Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200421428-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200421181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 11:19:00 đến ngày 2020-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,743,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng rừng loại I bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7367 | 100m2 |
| 2 | Đào hữu cơ đất C2 bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,59 | m3 |
| 3 | Đào nền đất C3 bằng máy đào<=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,95 | m3 |
| 4 | Lu tăng cường nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,65 | m3 |
| 5 | Đắp nền đất K95 bằng máy đầm 9T (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,9381 | m3 |
| 6 | Đắp nền đất K95 bằng máy đầm 9T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,2519 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi L=3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,36 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3786 | 100m2 |
| 2 | Móng đá dăm 4x6 lớp dưới dày TB 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8009 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa 3 lớp, TC nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3615 | 100m2 |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất C3, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm móng rãnh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,94 | m2 |
| 4 | Lót 01 lớp bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 5 | Bê rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,85 | kg |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan, TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 10 | Dăm sạn đệm móng rãnh đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m3 |
| 11 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi