Gói thầu: Thi công Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200467795-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 23:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hoàng An |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200467760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQGXDNTM, Vốn ngân sách huyện và nguồn đối ứng ngân sách xã. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 23:20:00 đến ngày 2020-05-07 23:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,470,719,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU XỬ LÝ NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá dăm 1x2, B>2,5m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,8 | m³ |
| 2 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, mác 250, H<=4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,5445 | m³ |
| 3 | Bê tông sàn M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,5243 | m³ |
| 4 | Bê tông tấm đan,trụ M200 đá 1x2 (đúc sẳn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,9152 | m³ |
| 5 | Bê tông rãnh thoát nước M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,161 | m³ |
| 6 | Bê tông lót M100 đá 4x6, B>2,5m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,94 | m³ |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,5 | m² |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 90,535 | m² |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 88,15 | m² |
| 10 | SXLD Ván khuôn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0503 | 100m² |
| 11 | SXLD Ván khuôn tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,1784 | 100m² |
| 12 | SXLD ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0524 | 100m² |
| 13 | SXLD ván khuôn tấm đan, lanhtô (đúc sẵn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0634 | 100m² |
| 14 | SXLD Ván khuôn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0774 | 100m² |
| 15 | Làm tầng lọc bằng cát thach anh 1x2mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0325 | 100m³ |
| 16 | Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax <=6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0065 | 100m³ |
| 17 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0065 | 100m³ |
| 18 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0065 | 100m³ |
| 19 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0065 | 100m³ |
| 20 | Sản suất lắp dựng cầu thang sắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0746 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng D<10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2335 | tấn |
| 22 | Cốt thép tường D<10, h<=4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,1245 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm D<18 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0317 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm D<10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 25 | Cốt thép sàn D<10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0454 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan, trụ D<10 (đúc sẵn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 27 | Cốt thépkhông rỉ D<18 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 28 | Sản xuất thép hình (bể lọc) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,5496 | tấn |
| 29 | Lắp đặt thép hình (bể lọc) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,5496 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống gang, nối bằng phương pháp mặt bích đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,39 | 1 đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,145 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren đường kính 50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt roăn cao su D90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt co,cút thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa HDPE, đường kính măng sông 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Van phao Điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,048 | 100m³ |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,5249 | m³ |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,824 | m³ |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,7675 | m³ |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,5502 | m³ |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,125 | m³ |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2476 | m³ |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,3032 | m³ |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,197 | m³ |
| 51 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,674 | m³ |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 85,44 | m² |
| 53 | Bả xi măng vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 157,96 | m² |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50,6 | m² |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 107,36 | m² |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 133,74 | m² |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước, cao ≤4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37,3905 | m² |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 291,7 | m² |
| 59 | GCLD cửa đi sắt mạ kẽm, kính trắng dày 5 ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,7 | m² |
| 60 | GCLD cửa sổ sắt mạ kẽm, kính trắng dày 5 ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,4 | m² |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,356 | 100m² |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1892 | 100m² |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0268 | 100m² |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2451 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,5114 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0695 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,8209 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0819 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4213 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,8063 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 74 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 75 | Sản xuất thang sắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2666 | tấn |
| 76 | Lắp đặt ống gang, nối bằng phương pháp mặt bích đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,356 | 1 mối nối |
| 77 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống gang, nối bằng phương pháp mặt bích đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,14 | 1 đoạn ống |
| 79 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,524 | 100m |
| 80 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 75mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính ≤200mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren đường kính 67mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren đường kính 50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt bích thép đường kính 75mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 86 | Lắp đặt bích thép đường kính 50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 87 | Lắp đặt BU đường kính 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Đai khởi thủy D90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt roan cao su nối ống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 94 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan ≤50m, đường kính lỗ khoan <200mm, đất đá cấp I - III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 95 | Van phao điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,845 | 100m³ |
| 98 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,784 | 100m³ |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,75 | m³ |
| 100 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 103 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường và mái nhà | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | m |
| 104 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường và mái nhà | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42 | m |
| 105 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Cầu chì | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤60x80mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40x60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 116 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | m |
| 121 | CCLD tủ điện âm tường chứa 4 đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| B | PHẦN TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 225mm, chiều dày 10,8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,024 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van xả khí đường kính 150mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren đường kính 200mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren đường kính 150mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 150mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 150mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,73 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van xả khí đường kính 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren đường kính 110mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm, chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,83 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van xả khí đường kính 89mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren đường kính 89mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 80mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, chiều dày 3,8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 43,78 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van xả khí đường kính 76mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 54 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 75mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren đường kính 67mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 51 | cái |
| 25 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm, chiều dày 3,0mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,18 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van xả khí đường kính 50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren đường kính 50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm, chiều dày 2,4mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 43,35 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van xả khí đường kính 40mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 40mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 43,35 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,18 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 65mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 43,78 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 89mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,83 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,73 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 150mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,024 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 200mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 51,75 | m³ |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,0625 | m³ |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,5625 | m³ |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0453 | 100m² |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,175 | 100m² |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.954,05 | m³ |
| 49 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,7122 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi