Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200502084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200468233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 15:20:00 đến ngày 2020-05-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,327,000,447 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đoạn kênh lát tấm đan - Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 3,46 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 34,58 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,4256 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6,49 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 133 | 1cấu kiện |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 47,61 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,4761 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 47,61 | m3 |
| B | Đoạn kênh lát tấm đan - Rãnh đan | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 7,98 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0798 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 7,98 | m3 |
| C | Đoạn kênh lát tấm đan - Cửa thu nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0142 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0945 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 5 | Tấm chắn rác composit 40x80cm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 8 | tấm |
| D | Đoạn kênh lát tấm đan - Tấm lát qua kênh | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,1012 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6,7577 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 31,12 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 133 | 1cấu kiện |
| E | Đoạn vỉa hè - Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 5,33 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 53,3 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,656 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 10 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 205 | 1cấu kiện |
| F | Đoạn vỉa hè - Rãnh đan | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 41 | m3 |
| G | Đoạn vỉa hè - Cửa thu nước | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,1653 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 3 | Tấm chắn rác composit 40x80cm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 14 | tấm |
| H | Đoạn vỉa hè - Vỉa hè | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 30,801 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2,7721 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 3,0801 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4,0892 | 100m3 |
| 5 | Mua vật liệu đất đắp tại mỏ trên phương tiện vận chuyển bên mua cự ly trung bình 19km (mỏ đất Hà Bình, huyện Hà Trung) HS 1,13 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 462,0796 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4,6208 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4,6208 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4,6208 | 100m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 741 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 74,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,4089 | 100m2 |
| 12 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazo | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1.011,66 | m2 |
| I | Đoạn vỉa hè - Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 8,03 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 12,04 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,2646 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,521 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4,37 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 150 | 1cấu kiện |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 60 | m2 |
| J | Đoạn vỉa hè - Hố ga | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 5,24 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,3448 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 34 | 1cấu kiện |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 23,8 | m2 |
| K | Đoạn vỉa hè - Hố trồng cây | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 25,42 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 54,47 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 88,96 | m2 |
| 4 | Trồng cây viết đường kính 5-7cm (7 cây trong sân vận động) | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 51 | cây |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 7 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,6927 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,6927 | tấn |
| L | Phần hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1.651 | m |
| 2 | Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 294 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 222 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 74 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1.555 | m |
| 6 | Rải dây đồng M10 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1.644 | m |
| 7 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền đất | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1.367 | m |
| 8 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường bê tông áp pan | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 55 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D40 mạ qua đường | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 55 | m |
| 10 | Dựng cột đèn thép bát giác liền cần đơn 8m | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 37 | cột |
| 11 | Dựng cột đèn pha bát giác 10m + lộng bắt đèn pha | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | cột |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 38 | bộ |
| 13 | Attomat 1 pha 6A | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 43 | bộ |
| 14 | Đèn chiếu sáng led 100W | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 37 | bộ |
| 15 | Đèn pha 100W + bóng | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 76 | đầu |
| 17 | Luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 290 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 19 | Tiếp địa cột RC-1 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 37 | bộ |
| 20 | Tiếp địa điều khiển RC-2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 48 | cái |
| M | Xây dựng chiếu sáng | |||
| 1 | Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền đất | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1.367 | m |
| 2 | Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi qua đường | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 55 | m |
| 3 | Móng cột đèn 8m | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 37 | móng |
| 4 | Móng cột đèn pha | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | móng |
| 5 | Móng tủ chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | móng |
| 6 | Đào lấp rãnh tiếp địa cột RC-1 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 37 | bộ |
| 7 | Đào lấp rãnh tiếp địa điều khiển RC-2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 9 | bộ |
| N | Phần thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) | Theo hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 48 | vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi