Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Năng Yên đi Quảng Nạp, huyện Thanh Ba (Tuyến từ cầu Vũ Di đi UBND xã Quảng Nạp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200502038-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu các công trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Năng Yên đi Quảng Nạp, huyện Thanh Ba (Tuyến từ cầu Vũ Di đi UBND xã Quảng Nạp)
Số hiệu KHLCNT 20200502035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 13:42:00 đến ngày 2020-05-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,557,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Bản vẽ thi công  29,67 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,95 Bản vẽ thi công  0,61 100m3
3 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 Bản vẽ thi công  0,41 100m3
4 Đào khuôn nền đường đất cấp III Bản vẽ thi công  2,23 100m3
5 Đào nền mặt đường cũ -đất cấp IV Bản vẽ thi công  0,7 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Bản vẽ thi công  1,54 m3
7 Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp III Bản vẽ thi công  0,76 100m3
8 Đào vét bùn đất -đất cấp II Bản vẽ thi công  4,75 100m3
9 Đào vét hữu cơ + đánh cấp nền đường đất cấp II Bản vẽ thi công  6,71 100m3
10 Đắp bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Bản vẽ thi công  11,46 100m3
11 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Bản vẽ thi công  59,81 100m2
12 Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m-đất cấp III (đất tận dụng 80% v/c sang đắp) Bản vẽ thi công  2,73 100m3
13 Đào xúc đất-đất cấp III (đất đào khai thác) Bản vẽ thi công  44,44 100m3
14 Vận chuyển đất, phạm vi 1000m-đất cấp III Bản vẽ thi công  44,44 100m3
15 Vận chuyển đất, phạm vi 1000m-đất cấp IV (mặt đường cũ) Bản vẽ thi công  0,7 100m3
16 Vận chuyển đất, phạm vi 1000m-đất cấp III (đất không tận dụng v/c đổ đi) Bản vẽ thi công  0,68 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1000m-đất cấp II (đất bùn, hữu cơ, đánh cấp đổ đi) Bản vẽ thi công  11,46 100m3
18 Thuế tài nguyên môi trường Bản vẽ thi công  4.444 m3
19 Phí bảo vệ mội trường Bản vẽ thi công  4.444 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 2x4 Bản vẽ thi công  2.051,62 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Bản vẽ thi công  17,31 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Bù vênh) Bản vẽ thi công  2,69 100m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Bản vẽ thi công  8,14 100m2
C VUỐT LỐI RẼ
1 Đào khuôn nền đường -đất cấp III Bản vẽ thi công  0,04 100m3
2 Bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 2x4 Bản vẽ thi công  28,07 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Bản vẽ thi công  0,21 100m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Bản vẽ thi công  0,19 100m2
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Bản vẽ thi công  0,25 m3
2 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III Bản vẽ thi công  0,12 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Bản vẽ thi công  0,03 100m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Bản vẽ thi công  6,4 m3
5 Bê tông đầu, thân, móng cống, M150, đá 2x4 Bản vẽ thi công  9,7 m3
6 Bê tông gia cố sân cống, M150, đá 2x4 Bản vẽ thi công  2,78 m3
7 Rải cát đệm nền móng công trình Bản vẽ thi công  1,61 m3
8 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Bản vẽ thi công  0,73 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Bản vẽ thi công  0,07 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Bản vẽ thi công  0,17 100m2
11 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,75m Bản vẽ thi công  2 ống
12 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1m Bản vẽ thi công  1 ống
13 Lắp đặt ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Bản vẽ thi công  3 đoạn
14 Ván khuôn đổ bê tông các loại Bản vẽ thi công  0,38 100m2
E CỐNG LỐI RẼ
1 Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Bản vẽ thi công  1,46 m3
2 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III Bản vẽ thi công  0,71 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất độ chặt Y/C K = 0,95 Bản vẽ thi công  0,36 100m3
4 Rải cát đệm móng công trình Bản vẽ thi công  3,36 m3
5 Bê tông đầu, thân, móng cống, M150, đá 2x4 Bản vẽ thi công  15,68 m3
6 Ván khuôn các loại Bản vẽ thi công  0,83 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Bản vẽ thi công  2,58 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Bản vẽ thi công  0,28 tấn
9 Bê tông bảo vệ tấm bản, M250, đá 1x2 Bản vẽ thi công  2,02 m3
10 Bê tông khớp nối tấm bản, M250, đá 1x2 Bản vẽ thi công  0,11 m3
11 Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công  0,01 tấn
12 Bê tông mũ tường, gờ chắn bánh, M250, đá 1x2 Bản vẽ thi công  5,56 m3
13 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Bản vẽ thi công  0,12 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thi công  0,12 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bản bằng máy Bản vẽ thi công  28 cái
F HỆ THỐNG BIỂN BÁO
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 (Biển P115) Bản vẽ thi công  2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Bản vẽ thi công  2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->