cái | |
| 55 | SXLD ống inox 304 Ø 60, dày 1,2mm cột cờ | - inox 304 | 6,5 | m |
| 56 | SXLD ống inox 304 Ø 76, dày 1,2mm cột cờ | - inox 304 | 6 | m |
| 57 | SXLD ống inox 304 Ø 90, dày 1,2mm cột cờ | - inox 304 | 9 | m |
| 58 | CC&LD Bộ phụ kiện cột cờ inox 304 (bóng đầu trụ, bánh xe, cáp, móc khóa…) | - inox 304 | 3 | bộ |
| H | NHÀ LÀM VIỆC - CỤM ĐẬP TRÀN AN KHÊ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt khóa tay nắm tròn cửa đi | - Khóa việt tiệp hoặc tương đương | 8 | Bộ |
| 2 | SX&LD cửa sổ S1(1,4x1,1m) khung nhôm hệ profile Xingfa màu nâu, dày 2mm, phụ kiện inox 304, kính cường lực dày 8 mm (bao gồm khung bảo vệ đối với cửa sổ) | - Như A.27 | 10,78 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | - Như A.3 | 21,56 | m2 |
| 4 | Đục, trám vết nứt tường | 0,3 | m2 | |
| 5 | Xử lý thấm Sê nô | - Vệ sinh sạch sẽ trước khi quét bằng máy phun nước áp lực và bàn chải sắt. - Thi công theo chỉ dẫn YCKT - TCVN 9377:2012. - Sikaproof Membrane hoặc tương đương. - Xi măng sử dụng PCB40 Nghi Sơn hoặc tương đương, tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 6260: 2009. - Cát dùng trong bê tông có module độ lớn ML >=2 tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 7570: 2006. - Công tác trộn vữa phải thực hiện bằng máy trộn. - Vữa SIKA Latex TH hoặc tương đương. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,02 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt tường, Bả matit vào các kết cấu tường, dầm, cột | - Như A.10 | 1.202,31 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột tường đã bả 1 lót 2 phủ | - Như A.11 | 1.202,31 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các hệ dầm gỗ và trần nhựa | - Như A.1 | 192,32 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt hệ trần tôn dày 0,3mm | - Như A.2 | 192,32 | m2 |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 21mm | - Như D.53 | 0,15 | 100m |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27mm | - Như D.53 | 0,14 | 100m |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 34mm | - Như D.53 | 0,3 | 100m |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 49mm | - Như D.53 | 0,08 | 100m |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đk 90mm | - Như D.53 | 0,08 | 100m |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đk 114mm | - Như D.53 | 0,05 | 100m |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 21mm | - Như D.53 | 14 | Cái |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27mm | - Như D.53 | 4 | Cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 34mm | - Như D.53 | 2 | Cái |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 60mm | - Như D.53 | 4 | Cái |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 90mm | - Như D.53 | 2 | Cái |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 114mm | - Như D.53 | 5 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt tê (T) nhựa nối măng sông, đường kính 27mm | - Như D.53 | 4 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt tê (T) nhựa nối măng sông, đường kính 27-34mm | - Như D.53 | 2 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt tê (T) nhựa nối măng sông, đường kính 114mm | - Như D.53 | 2 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt tê (T) nhựa nối miệng bát, đk 90-60mm | - Như D.53 | 2 | Cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt tê (T) nhựa nối măng sông, đk 21-27mm | - Như D.53 | 8 | Cái |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 27-34mm | - Như D.53 | 2 | Cái |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | - Như A.22 | 3 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt van nhựa 2 chiều D34 | - Như D.53 | 1 | Cái |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trọn bộ) | - Như A.20; Như A.21 | 2 | Bộ |
| 31 | CC&LD bàn cầu 2 khối + vòi xịt vệ sinh | - Như A.18, Như A.19 | 2 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | - Như A.23; Như A.24 | 3 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả tiểu | - Inax hoặc tương đương | 2 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt gương soi | - Như B.22 | 2 | Cái |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt phễu thu D100 | - Như D.53 | 2 | Cái |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa, nối ống bằng miệng bát, đường kính ống 60mm | - Như D.53 | 0,24 | 100m |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa, nối ống bằng măng sông, đường kính ống 34mm | - Như D.53 | 0,028 | 100m |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC ống bằng miệng bát, đk 60mm | - Như D.53 | 6 | Cái |
| 39 | Cung cấp và kéo rải dây điện đơn ruột đồng qua ống bảo hộ, tiết diện dây 1,5 mm2 | - Cadivi hoặc tương đương | 480 | m |
| 40 | Cung cấp và kéo rải dây điện đơn ruột đồng qua ống bảo hộ, tiết diện dây 2,5 mm2 | - Cadivi hoặc tương đương | 120 | m |
| 41 | Cung cấp và cố định dây dẫn trên Puli, dây vào nhà, tiết diện dây 22 mm2 | - TCVN 9206:2012 | 100 | m |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16 mm | - Ống PVC | 325 | m |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21 mm | - Ống PVC | 110 | m |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Automat loại 1 pha, cường độ dòng điện loại 15A | - Panasonic hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ | 1 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Automat loại 1 pha, cường độ dòng điện loại 80A | - Như H.44 | 1 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Automat loại 1 pha, cường độ dòng điện loại 100A | - Như H.44 | 1 | Cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Công tơ Tổng loại 1 pha | - Như H.44 | 1 | Cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc nhựa âm tường | - Như H.44 | 22 | Cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm (3 phích cắm) nhựa âm tường | - Như H.44 | 16 | Cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt đèn dây tóc khu WC 25W/220V chóa tole | - Bóng đèn rạng đông hoặc tương đương | 4 | Bộ |
| 51 | CC&LĐ quạt trần 3 cánh | - Như B.26 | 8 | Cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện tole 180x250x350 mm | 1 | Cái | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Puli- Sứ đầu hồi | 2 | Cái | |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Hộp âm đặt Automat | 8 | Hộp | |
| 55 | CC&LĐ máy lạnh Inverter 2HP | Máy lạnh Panasonic Inverter 2 HP CU/CS-PU18UKH-8 hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ | 8 | Bộ |
| I | NHÀ Ở CÁN BỘ CNV-CỤM ĐẬP TRÀN AN KHÊ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi D1 (0,8x3,2m) khung nhôm hệ profile Xingfa màu nâu, dày 2mm, phụ kiện inox 304, kính cường lực dày 10 mm | - Như A.27 | 2,56 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi D3 (0,7x2,0m) khung nhôm hệ profile Xingfa màu nâu, dày 2mm, phụ kiện inox 304, kính cường lực dày 10 mm | - Như A.27 | 7 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt khóa tay nắm tròn cửa đi | - Khóa việt tiệp hoặc tương đương | 15 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ S1 (1,4x1,1m) khung nhôm hệ profile Xingfa màu nâu, dày 2mm, phụ kiện inox 304, kính cường lực dày 8 mm (bao gồm khung bảo vệ đối với cửa sổ) | - Như A.27 | 4,62 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, sơn mới khung sắt bảo vệ cửa sổ 3 nước | - Như A.3 | 33,24 | m2 |
| 6 | Xử lý thấm Sê nô | - Như H.5 | 44,4 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt tường, Bả matit vào các kết cấu tường, dầm, cột | - Như A.10 | 1.264,96 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột tường đã bả 1 lót 2 phủ | - Như A.11 | 1.264,96 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các hệ dầm gỗ và trần nhựa | - Như A.1 | 215,41 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt hệ đà trần thép hộp mạ kẽm nhúng nóng và trần tôn dày 0,3mm | - Như A.2, thép hộp mạ kẽm nhúng nóng 30x60x2mm | 215,41 | m2 |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 21mm | - Như D.53 | 0,25 | 100m |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27mm | - Như D.53 | 0,22 | 100m |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 34mm | - Như D.53 | 0,328 | 100m |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 49mm | - Như D.53 | 0,15 | 100m |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng miệng bát, đk 60mm | - Như D.53 | 0,405 | 100m |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng miệng bát, đk 90mm | - Như D.53 | 0,35 | 100m |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng miệng bát, đk 114mm | - Như D.53 | 0,2 | 100m |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 21mm | - Như D.53 | 54 | Cái |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27mm | - Như D.53 | 12 | Cái |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 34mm | - Như D.53 | 2 | Cái |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 60mm | - Như D.53 | 18 | Cái |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 90mm | - Như D.53 | 2 | Cái |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 114mm | - Như D.53 | 13 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt tê (T) nhựa nối măng sông, đường kính 21-27mm | - Như D.53 | 7 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt tê (T) nhựa nối măng sông, đường kính 27-34mm | - Như D.53 | 1 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt tê (T) nhựa nối măng sông, đường kính 49-60mm | - Như D.53 | 20 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt tê (T) nhựa nối măng sông, đường kính 60-90mm | - Như D.53 | 7 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt tê (T) nhựa nối măng sông, đường kính 27mm | - Như D.53 | 6 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt tê (T) nhựa nối măng sông, đường kính 34mm | - Như D.53 | 3 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt tê (T) nhựa nối măng sông, đk 114mm | - Như D.53 | 4 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt tê (T) nhựa nối miệng bát, đk 90mm | - Như D.53 | 8 | Cái |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | - Như A.22 | 3 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt van nhựa 2 chiều D34-21 | - Như D.53 | 3 | Cái |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trọn bộ) | - Như A.20; Như A.21 | 7 | Bộ |
| 35 | CC&LD bàn cầu 2 khối | - Như A.18, Như A.19 | 8 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | - Như A.23; Như A.24 | 2 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả tiểu | - Inax hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt gương soi | - Như B.22 | 7 | Cái |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt phễu thu D100 | - Như D.53 | 9 | Cái |
| 40 | CC&LD sen tắm nóng lạnh | - Như A.25 | 6 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa inox | - Inox 304 | 1 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và kéo rải dây điện đơn ruột đồng qua ống bảo hộ, tiết diện dây 1,5 mm2 | - Cadivi hoặc tương đương | 525 | m |
| 43 | Cung cấp và kéo rải dây điện đơn ruột đồng qua ống bảo hộ, tiết diện dây 2,5 mm2 | - Cadivi hoặc tương đương | 220 | m |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn,đk 16 mm | - Ống nhựa PVC | 250 | m |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21 mm | - Ống nhựa PVC | 80 | m |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Automat loại 1 pha, cường độ dòng điện loại 30A | - Như H.44 | 1 | Cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc nhựa âm tường | - Như H.44 | 28 | Cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm (3 phích cắm) nhựa âm tường | - Như H.44 | 20 | Cái |
| 49 | Lắp đặt bộ đèn chữ U 25w -220V | 11 | bộ | |
| 50 | CC&LĐ quạt trần 3 cánh | - Như B.26 | 7 | Cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện tole 180x250x350 mm | - Tủ sơn tĩnh điện | 1 | Cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Puli- Sứ đầu hồi | 1 | Cái | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Hộp âm đặt Automat | 1 | Hộp | |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì nhựa, tường gạch | 9 | Cái | |
| 55 | CC&LĐ máy lạnh Inverter, 1,5HP | - Máy lạnh Panasonic Inverter 1.5 HP CU/CS-PU12UKH-8 hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ | 6 | Bộ |
| J | CẤP NƯỚC - ĐIỆN NGOÀI NHÀ-CỤM ĐẬP TRÀN AN KHÊ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng miệng bát, đường kính ống 34mm | - Như D.53 | 1 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tê (T) nhựa nối miệng bát, f34mm | - Như D.53 | 5 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa nối miệng bát, f 34mm | - Như D.53 | 5 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm 2CV | 2 | Cái | |
| 5 | Đánh gỉ, Sơn sắt thép các loại, 3 nước | - Như A.3 | 19,123 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đèn cao áp led 200 W | Công suất đèn: 200W Quang thông: 80 – 100lm/W Màu sắc ánh sáng: Trắng hoặc Vàng. Độ chống nước và chịu va đập: IP 65 | 3 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt consol đỡ đèn cao áp | - Sắt sơn tĩnh điện | 3 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và cố định dây dẫn vào tường 6mm2 cho bóng cao áp | 100 | m | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc nhựa âm tường | - Như H.44 | 3 | Cái |
| K | CỔNG - TƯỜNG RÀO - SÂN ĐƯỜNG - CỤM ĐẬP TRÀN AN KHÊ | |||
| 1 | Đánh gỉ, Sơn sắt thép các loại, 3 nước | - Như A.3 | 8,93 | m2 |
| 2 | Đào phá dỡ đá xây VXM M50 móng trụ cũ | - Như A.1 | 0,896 | m3 |
| 3 | Đào phá dỡ gạch xây VXM M50 trụ cũ | - Như A.1 | 0,235 | m3 |
| 4 | Đào phá dỡ bê tông M50, đá 4x6 | - Như A.1 | 0,504 | m3 |
| 5 | Đào phá bỏ đá xây VXM M50 móng tường rào cũ | - Như A.1 | 1,511 | m3 |
| 6 | Đào đất móng trụ | - Như D.14 | 3,637 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng trụ | - Như D.14 | 3,637 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | - Như D.15 | 0,504 | m3 |
| 9 | Xây móng trụ đá hộc VXM M100 | - Như G.43 | 0,794 | m3 |
| 10 | SXLD thép V5, dày 4mm | - Như D.16 | 0,091 | Tấn |
| 11 | Bê tông trụ M200, đá 1x2 | - Như D.15 | 0,587 | m3 |
| 12 | Xây trụ gạch chỉ M100, VXM M100 | - Như D.19 | 3,471 | m3 |
| 13 | Trát trụ VXM M100, dày 1,5cm | - Như D.20 | 47,15 | m2 |
| 14 | Sơn trụ chưa bả 1 lót 2 phủ | - Như A.11 | 40,696 | m2 |
| 15 | Xây đá hộc VXM M100 móng tường rào | - Như G.43 | 1,511 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2 | - Như D.15 | 1,333 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép giằng tườngThép ø ≤ 10 | - Như D.16 | 0,09 | Tấn |
| 18 | SXLD cốt thép giằng tường Thép ø >10 | - Như D.16 | 0,085 | Tấn |
| 19 | Xây tường rào gạch chỉ M100, VXM M100 | - Như D.19 | 6,021 | m3 |
| 20 | Trát tường VXM M100, dày 1,5cm | - Như D.20 | 182,483 | m2 |
| 21 | Trát phào đơn 15x35, VXM M100 | - Như D.20 | 403,76 | m |
| 22 | Sơn tường rào 1 lớp lót, 2 lớp màu. | - Như A.11 | 182,483 | m2 |
| 23 | Đục lớp VXM M50 gờ tường cũ bằng thủ công | - Như A.1 | 7,91 | m2 |
| 24 | Đục lớp gạch xâyVXM M50 trụ rào cũ bằng thủ công | - Như A.1 | 0,139 | m3 |
| 25 | Bốc xúc gạch vỡ bằng thủ công lên ô tô | - Như A.1 | 1,596 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đổ bãi thải bằng ô tô 3,5T, cự ly < 1 km | - Như A.1 | 0,016 | 100m3 |
| 27 | Đào phá dỡ đá xây VXM M50 móng trụ cũ | - Như A.1 | 0,3 | m3 |
| 28 | Đào phá dỡ gạch xây VXM M50 trụ cũ | - Như A.1 | 1,05 | m3 |
| 29 | Đào phá dỡ bê tông M50, đá 4x6 | - Như A.1 | 0,098 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | - Như D.15 | 0,162 | m3 |
| 31 | Xây móng trụ đá hộc VXM M100 | - Như G.43 | 0,49 | m3 |
| 32 | Xây trụ gạch ống, VXM M100 | - Như D.19 | 1,584 | m3 |
| 33 | Sắt vuông 14x14 hàn thành lồng vuông, sơn màu | - Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng, 14x14x1mm | 4,96 | m |
| 34 | Trát trụ VXM M100, dày 1,5cm | - Như D.20 | 8,8 | m2 |
| 35 | Sơn trụ chưa bả 1 lót 2 phủ | - Như A.11 | 8,8 | m2 |
| 36 | Bốc xúc gạch vỡ bằng thủ công lên PTVC | - Như A.1 | 1,448 | m3 |
| 37 | Khoan cắt lớp bê tông bị lún, vỡ | - Như A.1 | 1,063 | m3 |
| 38 | Bê tông đá 4x6 M100, chiều rộng >100cm | - Như D.15 | 0,625 | m3 |
| 39 | Bê tông đá 1x2 M150, chiều rộng >100cm | - Như D.15 | 0,438 | m3 |
| L | BỂ TỰ HOẠI-CỤM ĐẬP TRÀN AN KHÊ | |||
| 1 | Hút bể tự hoại | - Như A.1 | 3 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi