Gói thầu: Thi công Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200467795-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 23:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hoàng An
Tên gói thầu Thi công Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200467760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQGXDNTM, Vốn ngân sách huyện và nguồn đối ứng ngân sách xã.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 23:20:00 đến ngày 2020-05-07 23:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,470,719,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHU XỬ LÝ NƯỚC
1 Bê tông móng M250, đá dăm 1x2, B>2,5m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,8
2 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, mác 250, H<=4m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 20,5445
3 Bê tông sàn M250, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,5243
4 Bê tông tấm đan,trụ M200 đá 1x2 (đúc sẳn) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,9152
5 Bê tông rãnh thoát nước M200, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,161
6 Bê tông lót M100 đá 4x6, B>2,5m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,94
7 Láng nền sàn không đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 11,5
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 90,535
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 88,15
10 SXLD Ván khuôn rãnh thoát nước Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0503 100m²
11 SXLD Ván khuôn tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,1784 100m²
12 SXLD ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0524 100m²
13 SXLD ván khuôn tấm đan, lanhtô (đúc sẵn) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0634 100m²
14 SXLD Ván khuôn rãnh thoát nước Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0774 100m²
15 Làm tầng lọc bằng cát thach anh 1x2mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0325 100m³
16 Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax <=6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0065 100m³
17 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0065 100m³
18 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0065 100m³
19 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0065 100m³
20 Sản suất lắp dựng cầu thang sắt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0746 tấn
21 Cốt thép móng D<10 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,2335 tấn
22 Cốt thép tường D<10, h<=4m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,1245 tấn
23 Cốt thép dầm D<18 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0317 tấn
24 Cốt thép dầm D<10 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0043 tấn
25 Cốt thép sàn D<10 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0454 tấn
26 Cốt thép tấm đan, trụ D<10 (đúc sẵn) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0534 tấn
27 Cốt thépkhông rỉ D<18 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0799 tấn
28 Sản xuất thép hình (bể lọc) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,5496 tấn
29 Lắp đặt thép hình (bể lọc) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,5496 tấn
30 Lắp đặt ống gang, nối bằng phương pháp mặt bích đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,39 1 đoạn ống
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,145 100m
32 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,5 100m
33 Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12 cái
34 Lắp đặt van ren đường kính 50mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt bích thép đường kính 100mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12 cặp bích
36 Lắp đặt roăn cao su D90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 24 cái
37 Lắp đặt co,cút thép tráng kẽm, đường kính 100mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 18 cái
38 Lắp đặt co nhựa HDPE, đường kính măng sông 100mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt côn thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt côn thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cái
41 Van phao Điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 bộ
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,048 100m³
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,5249
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,824
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,7675
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9,5502
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7,125
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,2476
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 11,3032
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,197
51 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7,674
52 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 85,44
53 Bả xi măng vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 157,96
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 50,6
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 107,36
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 133,74
57 Quét nước xi măng 2 nước, cao ≤4m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 37,3905
58 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 291,7
59 GCLD cửa đi sắt mạ kẽm, kính trắng dày 5 ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,7
60 GCLD cửa sổ sắt mạ kẽm, kính trắng dày 5 ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,4
61 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7 cái
62 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,356 100m²
63 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,1892 100m²
64 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0268 100m²
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,2451 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,5114 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0695 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,8209 tấn
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0819 tấn
70 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,4213 tấn
71 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,8063 tấn
72 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0032 tấn
73 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0069 tấn
74 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0214 tấn
75 Sản xuất thang sắt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,2666 tấn
76 Lắp đặt ống gang, nối bằng phương pháp mặt bích đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,356 1 mối nối
77 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,32 100m
78 Lắp đặt ống gang, nối bằng phương pháp mặt bích đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,14 1 đoạn ống
79 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,524 100m
80 Lắp đặt van mặt bích đường kính 75mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
81 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính ≤200mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
83 Lắp đặt van ren đường kính 67mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
84 Lắp đặt van ren đường kính 50mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
85 Lắp đặt bích thép đường kính 75mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 cặp bích
86 Lắp đặt bích thép đường kính 50mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 cặp bích
87 Lắp đặt BU đường kính 90mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
88 Đai khởi thủy D90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
89 Lắp đặt roan cao su nối ống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 cái
90 Lắp đặt côn thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8 cái
91 Lắp đặt côn thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
92 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
93 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7 cái
94 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan ≤50m, đường kính lỗ khoan <200mm, đất đá cấp I - III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 200 m
95 Van phao điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 bộ
96 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 16 m
97 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,845 100m³
98 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,784 100m³
99 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 13,75
100 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
101 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
102 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cọc
103 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường và mái nhà Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 13 m
104 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường và mái nhà Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 42 m
105 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
106 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
107 Cầu chì Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 cái
108 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
109 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
110 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
111 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 bộ
112 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 bộ
113 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤60x80mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 hộp
114 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40x60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 hộp
115 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 70 m
116 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 25 m
117 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 m
118 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 m
119 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 m
120 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 14 m
121 CCLD tủ điện âm tường chứa 4 đường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
B PHẦN TUYẾN ỐNG
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 225mm, chiều dày 10,8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 16,024 100m
3 Lắp đặt van xả khí đường kính 150mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt van ren đường kính 200mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt van ren đường kính 150mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt van mặt bích đường kính 150mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 150mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 20,73 100m
10 Lắp đặt van xả khí đường kính 100mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt van ren đường kính 110mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 14 cái
14 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 100mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 14 cái
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm, chiều dày 5,4mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,35 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 11,83 100m
17 Lắp đặt van xả khí đường kính 89mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 cái
18 Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 cái
19 Lắp đặt van ren đường kính 89mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 cái
20 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 80mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9 cái
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, chiều dày 3,8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 43,78 100m
22 Lắp đặt van xả khí đường kính 76mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 54 cái
23 Lắp đặt van mặt bích đường kính 75mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 52 cái
24 Lắp đặt van ren đường kính 67mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 51 cái
25 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 46 cái
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm, chiều dày 3,0mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 17,18 100m
27 Lắp đặt van xả khí đường kính 50mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 20 cái
28 Lắp đặt van mặt bích đường kính 50mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 cái
29 Lắp đặt van ren đường kính 50mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 cái
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm, chiều dày 2,4mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 43,35 100m
31 Lắp đặt van xả khí đường kính 40mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 36 cái
32 Lắp đặt van mặt bích đường kính 40mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 36 cái
33 Lắp đặt van ren đường kính 40mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 24 cái
34 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 40mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 36 cái
35 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 43,35 100m
36 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 17,18 100m
37 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 65mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 43,78 100m
38 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 89mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 11,83 100m
39 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 100mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 20,73 100m
40 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 150mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 16,024 100m
41 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 200mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,6 100m
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 51,75
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,0625
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7,5625
45 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0453 100m²
46 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,175 100m²
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,2 tấn
48 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.954,05
49 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 18,7122 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->