Gói thầu: Thi công xây lắp 06 phòng học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200503350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp 06 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200503013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 17:46:00 đến ngày 2020-05-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,798,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 2,487 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 9,634 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 21,984 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Theo Chương V, E-HSMT | 16,74 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, E-HSMT | 27,001 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250, tính cho bê tông dầm móng | Theo Chương V, E-HSMT | 7,595 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150, vận dụng Bê tông bó nền,dầm móng bê tông đá 2x4 M150 | Theo Chương V, E-HSMT | 11,128 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, Hoàn trả đất móng | Theo Chương V, E-HSMT | 1,796 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V, E-HSMT | 1,583 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp thêm; k=0,85; hệ số k=1,07 | Theo Chương V, E-HSMT | 68,591 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V, E-HSMT | 1,189 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài, tính cho dầm móng | Theo Chương V, E-HSMT | 2,257 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,972 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V, E-HSMT | 1,665 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, E-HSMT | 5,616 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, E-HSMT | 6,366 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, E-HSMT | 14,287 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, E-HSMT | 44,172 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, E-HSMT | 2,718 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 7,851 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 2,02 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 2,273 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 4,629 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m, vận dụng ván khuôn cầu thang | Theo Chương V, E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, E-HSMT | 1,008 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,951 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,878 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 1,171 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 1,568 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 4,191 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,421 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 43 | Tôn đậy khe nhiệt rộng 340 + chèn xốp dày 20 cao 300 + trám nhựa đường chống thấm | Theo Chương V, E-HSMT | 1,2 | m |
| 44 | Tháo dỡ lan can cũ | Theo Chương V, E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Theo Chương V, E-HSMT | 25,251 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, E-HSMT | 21,717 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, E-HSMT | 25,541 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75, vận dụng cho gạch ú thông gió | Theo Chương V, E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm tường 200). | Theo Chương V, E-HSMT | 1,534 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm tường 100). | Theo Chương V, E-HSMT | 4,194 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm tường 100). | Theo Chương V, E-HSMT | 5,403 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, E-HSMT | 3,762 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, E-HSMT | 12,746 | m3 |
| 54 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC), vận dụng cho tường gạch không nung | Theo Chương V, E-HSMT | 218,54 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, vận dụng Xây bậc cấp, thành bậc cấp, bồn hoa gạch thẻ không nung 5,5x9x19, VXM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 9,699 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, tính cho Láng vữa bục giảng, bậc cấp cầu thang, đường dốc | Theo Chương V, E-HSMT | 64,617 | m2 |
| 57 | Láng granitô nền sàn, tính cho Tô đá mài bục giảng, đường dốc, bậc cấp cầu thang VXM75 | Theo Chương V, E-HSMT | 64,617 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm, vữa XM mác 75, gach ceramic 400x400 | Theo Chương V, E-HSMT | 415,8 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2, gạch ceramic 400x100 | Theo Chương V, E-HSMT | 22,57 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granit màu đen | Theo Chương V, E-HSMT | 30,524 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá granit màu đen | Theo Chương V, E-HSMT | 1,19 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75, vận dụng ốp đá chẻ | Theo Chương V, E-HSMT | 37,455 | m2 |
| 63 | ốp gạch inax mặt đứng | Theo Chương V, E-HSMT | 17,54 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75, vận dụng láng rãnh thoát nước hành lang | Theo Chương V, E-HSMT | 0,584 | m2 |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 46,46 | m2 |
| 66 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô; 5kg/m2 | Theo Chương V, E-HSMT | 25,36 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, gạch rỗng (VLx1,1) | Theo Chương V, E-HSMT | 289,53 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 134,046 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, , gạch rỗng (VLx1,1) | Theo Chương V, E-HSMT | 435,88 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, vận dụng trát má cửa | Theo Chương V, E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có tính tưới hồ dầu trước khi trát (VLx1,25; NCx1,1) | Theo Chương V, E-HSMT | 79,635 | m2 |
| 72 | Trát dầm VXM M75 dày 1,5cm (VLx1,25; NCx1,1) | Theo Chương V, E-HSMT | 256,547 | m2 |
| 73 | Trát trần,VXM M75; có trát hồ dầu xi măng (VLx1,25; NCx1,1) | Theo Chương V, E-HSMT | 462,89 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 406,036 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 1.205,762 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, vận dụng Đắp gờ vữa nổi dày 50 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,15 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, kt 30x20 | Theo Chương V, E-HSMT | 111,8 | m |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 68,6 | m |
| 79 | Sản xuất lan can cầu thang, đường dốc người tàn tậtbậc cấp tay vịn thanh inox 304 tròn D60 dày 1,4ly, 2 thanh xiên inox vuông 20x20 dày 1,4ly; thanh đứng inox vuông 30x30 dày 1,4 ck 500 cao 800 , thanh đứng inox vuông 20x20 dày 1,4 ck 500 cao 470 , | Theo Chương V, E-HSMT | 38,318 | m |
| 80 | Sản xuất lan can hành lang, thành bậc cấp tay vịn thanh inox 304 tròn D60 dày 1,4ly, thanh đứng inox vuông 30x30 dày 1,4 cao 50 ck 2m | Theo Chương V, E-HSMT | 17,05 | m |
| 81 | Sản xuất lan can hành lang inox, tay vịn inox D60 dày 1,4ly, 2 thành ngang inox hộp 16x16 dày 1,4; 4 thanh đứng inox hộp 16x16x1,4 cao 1,04m; 2 thang ngang inox 16x16x1,4 dài 100, thanh đứng inox hộp 16x16x1,4 cao 0,75m ck 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 28,5 | m |
| 82 | Lắp dựng lan can inox | Theo Chương V, E-HSMT | 45,22 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép, vận dụng cho xà gồ mạ kẽm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,872 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, E-HSMT | 0,872 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, Mái lợp tole sóng vuông màu xanh dày 0,45ly | Theo Chương V, E-HSMT | 2,655 | 100m2 |
| 86 | ống thoát nước tràn nhựa fi 27, L=150 | Theo Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 87 | ống thông dầm fi 30, L=250 | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm, vận dụng cầu chắn rác inox fi 120 | Theo Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, ống PVC D60 thoát nước mưa | Theo Chương V, E-HSMT | 0,882 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, co 60 | Theo Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, lơi D60 | Theo Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Theo Chương V, E-HSMT | 6,797 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150, lót hè | Theo Chương V, E-HSMT | 9,257 | m3 |
| 94 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 82,302 | m2 |
| 95 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, vận dụng cho Tường ngăn hè, gạch thẻ không nung 5,5x9x19 VXM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 1,514 | m3 |
| 96 | Bảng chống lóa kt 3,2x1,225 | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | cửa sắt kéo xếp có bọc tôn | Theo Chương V, E-HSMT | 12,21 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa đi panô sắt mạ kẽm- kính an toàn 5mm | Theo Chương V, E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 99 | Sản xuất cửa sổ sắt- kính an toàn 5mm | Theo Chương V, E-HSMT | 82,08 | m2 |
| 100 | SX hoa sắt vuông 14x14 dày 1,4ly | Theo Chương V, E-HSMT | 105,072 | m2 |
| 101 | SXLD cửa thăm máI sắt | Theo Chương V, E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 102 | Khóa cửa đi | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V, E-HSMT | 105,072 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Chương V, E-HSMT | 12,21 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V, E-HSMT | 120,96 | m2 |
| 106 | Đèn led đơn 1,2m gắn nổi bacs M9/18Wx1 (tương đương Rạng Đông) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Đèn led đôi 1,2m gắn nổi 120/2x18W (tương đương Rạng Đông) | Theo Chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 108 | Đèn led đơn 1,2m/ 1x18W (tương đương Rạng Đông) | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 109 | Đèn ốp trần D285-14W (DLN 03L/14W) (tương đương Rạng Đông) | Theo Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 110 | Đèn chiếu sáng sự cố tự sạc accquy (thời gian hoạt động 2H) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 111 | Đèn thoát hiểm exit bóng Led - 2,2W (tương đương Rạng Đông) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Quạt đảo +Hộp số điều chỉnh quạt + mặt nạ | Theo Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 113 | Hộp nhựa âm tường | Theo Chương V, E-HSMT | 24 | hộp |
| 114 | Quạt gắn tường | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 115 | 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Hộp nhựa âm tường công tắc | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | hộp |
| 120 | ổ cắm 3 cực loại đôi 16A + viền | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 121 | ổ cắm 3 cực loại đơn 16A + viền | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 122 | Hộp nhựa âm tường ổ cắm | Theo Chương V, E-HSMT | 20 | hộp |
| 123 | MCB 25A-2P-6KA | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Nắp đậy áptomat | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | Hộp âm tường Aptomat | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 126 | Hộp nối kỹ thuật âm tường 120x120 | Theo Chương V, E-HSMT | 18 | hộp |
| 127 | Hộp nối kỹ thuật âm tường 150x150 | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 128 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 1.300 | m |
| 129 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 440 | m |
| 130 | Dây điện Cu/PVC 1x4,0mm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 131 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 132 | Dây điện Cu/XPLE/PVC 2x16mm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 133 | Dây điện Cu/XPLE/PVC 2x10mm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 134 | ống nhựa luồn dây điện cứng PVC D16, đặt nổi | Theo Chương V, E-HSMT | 0 | m |
| 135 | ống nhựa luồn dây điện cứng PVC D16, đặt chìm | Theo Chương V, E-HSMT | 380 | m |
| 136 | ống nhựa luồn dây điện cứng PVC D20 đặt nổi | Theo Chương V, E-HSMT | 0 | m |
| 137 | ống nhựa luồn dây điện cứng PVC D20, đặt chìm | Theo Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 138 | ống nhựa luồn dây điện cứng PVC D25, đặt nổi | Theo Chương V, E-HSMT | 0 | m |
| 139 | ống nhựa luồn dây điện cứng PVC D25, đặt chìm | Theo Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 140 | ống nhựa luồn dây điện cứng PVC D32, đặt nổi | Theo Chương V, E-HSMT | 0 | m |
| 141 | ống nhựa luồn dây điện cứng PVC D32, đặt chìm | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 142 | Ống nhựa luồn dây điện HDPE D50/40 | Theo Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 143 | Tủ điện tổng - TĐ.1 loại âm tường, mặt nhựa 10 module | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 144 | MCB -2P-63A-6KA | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | MCB -2P-40A-6KA | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | MCB -1P-25A-6KA | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | MCB -1P-16A-6KA | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Tủ điện tổng - TĐ.2 loại âm tường, mặt nhựa 8 module | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 149 | MCB -2P-40A-6KA | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | MCB -1P-25A-6KA | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 151 | MCB -1P-16A-6KA | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Hệ thống nối đất an toàn | Theo Chương V, E-HSMT | 0 | bộ |
| 153 | Cọc nối đất bằng đồng D16 | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 154 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 155 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 156 | Kim thu sét lắp mái- sắt mạ kẽm Fi 18 H=1m | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 157 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,4m | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 158 | Dây dẫn sét trên máI và tường thép mạ kẽm fi 10 | Theo Chương V, E-HSMT | 115 | m |
| 159 | Dây tiếp địa mạ kẽm 40x4 | Theo Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 160 | Bộ kẹp nối kiểm tra điện trở | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Đào mương chôn cáp 500x300x1000; 30m | Theo Chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 162 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 163 | Chân đỡ dây trên máI tôn thép mạ kẽm 40x4, L=2x400mm | Theo Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 164 | Chân đỡ định vị dây xuống | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 165 | Que hàn | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | kg |
| 166 | Sơn chống rỉ | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | kg |
| 167 | Tủ PCCC 600x500x180 | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Bình CO2 3kg | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 169 | Bình bột | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi