Gói thầu: Gói thầu số xây lắp 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200473345-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số xây lắp 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200473309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 14:55:00 đến ngày 2020-05-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,638,285,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo trụ sở công an huyện Tân Yên (Nhà làm việc 3 tầng, sân)
1 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,1105 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,814 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,53 m
4 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43,1288 m2
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,64 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,0144 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6907 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (tính 3km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6907 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,1064 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,227 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 112,115 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,0144 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,45 m2
14 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,0144 m2
15 SX, lắp đặt cửa nhôm kính (nhôm hệ Xinhfa, kính dán) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,48 m2
16 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (3 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
17 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (6 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
18 SX, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, kính dán 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4 m2
19 Khóa cửa tay nắm ngang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
20 Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,6885 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,8981 m2
22 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,62 m2
23 Lắp đặt trần thạch cao phẳng (tấm thạch cao chịu nước KT 600x600) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68,0563 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.027,528 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.715,3793 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.619,3402 m2
27 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 274,0241 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 694,6887 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 164,5752 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.027,528 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.715,3793 m2
32 Sơn dầm, trần, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.619,3402 m2
33 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 694,6887 m2
34 Sửa chữa cửa sạt xệ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 công
35 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 274,024 1m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 164,5752 m2
37 Công trám vá lỗ đinh và kê dọn đồ đạc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 công
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,0258 100m2
39 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,7046 m3
40 Đào xúc đất - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4373 100m3
41 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48,4376 m3
42 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48,4376 m3
43 Bê tông móng, đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,1134 m3
44 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 211,1336 m2
B Hạng mục: Cải tạo trụ sở công an huyện Tân Yên (Phần điện, cấp thoát nước)
1 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 bộ
2 Tháo dỡ chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
4 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
5 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 bộ
7 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
9 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
10 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
11 Lắp đặt vòi chậu rửa 2 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
12 Lắp đặt vòi xịt xí Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
13 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
14 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
15 Lắp đặt giá treo giấy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
16 Ga Inox thoát sàn D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
17 Dây cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
18 Lắp đặt vòi xả tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
20 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
21 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
22 Lắp đặt cút ren nhựa - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
23 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
24 Lắp đặt Craco nhựa - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,01 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,03 100m
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 90/34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
30 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
31 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
32 Công tháo dỡ thiết bị điện cũ hỏng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 công
33 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 bộ
34 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 91 bộ
35 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
36 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
37 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
38 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
C Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp nhà ở cán bộ chiến sỹ, nhà bếp Công an huyện Tân Yên
1 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,4092 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,2 m
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2574 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0556 m3
5 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
6 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
8 Phá dỡ nền gạch lát Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61,7067 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 173,2425 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.184,6972 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.009,2192 m2
12 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,2461 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,2461 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (tính 3km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,2461 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3912 m3
16 Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi, gỗ Dổi KT: 60x 140 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,2 md
17 Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ lim Nam Phi, gỗ Dổi dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,86 m2
18 Phào nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT 12x60 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,2 md
19 Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14Z2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
20 Chốt cửa trong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
21 Bản lề 125 NO- No1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,92 m2
23 Làm trần bằng thạch cao khung phẳng , khung xương nhôm , tấm thạch cao 600x600dày 4,5mm (trần thả) lắp dựng hoàn chỉnh: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 74,9666 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 96,1378 m2
25 Màng chống thấm dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 83,8738 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61,7067 m2
27 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 168,804 m2
28 Vách ngăn vệ sinh - tấm compact HPL dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49,6178 m2
29 Công trám vá lỗ đinh và kê dọn đồ đạc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 công
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.079,8028 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.154,0336 m2
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,3752 100m2
33 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 115,0806 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 115,0806 1m2
35 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 210,1905 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 533,6091 m2
37 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 533,6091 m2
38 Sửa chữa cửa sạt xệ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 công
39 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 210,1905 1m2
40 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
41 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 bộ
42 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
43 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
44 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 225 m
46 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
47 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
49 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
51 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
52 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
53 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
54 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
55 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
56 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
57 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
58 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
59 Van xả nhấn bồn tiểu UF-6V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
60 Lắp đặt vòi xả tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
61 Dây mềm cấp nước A-703-5 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33 bộ
62 Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
63 Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
64 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
65 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
66 Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
67 Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
68 Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
69 Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
70 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 50/40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
71 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
72 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
73 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 cái
74 Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
75 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 40/32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
76 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 25/20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
77 Lắp đặt cút nhựa ren trong - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
78 Lắp đặt cút nhựa ren trong - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 cái
79 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/40mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
80 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
81 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
82 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
83 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
84 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
85 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
86 Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
87 Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
88 Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 20mm 3 cái
89 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm , chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,02 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm , chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,07 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,3mm (PN20) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,18 100m
95 Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 cái
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,54 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,09 100m
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
102 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
103 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
104 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 76/42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
105 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
106 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
107 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 76/42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
108 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110/110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
109 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110/76mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,18 100m
111 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
113 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,63 m2
114 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,682 m3
115 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9648 m3
116 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4091 m3
117 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,0559 m3
118 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,0559 m3
119 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,0559 m3
120 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7152 100m3
121 Bê tông lót móng, đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8217 m3
122 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1449 tấn
123 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9209 tấn
124 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,262 100m2
125 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3926 100m2
126 Bê tông móng, đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,3049 m3
127 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,3109 m3
128 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,552 100m3
129 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3686 100m3
130 Bê tông nền, đổ , M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,67 m3
131 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0847 tấn
132 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5953 tấn
133 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,565 100m2
134 Bê tông cột, đổ , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1073 m3
135 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,1352 m3
136 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,0678 m3
137 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0396 tấn
138 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0391 tấn
139 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1314 100m2
140 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0214 m3
141 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4177 100m2
142 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1334 tấn
143 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7046 tấn
144 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,8647 m3
145 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7103 tấn
146 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7036 100m2
147 Bê tông sàn mái, đổ , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,1329 m3
148 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2648 tấn
149 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2648 tấn
150 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,4896 1m2
151 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6707 100m2
152 Phụ kiện Tôn khổ 300 dày 0,40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,38 m
153 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,82 m2
154 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,44 m2
155 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2-4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
156 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
157 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
158 Hoa sắt vuông 14x14, trọng lượng 20kg/m2 -:- 24kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,44 m2
159 Làm trần bằng thạch cao khung phẳng , khung xương nhôm , tấm thạch cao 600x600dày 4,5mm (trần thả) lắp dựng hoàn chỉnh: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 58,1634 m2
160 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 207,8943 m2
161 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 244,191 m2
162 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41,019 m2
163 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,5054 m2
164 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68,4408 m2
165 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,06 m
166 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,844 m2
167 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,749 m2
168 Láng granitô bậc ngũ cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,6366 m2
169 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,9 m
170 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 118,4143 m2
171 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,7582 m2
172 Màng chống thấm dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,7582 m2
173 Tấm Inox 304 dày 0.8 bịt khe tiếp giáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,0902 kg
174 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,6502 m2
175 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 933,2942 m2
176 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 558,138 m2
177 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 368,8513 m2
178 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 238,8474 m2
179 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 368,8513 m2
180 Sơn dầm, trần, trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 238,8474 m2
181 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
182 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
183 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
184 Lắp đặt các automat 1 pha =20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
185 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
186 Lắp đặt ô cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
187 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
188 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70 m
189 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 m
190 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 230 m
191 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70 m
192 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110 m
193 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu rửa Inox) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
194 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa bát) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
195 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
196 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
197 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
198 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 40/25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
199 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 25/20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
200 Lắp đặt cút nhựa ren trong - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
201 Lắp đặt tê nhựa ren trong - Đường kính 25/20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
202 Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
203 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
204 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,45 100m
205 Lắp đặt kép đúc - Đường kính 15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
206 Dây mềm cấp nước A-703-5 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
207 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
208 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
209 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
210 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
211 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
212 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
213 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
214 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,13 100m
215 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
216 Phễu thu rác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
217 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
218 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
219 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
220 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
221 Phễu thu rác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
222 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
223 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->