Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Đường giao thông đến vùng chăn nuôi gia cầm tập trung, HTX Gà Đồi Đông Thịnh, xã Tân Khánh, huyện Phú Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200504023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Đường giao thông đến vùng chăn nuôi gia cầm tập trung, HTX Gà Đồi Đông Thịnh, xã Tân Khánh, huyện Phú Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200473509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương (phần 10% dự phòng NSTW thực hiện chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020) hỗ trợ 2.078 triệu đồng, còn lại là vốn đối ứng của Hợp tác xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 21:32:00 đến ngày 2020-05-14 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,098,034,587 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG NGHĨA ĐỊA LÀNG NGÒ | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 2,0676 | 100m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | 10,882 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 4,0755 | m3 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 1,5903 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | 8,37 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I | 1,674 | 100m3 | |
| 7 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | 16,353 | m3 | |
| 8 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 3,8814 | 100m3 | |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 9,9351 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5229 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | 6,26 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất từ nhánh xóm Cà, xóm Đồng Bầu về để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 5,3843 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất từ nhánh xóm Cà, xóm Đồng Bầu về để đắp tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 5,3843 | 100m3 | |
| 14 | Mua đất về đắp (đất còn thiếu sau khi đã tận dụng) | 17,11 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 2,0606 | 100m2 | |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 2,4645 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | 369,68 | m3 | |
| 18 | Lớp Nilon ngăn nước | 2.053,77 | m2 | |
| 19 | Làm khe co mặt đường bê tông | 400,67 | m | |
| 20 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | 100,17 | m | |
| 21 | Di chuyển cột điện | 2 | Cột | |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀO KHU GIẾT MỔ THUỘC XÓM CÀ | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 0,812 | 100m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | 4,2735 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | 14,2775 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 3,2141 | 100m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 2,639 | m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 0,4134 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | 2,176 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I | 0,4352 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2111 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,2385 | 100m3 | |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 1,0206 | 100m2 | |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 0,3427 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | 51,41 | m3 | |
| 14 | Lớp Nilon ngăn nước | 258,61 | m2 | |
| 15 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 56,7 | m | |
| 16 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | 14,18 | m | |
| 17 | Di chuyển cột điện | 3 | Cột | |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG XÓM ĐỒNG BẦU | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 1,9402 | 100m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | 10,2115 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | 31,384 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 5,963 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 0,6917 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I | 0,6917 | 100m3 | |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,5604 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2927 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | 5,8531 | 100m3 | |
| 10 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 2,1431 | 100m2 | |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 2,0969 | 100m3 | |
| 12 | Lớp Nilon ngăn nước | 1.747,41 | m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | 314,53 | m3 | |
| 14 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 293,74 | m | |
| 15 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | 73,43 | m | |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG TỪ NGÃ BA ĐI CẦU GỐC NGÁN | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 0,8932 | 100m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | 4,701 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | 2,599 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 1,2681 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 0,1639 | 100m3 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 4,938 | m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 1,0264 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I | 1,0264 | 100m3 | |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,4007 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,179 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | 2,4476 | 100m3 | |
| 12 | Mua đất về đắp | 159,7461 | M3 | |
| 13 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 0,9132 | 100m2 | |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 1,0436 | 100m3 | |
| 15 | Lớp Nilon ngăn nước | 869,7 | m2 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | 156,55 | m3 | |
| 17 | Làm khe co mặt đường bê tông | 177,56 | m | |
| 18 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | 44,39 | m | |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN BTCT D50CM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 0,4425 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2212 | 100m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | 6,9 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 3 | m3 | |
| 5 | Ống cống D50cm - 2 lớp cốt thép L=1m | 17 | Ống | |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T | 1 | Ca | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 17 | cái | |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối, ống cống, đường kính ống cống 0,5 m | 17 | ống cống | |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 5,59 | m3 | |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG BẢN B50cm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,7697 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4559 | 100m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | 23,04 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 7,46 | m3 | |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 4,56 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | 4,1 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | 0,15 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | 0,0817 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | 0,0089 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 0,2522 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 3,25 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,2806 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,2554 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 18 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi