Gói thầu: Xây dựng công trình: Trụ sở làm việc HĐND - UBND -UBMTTQVN - Các đoàn thể phường Duy Tân; Hạng mục: sửa chữa Nhà làm việc khối HĐND - UBND - UBMTTQVN - Các đoàn thể; Hội trường UBND; Cổng, Tường rào, Sân bê tông trước, sau
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200502099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Phường Duy Tân |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trụ sở làm việc HĐND - UBND -UBMTTQVN - Các đoàn thể phường Duy Tân; Hạng mục: sửa chữa Nhà làm việc khối HĐND - UBND - UBMTTQVN - Các đoàn thể; Hội trường UBND; Cổng, Tường rào, Sân bê tông trước, sau |
| Số hiệu KHLCNT | 20200501970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất phường được hưởng theo phân cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 16:10:00 đến ngày 2020-05-11 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,494,491,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC KHỐI HĐND - UBND - UBMTTQVN- CÁC ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 3,2034 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 118,0703 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 293,0975 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 92,88 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 322,7805 | m2 |
| 6 | Phá 20% lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 28,3532 | m2 |
| 7 | Phá 20% lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 58,5756 | m2 |
| 8 | Phá 20% lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 125,5109 | m2 |
| 9 | Vệ sinh 80% lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 234,3024 | m2 |
| 10 | Vệ sinh 80% lớp vôi cũ dầm sàn ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 113,4128 | m2 |
| 11 | Vệ sinh 80% lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 502,0436 | m2 |
| 12 | Nhân công tháo thiết bị điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1 | công |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 0,4842 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 0,484 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 0,484 | m3 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 118,0703 | m2 |
| 17 | Quét Si ka chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 118,0703 | m2 |
| 18 | Trát hèm cửa , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 37,02 | m2 |
| 19 | Cửa đi,sổ sắt hộp 30x60x1,4 (bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính) | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 92,88 | m2 |
| 20 | Kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 50,3323 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 92,88 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 92,88 | m2 |
| 23 | Ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 11 | bộ |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 58,576 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 125,511 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 28,353 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 300,2085 | m2 |
| 28 | Lát bậc tam cấp gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 22,572 | m2 |
| 29 | Trần Thach cao khung nhôm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 293,0975 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 920,433 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 141,667 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 627,555 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 434,644 | m2 |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 44 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 7 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 22 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 47 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 36 | cái |
| 39 | Bảng điện nhựa 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1 | cái |
| 40 | Bảng điện nhựa 150x180 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 39 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 70 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 250 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 520 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 200 | m |
| 46 | Băng keo loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 5 | cuộn |
| 47 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1 | sứ |
| 48 | Hộp cầu dao tổng | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1 | bộ |
| B | SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 3,2078 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 81,875 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ 30% trần | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 68,9223 | m2 |
| 4 | Vệ sinh cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 66,894 | m2 |
| 5 | Nhân công tháo thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1 | công |
| 6 | Phá 5% lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 7,5252 | m2 |
| 7 | Phá 5% lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 8,7065 | m2 |
| 8 | Phá 5% lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 32,5929 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 165,422 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lớp vôi cũ cột,dầm sàn ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 142,9769 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 577,4298 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 8,02 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 11,652 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 41,832 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 4 | bộ |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 0,6859 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 0,6859 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 0,6859 | m3 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 81,875 | m2 |
| 21 | Quét Si ka chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 81,875 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 8,708 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 32,595 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 7,526 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 41,832 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 11,65 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 8,02 | m2 |
| 28 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 68,924 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 66,894 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1.013,896 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 150,503 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 839,766 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 324,633 | m2 |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 18 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 26 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 17 | cái |
| 40 | Bảng điện nhựa 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1 | cái |
| 41 | Bảng điện nhựa 150x180 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 26 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 170 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 380 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 180 | m |
| 47 | Băng keo loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 5 | cuộn |
| 48 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1 | sứ |
| 49 | Hộp cầu dao tổng | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 4 | 100m |
| 51 | Lavabo+ Vòi lạnh+ Bộ xã | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 4 | bộ |
| 52 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1 | TB |
| C | SỬA CHỮA NHÀ 1 CỬA SỐ 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1,2816 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 30,7125 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 36,895 | m2 |
| 4 | Vệ sinh cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 16,56 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 84,7945 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp vôi cũ cột,dầm sàn ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 39,7338 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 75,702 | m2 |
| 8 | Nhân công tháo thiết bị điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1 | công |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 30,7125 | m2 |
| 10 | Quét Si ka chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 34,965 | m2 |
| 11 | Trần Thach cao khung nhôm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 36,895 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 16,56 | m2 |
| 13 | Cắt và lắp kính 5 ly cửa | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 11,0408 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 160,497 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 39,734 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 75,702 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 124,529 | m2 |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 6 | cái |
| 23 | Bảng điện nhựa 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1 | cái |
| 24 | Bảng điện nhựa 150x180 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 90 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 90 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 50 | m |
| 30 | Băng keo loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 5 | cuộn |
| 31 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1 | sứ |
| 32 | Hộp cầu dao tổng | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1 | bộ |
| D | SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO, SÂN LÁT GẠCH BLOCK | |||
| 1 | Phá dỡ cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 7,875 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 18,706 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 41,6394 | m2 |
| 4 | Vệ sinh tường, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 147,7665 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 0,3303 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1,5701 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1,841 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1,841 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1,841 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1,08 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1,62 | m3 |
| 12 | Ray thép V 50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 203,58 | kg |
| 13 | Cổng sắt đẫy | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 23,625 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 23,625 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 18,705 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 41,64 | m2 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1,0821 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, chiều dày >10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 5,4472 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 21,6434 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 90,422 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 6,8522 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 320,179 | m2 |
| 23 | Bảng tên cơ quan | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1 | Bảng |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 2,6544 | m3 |
| 25 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 3,642 | m3 |
| 26 | Phá dỡ BTlót móng | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 0,6071 | m3 |
| 27 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 25,3625 | m2 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 6,904 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 6,904 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 6,904 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 0,6071 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 3,642 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1,5825 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22), Xây cột, trụ chiều cao <=6 m, VXM cát xây M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1,0454 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 25,3625 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 14,64 | m2 |
| 37 | Trát chân móng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 6,967 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 48,96 | m |
| 39 | Sản xuất song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 29,8555 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 29,856 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 29,856 | m2 |
| 42 | Ốp gạch gốm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 14,79 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 95,33 | m2 |
| 44 | Lớp vữa, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1.054,6 | m2 |
| 45 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1.054,6 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo ChươngV | 1,2 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi