Gói thầu: GT số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200501966-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I
Tên gói thầu GT số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200459580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ PTHĐSN Nguồn thu hợp pháp của Trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 12:29:00 đến ngày 2020-05-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 726,535,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khu làm việc Trung tâm đào tạo
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 100m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.588,8132 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,8528 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,105 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,8528 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,105 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.278,0625 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 927,91 m2
B Khu vực sân đào tạo lái xe
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0079 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,1988 m3
3 Lu lèn lại nền mặt đường sau khi đào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4774 100m2
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,387 m3
5 Rải nilong lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 947,74 m2
6 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,774 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,226 m3
8 Vận chuyển đất+ phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2276 100m3
9 Quét nhựa bitum nóng xóa vạch sơn trên mặt đường BTN Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,105 m2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,05 m2
11 Tháo dỡ bó vỉa cũ để lắp đặt vào vị trí mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,81 m
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm bó vỉa bằng thủ công - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,3426 tấn
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm bó vỉa bằng thủ công - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,3426 tấn
14 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9343 10 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8575 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3086 100m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,29 m2
18 Lắp dựng bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 705,2667 m
19 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,75 m2
20 Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cấu kiện
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2901 m3
22 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0729 100m3
23 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng (nạo vét bùn trong lòng rãnh ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5684 m3
24 Lắp đặt bê tông tấm đan đúc sẵn ( tận dụng tấm đan cũ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cấu kiện
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1152 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2352 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m3
29 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Biển báo hình chữ nhật biển báo dừng đỗ xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 chiếc
31 Biển báo chỉ dẫn 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
32 Cột biển báo D90 dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 m
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5032 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->