Gói thầu: Thi công xây lắp 06 phòng học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200503350-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp 06 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20200503013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 17:46:00 đến ngày 2020-05-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,798,261,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 2,487 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 9,634 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 21,984 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 Theo Chương V, E-HSMT 16,74 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V, E-HSMT 27,001 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250, tính cho bê tông dầm móng Theo Chương V, E-HSMT 7,595 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150, vận dụng Bê tông bó nền,dầm móng bê tông đá 2x4 M150 Theo Chương V, E-HSMT 11,128 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, Hoàn trả đất móng Theo Chương V, E-HSMT 1,796 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V, E-HSMT 1,583 100m3
10 Mua đất đắp thêm; k=0,85; hệ số k=1,07 Theo Chương V, E-HSMT 68,591 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Chương V, E-HSMT 1,189 100m2
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài, tính cho dầm móng Theo Chương V, E-HSMT 2,257 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,972 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V, E-HSMT 1,665 tấn
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V, E-HSMT 5,616 m3
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V, E-HSMT 6,366 m3
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V, E-HSMT 14,287 m3
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V, E-HSMT 44,172 m3
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V, E-HSMT 2,718 m3
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 7,851 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 2,02 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 2,273 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 4,629 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m, vận dụng ván khuôn cầu thang Theo Chương V, E-HSMT 0,268 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V, E-HSMT 1,008 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,339 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,951 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 0,339 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 0,878 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,298 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 1,171 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,211 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 0,32 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 1,568 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 0,028 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 4,191 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,096 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,421 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,147 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,166 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 0,319 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 0,333 tấn
43 Tôn đậy khe nhiệt rộng 340 + chèn xốp dày 20 cao 300 + trám nhựa đường chống thấm Theo Chương V, E-HSMT 1,2 m
44 Tháo dỡ lan can cũ Theo Chương V, E-HSMT 4,2 m2
45 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150 Theo Chương V, E-HSMT 25,251 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V, E-HSMT 21,717 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Chương V, E-HSMT 25,541 m3
48 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75, vận dụng cho gạch ú thông gió Theo Chương V, E-HSMT 7,68 m2
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm tường 200). Theo Chương V, E-HSMT 1,534 m2
50 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm tường 100). Theo Chương V, E-HSMT 4,194 m3
51 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm tường 100). Theo Chương V, E-HSMT 5,403 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V, E-HSMT 3,762 m3
53 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Chương V, E-HSMT 12,746 m3
54 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC), vận dụng cho tường gạch không nung Theo Chương V, E-HSMT 218,54 m2
55 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, vận dụng Xây bậc cấp, thành bậc cấp, bồn hoa gạch thẻ không nung 5,5x9x19, VXM M75 Theo Chương V, E-HSMT 9,699 m3
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, tính cho Láng vữa bục giảng, bậc cấp cầu thang, đường dốc Theo Chương V, E-HSMT 64,617 m2
57 Láng granitô nền sàn, tính cho Tô đá mài bục giảng, đường dốc, bậc cấp cầu thang VXM75 Theo Chương V, E-HSMT 64,617 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm, vữa XM mác 75, gach ceramic 400x400 Theo Chương V, E-HSMT 415,8 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2, gạch ceramic 400x100 Theo Chương V, E-HSMT 22,57 m2
60 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granit màu đen Theo Chương V, E-HSMT 30,524 m2
61 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá granit màu đen Theo Chương V, E-HSMT 1,19 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75, vận dụng ốp đá chẻ Theo Chương V, E-HSMT 37,455 m2
63 ốp gạch inax mặt đứng Theo Chương V, E-HSMT 17,54 m2
64 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75, vận dụng láng rãnh thoát nước hành lang Theo Chương V, E-HSMT 0,584 m2
65 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 46,46 m2
66 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô; 5kg/m2 Theo Chương V, E-HSMT 25,36 m2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, gạch rỗng (VLx1,1) Theo Chương V, E-HSMT 289,53 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 134,046 m2
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, , gạch rỗng (VLx1,1) Theo Chương V, E-HSMT 435,88 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, vận dụng trát má cửa Theo Chương V, E-HSMT 42,24 m2
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có tính tưới hồ dầu trước khi trát (VLx1,25; NCx1,1) Theo Chương V, E-HSMT 79,635 m2
72 Trát dầm VXM M75 dày 1,5cm (VLx1,25; NCx1,1) Theo Chương V, E-HSMT 256,547 m2
73 Trát trần,VXM M75; có trát hồ dầu xi măng (VLx1,25; NCx1,1) Theo Chương V, E-HSMT 462,89 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V, E-HSMT 406,036 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V, E-HSMT 1.205,762 m2
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, vận dụng Đắp gờ vữa nổi dày 50 Theo Chương V, E-HSMT 0,15 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, kt 30x20 Theo Chương V, E-HSMT 111,8 m
78 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 68,6 m
79 Sản xuất lan can cầu thang, đường dốc người tàn tậtbậc cấp tay vịn thanh inox 304 tròn D60 dày 1,4ly, 2 thanh xiên inox vuông 20x20 dày 1,4ly; thanh đứng inox vuông 30x30 dày 1,4 ck 500 cao 800 , thanh đứng inox vuông 20x20 dày 1,4 ck 500 cao 470 , Theo Chương V, E-HSMT 38,318 m
80 Sản xuất lan can hành lang, thành bậc cấp tay vịn thanh inox 304 tròn D60 dày 1,4ly, thanh đứng inox vuông 30x30 dày 1,4 cao 50 ck 2m Theo Chương V, E-HSMT 17,05 m
81 Sản xuất lan can hành lang inox, tay vịn inox D60 dày 1,4ly, 2 thành ngang inox hộp 16x16 dày 1,4; 4 thanh đứng inox hộp 16x16x1,4 cao 1,04m; 2 thang ngang inox 16x16x1,4 dài 100, thanh đứng inox hộp 16x16x1,4 cao 0,75m ck 100 Theo Chương V, E-HSMT 28,5 m
82 Lắp dựng lan can inox Theo Chương V, E-HSMT 45,22 m2
83 Gia công xà gồ thép, vận dụng cho xà gồ mạ kẽm Theo Chương V, E-HSMT 0,872 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V, E-HSMT 0,872 tấn
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, Mái lợp tole sóng vuông màu xanh dày 0,45ly Theo Chương V, E-HSMT 2,655 100m2
86 ống thoát nước tràn nhựa fi 27, L=150 Theo Chương V, E-HSMT 13 cái
87 ống thông dầm fi 30, L=250 Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
88 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm, vận dụng cầu chắn rác inox fi 120 Theo Chương V, E-HSMT 13 cái
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, ống PVC D60 thoát nước mưa Theo Chương V, E-HSMT 0,882 100m
90 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, co 60 Theo Chương V, E-HSMT 11 cái
91 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, lơi D60 Theo Chương V, E-HSMT 22 cái
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Theo Chương V, E-HSMT 6,797 100m2
93 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150, lót hè Theo Chương V, E-HSMT 9,257 m3
94 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 82,302 m2
95 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, vận dụng cho Tường ngăn hè, gạch thẻ không nung 5,5x9x19 VXM M75 Theo Chương V, E-HSMT 1,514 m3
96 Bảng chống lóa kt 3,2x1,225 Theo Chương V, E-HSMT 6 cái
97 cửa sắt kéo xếp có bọc tôn Theo Chương V, E-HSMT 12,21 m2
98 Sản xuất cửa đi panô sắt mạ kẽm- kính an toàn 5mm Theo Chương V, E-HSMT 38,88 m2
99 Sản xuất cửa sổ sắt- kính an toàn 5mm Theo Chương V, E-HSMT 82,08 m2
100 SX hoa sắt vuông 14x14 dày 1,4ly Theo Chương V, E-HSMT 105,072 m2
101 SXLD cửa thăm máI sắt Theo Chương V, E-HSMT 0,36 m2
102 Khóa cửa đi Theo Chương V, E-HSMT 12 cái
103 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V, E-HSMT 105,072 m2
104 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo Chương V, E-HSMT 12,21 m2
105 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V, E-HSMT 120,96 m2
106 Đèn led đơn 1,2m gắn nổi bacs M9/18Wx1 (tương đương Rạng Đông) Theo Chương V, E-HSMT 1 bộ
107 Đèn led đôi 1,2m gắn nổi 120/2x18W (tương đương Rạng Đông) Theo Chương V, E-HSMT 36 bộ
108 Đèn led đơn 1,2m/ 1x18W (tương đương Rạng Đông) Theo Chương V, E-HSMT 12 bộ
109 Đèn ốp trần D285-14W (DLN 03L/14W) (tương đương Rạng Đông) Theo Chương V, E-HSMT 18 bộ
110 Đèn chiếu sáng sự cố tự sạc accquy (thời gian hoạt động 2H) Theo Chương V, E-HSMT 2 bộ
111 Đèn thoát hiểm exit bóng Led - 2,2W (tương đương Rạng Đông) Theo Chương V, E-HSMT 1 bộ
112 Quạt đảo +Hộp số điều chỉnh quạt + mặt nạ Theo Chương V, E-HSMT 24 cái
113 Hộp nhựa âm tường Theo Chương V, E-HSMT 24 hộp
114 Quạt gắn tường Theo Chương V, E-HSMT 6 cái
115 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
116 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ Theo Chương V, E-HSMT 6 cái
117 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
118 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
119 Hộp nhựa âm tường công tắc Theo Chương V, E-HSMT 12 hộp
120 ổ cắm 3 cực loại đôi 16A + viền Theo Chương V, E-HSMT 12 cái
121 ổ cắm 3 cực loại đơn 16A + viền Theo Chương V, E-HSMT 8 cái
122 Hộp nhựa âm tường ổ cắm Theo Chương V, E-HSMT 20 hộp
123 MCB 25A-2P-6KA Theo Chương V, E-HSMT 6 cái
124 Nắp đậy áptomat Theo Chương V, E-HSMT 6 cái
125 Hộp âm tường Aptomat Theo Chương V, E-HSMT 6 hộp
126 Hộp nối kỹ thuật âm tường 120x120 Theo Chương V, E-HSMT 18 hộp
127 Hộp nối kỹ thuật âm tường 150x150 Theo Chương V, E-HSMT 2 hộp
128 Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo Chương V, E-HSMT 1.300 m
129 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo Chương V, E-HSMT 440 m
130 Dây điện Cu/PVC 1x4,0mm2 Theo Chương V, E-HSMT 600 m
131 Dây điện Cu/PVC 1x10mm2 Theo Chương V, E-HSMT 2 m
132 Dây điện Cu/XPLE/PVC 2x16mm2 Theo Chương V, E-HSMT 50 m
133 Dây điện Cu/XPLE/PVC 2x10mm2 Theo Chương V, E-HSMT 5 m
134 ống nhựa luồn dây điện cứng PVC D16, đặt nổi Theo Chương V, E-HSMT 0 m
135 ống nhựa luồn dây điện cứng PVC D16, đặt chìm Theo Chương V, E-HSMT 380 m
136 ống nhựa luồn dây điện cứng PVC D20 đặt nổi Theo Chương V, E-HSMT 0 m
137 ống nhựa luồn dây điện cứng PVC D20, đặt chìm Theo Chương V, E-HSMT 150 m
138 ống nhựa luồn dây điện cứng PVC D25, đặt nổi Theo Chương V, E-HSMT 0 m
139 ống nhựa luồn dây điện cứng PVC D25, đặt chìm Theo Chương V, E-HSMT 180 m
140 ống nhựa luồn dây điện cứng PVC D32, đặt nổi Theo Chương V, E-HSMT 0 m
141 ống nhựa luồn dây điện cứng PVC D32, đặt chìm Theo Chương V, E-HSMT 5 m
142 Ống nhựa luồn dây điện HDPE D50/40 Theo Chương V, E-HSMT 50 m
143 Tủ điện tổng - TĐ.1 loại âm tường, mặt nhựa 10 module Theo Chương V, E-HSMT 1 hộp
144 MCB -2P-63A-6KA Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
145 MCB -2P-40A-6KA Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
146 MCB -1P-25A-6KA Theo Chương V, E-HSMT 3 cái
147 MCB -1P-16A-6KA Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
148 Tủ điện tổng - TĐ.2 loại âm tường, mặt nhựa 8 module Theo Chương V, E-HSMT 1 hộp
149 MCB -2P-40A-6KA Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
150 MCB -1P-25A-6KA Theo Chương V, E-HSMT 3 cái
151 MCB -1P-16A-6KA Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
152 Hệ thống nối đất an toàn Theo Chương V, E-HSMT 0 bộ
153 Cọc nối đất bằng đồng D16 Theo Chương V, E-HSMT 6 cọc
154 Cáp đồng trần 50mm2 Theo Chương V, E-HSMT 40 m
155 Phụ kiện lắp đặt hệ thống Theo Chương V, E-HSMT 1 bộ
156 Kim thu sét lắp mái- sắt mạ kẽm Fi 18 H=1m Theo Chương V, E-HSMT 6 cái
157 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,4m Theo Chương V, E-HSMT 6 cọc
158 Dây dẫn sét trên máI và tường thép mạ kẽm fi 10 Theo Chương V, E-HSMT 115 m
159 Dây tiếp địa mạ kẽm 40x4 Theo Chương V, E-HSMT 30 m
160 Bộ kẹp nối kiểm tra điện trở Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
161 Đào mương chôn cáp 500x300x1000; 30m Theo Chương V, E-HSMT 4,5 m3
162 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V, E-HSMT 4,5 m3
163 Chân đỡ dây trên máI tôn thép mạ kẽm 40x4, L=2x400mm Theo Chương V, E-HSMT 60 cái
164 Chân đỡ định vị dây xuống Theo Chương V, E-HSMT 6 cái
165 Que hàn Theo Chương V, E-HSMT 2 kg
166 Sơn chống rỉ Theo Chương V, E-HSMT 2 kg
167 Tủ PCCC 600x500x180 Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
168 Bình CO2 3kg Theo Chương V, E-HSMT 2 bình
169 Bình bột Theo Chương V, E-HSMT 4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->