Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Đường bê tông xã Khánh Hòa, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200474004-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiến trúc Quy hoạch tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Đường bê tông xã Khánh Hòa, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200469331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 15:11:00 đến ngày 2020-05-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,114,920,781 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
B HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 67,8381 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12,8892 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,5991 100m3
4 Phá đá mồ côi bằng máy Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,2678 100m3
5 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 700m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,2678 100m3
6 Đắp nền đường máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,0493 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 22,3469 m3
8 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,2459 100m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,5104 100m2
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150 47,6976 m3
C HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường , đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,3856 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4533 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4771 100m3
4 Phá đá mồ côi bằng máy Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3518 100m3
5 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 700m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3518 100m3
6 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 24,9337 100m2
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 24,9337 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,5005 100m2
9 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 398,9393 m3
10 Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật chiều dày <=5cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,88 100m
11 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IV Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,4907 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp IV Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,4907 100m3
D HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,431 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4619 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0693 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,09 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2034 100m2
6 Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,34 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,7588 100m2
8 Bê tông tường thẳng, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12,44 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0576 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,93 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0626 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0807 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0384 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,75 m3
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,89 m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 cái
17 Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,5 m3
E CHI PHÍ KHÁC
1 Thuế tài nguyên, phí bảo vệ tài môi trường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->