Gói thầu: Gói xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200500976-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN
Tên gói thầu Gói xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200500577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 10:31:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,007,166,617 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,354 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,354 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,619 m3
6 Beton đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, beton cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2 vữa beton mac 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3785 100m3
9 Rải nhựa tái sinh chống mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,185 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,786 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,278 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,609 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,401 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 tấn
23 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 tấn
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,113 m3
28 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, ổ khóa, luôn hoa sắt, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,96 m2
29 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, ổ khóa, luôn hoa sắt, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,38 m2
30 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,401 100m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,264 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,025 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng hệ số NCx1,1; VLx1,25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,57 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( có bả xi măng ( có bả xi măng hệ số NCx1,1; VLx1,25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,348 m2
35 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,473 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,12 m
37 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,52 m
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,665 m2
40 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,245 m2
41 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,245 m2
42 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m
43 Láng sê nô chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,852 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,852 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Ceramic nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Ceramic Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,36 m2
47 Lát đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
48 Làm trần tấm Prima 60x60cm dày 4,5mm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,24 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,025 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,024 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,705 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,238 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,729 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,263 m2
B CẢI TẠO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 m3
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
4 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, ổ khóa, luôn hoa sắt, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
12 Lát nền, sàn, gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
13 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,3 m2
14 Làm trần tấm Prima 60x60cm dày 4,5mm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,3 m2
15 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,387 m2
16 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,092 m3
17 Rải nhựa tái sinh chống mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,308 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,387 m3
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m2
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 1,5 cm bậc cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m2
22 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m2
23 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,63 m
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,188 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,768 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,404 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 693,592 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,768 m2
C SÂN ĐƯỜNG-BỒN HOA
1 Rải nhựa tái sinh chống mất nước bt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 100m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 m3
6 Xoa phẳng mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 372 m2
7 Cắt khe 2x2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 10m
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,915 m2
D MÁI CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,246 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,526 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
8 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 tấn
14 Lợp mái tole sóng vuông 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 m3
E CỔNG - HÀNG RÀO ĐOẠN BC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,51 m2
2 Tháo dỡ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,872 m2
3 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
4 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m2
5 Lắp dựng hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m2
6 Lắp đặt cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,158 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,318 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,318 m2
10 Phụ kiện cổng ( bản lề, chốt,….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Tháo dỡ hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,815 m2
12 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,811 m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,023 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,341 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,337 m2
20 Lắp đặt lưới B40 (tận dụng lại ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,815 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,777 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,777 m2
23 Tháo dỡ, lắp đặt khung bảng hiệu cũ, thay tấm thiết 3mm, sơn chữ theo thiết kế (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
21 Gia công khung đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
22 Lắp dựng vỉ sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
23 Ống tole mạ kẽm dày 2mm, fi 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m
24 Ống tole mạ kẽm dày 2mm, fi 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
25 Cáp chằn 8x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m
26 Phụ kiện (Mũ che, cổ rê, tăng đơ cáp …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,02 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 m2
G Cấp nước:
1 Lắp đặt co ren ngoài thau, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Lắp đặt co PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
3 Lắp đặt co PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt co PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt nối giảm D27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt nối giảm D34x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt tê D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt tê D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
12 Lắp đặt van thau 2 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van thau 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Rack co thép D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
H Thoát nước:
1 Lắp đặt co PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt co PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt co PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt co PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt lơi nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt lơi nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt lơi nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt lơi nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt nối giảm D42x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt nối giảm D60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt nối giảm D76x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt tê D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt tê D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
20 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Bộ xả lavabô (Si phông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I Điện
1 Lắp đặt aptomat 2 cực 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat 2 cực 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 2 cực 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt aptomat 2 cực 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt aptomat 1 cực 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
8 Đèn lon ốp trần bóng compack 18w (PARAGON) PSDA160E27 (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt hộp sắt âm tường S157R (SINO) (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
10 Lắp đặt công tắc 1 chiều S30/1/2M(SINO) (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 chiều S18UE2(SINO) (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
13 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274 m
15 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262 m
16 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 m
17 Lắp đặt ống nhựa D20 (Cadivi) CA20H (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 318 m
18 Lắp đặt ống nhựa D25 (Cadivi) CA25H (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
19 Mặt từ 1 đến 3 lỗ (SINO) (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Mặt viền (SINO) (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
21 Vis các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bịt
22 Băng keo điện loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
23 Tắc kê mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bịt
24 Lắp đặt tủ điện 8 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
25 Lắp đặt tủ điện 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
26 Lắp đặt quạt trần + công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt nẹp tròn D20 từ 1 đến 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
28 Lắp đặt nẹp vuông 4"x4"x2" (SP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
29 Cọc đất + ốc xiếc cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
30 Dây điện 22mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->