Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200502888-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Phú Quốc
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200440207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (chi sự nghiệp có tính chất thường xuyên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 16:57:00 đến ngày 2020-05-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,273,661,689 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1 Chi phí chung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Khoản
2 Chi phí nhà tạm hiện trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Khoản
3 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Khoản
B XÂY DỰNG CỐNG HỘP NGANG SÂN BAY CŨ
1 San ủi bãi đúc cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5 100m2
2 San lấp cát bãi đúc cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,45 100m3
3 Bê tông đúc sẵn cọc đá (1x2)cm, M.300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 116,92 m3
4 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,692 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2553 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0151 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK > 18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,4734 tấn
8 Gia công lắp đặt thép tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0387 tấn
9 Đào đất hố móng công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,2869 100m3
10 Đóng vỗ lại cọc thử BTCT (35x35)cm trên cạn 13m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,26 100m
11 Đóng cọc BTCT (35x35)cm trên cạn đoạn không ngập đất 0,5m (NC; XM x 0.75) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,38 100m
12 Đóng cọc BTCT (35x35)cm trên cạn đoạn ngập đất (8*8.5+72*12.5)m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,18 100m
13 Đập đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2585 m3
14 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0326 100m3
15 Bê tông thân cống đá (1x2)cm, M.300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 274,47 m3
16 Ván khuôn bản đáy cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5416 100m2
17 Ván khuôn thân cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6316 100m2
18 Ván khuôn bản sàn cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9216 100m2
19 Cốt thép bản đáy cống, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4929 tấn
20 Cốt thép bản đáy cống, đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6279 tấn
21 Cốt thép bản đáy cống, đường kính >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,245 tấn
22 Cốt thép thân cống, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4339 tấn
23 Cốt thép thân cống, đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4176 tấn
24 Cốt thép thân cống, đường kính >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,6374 tấn
25 Cốt thép bản sàn cống, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0645 tấn
26 Cốt thép bản sàn cống, đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5159 tấn
27 Cốt thép bản sàn cống, đường kính >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,8205 tấn
28 Bê tông lót móng, đá (4x6)cm, M.100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,17 m3
29 Vữa xi măng M100 dày 3cm mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,56 m2
30 Vữa xi măng M100 dày 2cm mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,56 m2
31 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,75 m2
32 Bê tông tường cánh cống đá (1x2)cm, M.300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,21 m3
33 Bê tông móng sân cống đá (1x2)cm, M.300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,84 m3
34 Ván khuôn tường cánh cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6104 100m2
35 Ván khuôn móng sân cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,138 100m2
36 Cốt thép tường cánh cống, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,825 tấn
37 Cốt thép móng cống, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1381 tấn
38 Cốt thép móng cống, đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3014 tấn
39 Bê tông lót móng, đá (4x6)cm, M.100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,25 m3
40 Bê tông đá 1x2 mác 250 bản quá độ - dầm đỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,24 m3
41 SX lắp dựng tháo gỡ VK bản quá độ - dầm đỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9048 100m2
42 Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2192 tấn
43 Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1442 tấn
44 Đệm vữa xi măng M.100 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 168 m2
45 Đá dăm (4x6) đầm chặt đáy dầm đỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,6 m3
46 Bao tải tẩm nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,08 m2
47 Cung cấp cát để đắp đoạn chuyển tiếp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,304 100m3
48 Đắp cát đoạn chuyển tiếp bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,304 100m3
49 Bê tông đá 1x2 M.300 gờ chắn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,34 m3
50 Ván khuôn gờ chắn lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2265 100m2
51 Cốt thép gờ chắn, đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4216 tấn
52 Cung cấp lan can sắt tráng kẽm định hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2 m
53 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,392 m2
54 Đào đất khơi thông dòng chảy và đào kênh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,5163 100m3
55 Lu lèn đáy hố móng độ chặt K>=0.90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,3827 100m2
56 Bê tông đáy mương đá (1x2)cm, M.250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 131,48 m3
57 Xây đá hộc vữa xi măng M.100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 319,01 m3
58 Bê tông lót móng, đá (4x6)cm, M.100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 154,45 m3
59 Đá (4x6)cm lỗ thoát nước dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,3405 m3
60 Đá (1x2)cm lỗ thoát nước dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,2598 m3
61 Lắp ống nhựa PVC D=100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,79 100m
62 Đắp đất san lấp ao mương, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,287 100m3
63 Đắp đất bờ bao ngăn nước (tận dụng đất đào kênh) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,55 100m3
64 Đào phá bỏ đất bờ bao ngăn nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,55 100m3
65 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,236 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,6499 100m3
67 Đào đất cấp III thi công cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,184 m3
68 Bê tông đá (1x2)cm M150 móng cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,324 m3
69 BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,744 m3
70 Cốt thép cọc tiêu, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0478 tấn
71 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0486 100m2
72 Sơn sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,316 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->