Gói thầu: Gói xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200500577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh, huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 10:31:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,007,166,617 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,354 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,354 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,619 | m3 |
| 6 | Beton đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, beton cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2 vữa beton mac 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3785 | 100m3 |
| 9 | Rải nhựa tái sinh chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,786 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,278 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,609 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | tấn |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,113 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, ổ khóa, luôn hoa sắt, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, ổ khóa, luôn hoa sắt, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,38 | m2 |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | 100m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,264 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,025 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng hệ số NCx1,1; VLx1,25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,57 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( có bả xi măng ( có bả xi măng hệ số NCx1,1; VLx1,25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,348 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,473 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,12 | m |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,665 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,245 | m2 |
| 41 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,245 | m2 |
| 42 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m |
| 43 | Láng sê nô chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,852 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,852 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Ceramic nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,36 | m2 |
| 47 | Lát đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 48 | Làm trần tấm Prima 60x60cm dày 4,5mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,24 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,025 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,024 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,705 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,238 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,729 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,263 | m2 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, ổ khóa, luôn hoa sắt, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,3 | m2 |
| 14 | Làm trần tấm Prima 60x60cm dày 4,5mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,3 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,387 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,092 | m3 |
| 17 | Rải nhựa tái sinh chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,308 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,387 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 1,5 cm bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 22 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 23 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,63 | m |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,188 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,768 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,404 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,592 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,768 | m2 |
| C | SÂN ĐƯỜNG-BỒN HOA | |||
| 1 | Rải nhựa tái sinh chống mất nước bt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m3 |
| 6 | Xoa phẳng mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | m2 |
| 7 | Cắt khe 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | 10m |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,915 | m2 |
| D | MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,246 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,526 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 14 | Lợp mái tole sóng vuông 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | m3 |
| E | CỔNG - HÀNG RÀO ĐOẠN BC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,872 | m2 |
| 3 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 4 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,158 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,318 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,318 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cổng ( bản lề, chốt,….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,815 | m2 |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,811 | m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,023 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,341 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,337 | m2 |
| 20 | Lắp đặt lưới B40 (tận dụng lại ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,815 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,777 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,777 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ, lắp đặt khung bảng hiệu cũ, thay tấm thiết 3mm, sơn chữ theo thiết kế (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 21 | Gia công khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vỉ sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 23 | Ống tole mạ kẽm dày 2mm, fi 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 24 | Ống tole mạ kẽm dày 2mm, fi 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 25 | Cáp chằn 8x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m |
| 26 | Phụ kiện (Mũ che, cổ rê, tăng đơ cáp …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,02 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m2 |
| G | Cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt co ren ngoài thau, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt co PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt co PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt co PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối giảm D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối giảm D34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van thau 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van thau 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Rack co thép D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | Thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt co PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt co PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt co PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt co PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối giảm D42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối giảm D60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối giảm D76x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Bộ xả lavabô (Si phông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 2 cực 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 2 cực 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 2 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 2 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Đèn lon ốp trần bóng compack 18w (PARAGON) PSDA160E27 (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp sắt âm tường S157R (SINO) (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều S30/1/2M(SINO) (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 chiều S18UE2(SINO) (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa D20 (Cadivi) CA20H (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D25 (Cadivi) CA25H (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 19 | Mặt từ 1 đến 3 lỗ (SINO) (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Mặt viền (SINO) (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Vis các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bịt |
| 22 | Băng keo điện loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 23 | Tắc kê mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bịt |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 8 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt quạt trần + công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt nẹp tròn D20 từ 1 đến 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 28 | Lắp đặt nẹp vuông 4"x4"x2" (SP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 29 | Cọc đất + ốc xiếc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 30 | Dây điện 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi