Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình(Bao gồm: CPXL+ Hạng mục chung + Dự phòng) khối lượng phần còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200501088-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình(Bao gồm: CPXL+ Hạng mục chung + Dự phòng) khối lượng phần còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200501050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và huy động từ các nguồn hợp pháp khác để thực hiện công trình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 09:35:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,902,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 3,1521 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất C3 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 3,8405 | m3 |
| 3 | Đào đá, dày <= 0,5 m, búa căn, đá C4 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 5,8464 | m3 đá nguyên khai |
| 4 | Phá đá mồ côi | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,5262 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, đất C3 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,6293 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,5847 | 100m3 đá nguyên khai |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,2331 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 24,5031 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 36,7404 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,5504 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 6,1159 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,6912 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cột cột tròn | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,0256 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 1,4567 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,1576 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 1,2542 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 22,1521 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 2,0467 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,3855 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 2,0849 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 3,0954 | m3 |
| 22 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 108,025 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 2,1061 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 26,3254 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: San nền | |||
| 1 | Phá đá | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 1,197 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 1,197 | 100m3 đá nguyên khai |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 1,197 | 100m3 đá nguyên khai |
| 4 | Đào san đất, đất C4 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 8,751 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất C4 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 8,751 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,399 | 100m3 |
| C | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất C3 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 22 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,704 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 1,056 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,1954 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,0412 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 1,12 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 4,51 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 16,892 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 20,5 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 16,892 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 3,9936 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,0519 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 150, PC40 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,7008 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,0421 | tấn |
| 15 | Nắp bể bằng tôn dày 2mm | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| D | Phần thân Mẫu CSX 05 | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 19,3492 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 3,1819 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,6373 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 4,4369 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 32,0012 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 2,9092 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 1,2899 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 6,3782 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,8744 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 73,6537 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 7,8116 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 5,3468 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 4,6462 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,7752 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,184 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,4845 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 2,5692 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,264 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,2959 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,0529 | tấn |
| 21 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 368,44 | m2 |
| 22 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 781,16 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 26,4 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 1.176 | m2 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 5,4832 | m3 |
| 26 | Đào móng, máy đào, đất C3 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,4935 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 18,2773 | m3 |
| 28 | Bê tông đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, VXM cát vàng M50, PC40 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 9,1385 | m3 |
| 29 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 12,4101 | m3 |
| 30 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 1,4601 | m3 |
| 31 | Trát tường dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 149,2032 | m2 |
| 32 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,7066 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,0394 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,0432 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 36 | Bê tông đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, VXM cát vàng M50, PC40 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,6031 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 2,3694 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 43,08 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 43,08 | m2 |
| 40 | Bê tông đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, VXM cát vàng M50, PC40 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,6579 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 2,6123 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 1,881 | m3 |
| 43 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5 cm, VXM cát mịn M75, PC40 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 2,926 | m2 |
| 44 | Láng granitô tam cấp | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 10,449 | m2 |
| 45 | Trát tường chắn tam cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 11,4 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 11,4 | m2 |
| 47 | Bê tông đá 4x6 lót hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, VXM cát vàng M50, PC40 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 14,3336 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 143,336 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 25,4938 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 244,4863 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 9,7474 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tôngrỗng kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 8,1814 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 507,88 | m2 |
| 54 | Lát gạch chống trơn Gạch liên doanh | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 28,8508 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 111,816 | m2 |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 3,8101 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 3,8101 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 170,75 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 3,0822 | 100m2 |
| 60 | Xây bậc thang 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,9828 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 24,432 | m2 |
| 62 | Trụ cầu thang | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 2 | Trụ |
| 63 | Hoa sắt cầu thang | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 15,354 | m2 |
| 64 | Tay vịn gỗ D70 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 17,06 | m |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 207,0471 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 448,9793 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 2.028,7729 | m2 |
| 68 | Trát tường lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 74,3764 | m2 |
| 69 | Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 45,288 | m2 |
| 70 | Trát vẩy tường chống vang, VXM cát mịn M75, PC40 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 154,8466 | m2 |
| 71 | Quốc huy meka cứng. | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 72 | Đắp chữ lên tường | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 1.916,9569 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 775,6908 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 121,6 | m |
| 76 | Trang trí cột | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 10 | công |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 8,76 | 100m2 |
| 78 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép gia cường | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 66 | m2 |
| 79 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép gia cường | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 12,32 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép gia cường | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 56,16 | m2 |
| 81 | Cửa sổ chớp nhựa lõi thép gia cường | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 1,92 | m2 |
| 82 | Hoa sắt cửa 12x12 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 56,16 | m2 |
| 83 | Vách kính lõi thép gia cường | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 7,2 | m2 |
| 84 | Đào móng băng bằng thủ công, đất C3 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 4,1281 | m3 |
| 85 | Đào móng, máy đào, đất C3 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,3715 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 13,7603 | m3 |
| 87 | Bê tông đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, VXM cát vàng M50, PC40 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 1,6 | m3 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 3,5745 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,2696 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,0963 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,7205 | tấn |
| 92 | Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 7,4645 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 36,075 | m2 |
| 94 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 75, PC40 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 51,997 | m2 |
| 95 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 1,3398 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,009 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,1572 | tấn |
| 98 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 38 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 17 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 104 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 106 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 84 | cái |
| 107 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 400 | m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 650 | m |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 700 | m |
| 112 | Tủ điện tầng 8-12MODUL | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 1.000 | m |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 124 | Bơm điện cấp nước sinh hoạt | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 126 | Van phao bể nước ngầm D32 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 127 | Van phao bể nước mái D25 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 128 | Óng nhựa D32 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m |
| 129 | Ống nhựa d25 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 130 | Óng nhựa d20 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 131 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= ≤ 25 mm | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= ≤ 25 mm | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa D=32x32mm | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa D=32x25mm | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa D=25x20mm | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê nhựa D=20x20mm | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 138 | Côn 32x25 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 139 | Côn 25x20 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 140 | Cút 90độ d32 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 141 | Cút 90độ d25 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 142 | Cút 90độ d20 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 143 | Rắc co PPR D32 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 144 | Rắc co PPR D25 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 145 | Rắc co PPR D20 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 146 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 148 | Đai đỡ ống | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 149 | Ống PVC D125 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 150 | Ống PVC D100 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 151 | Ống PVC D65 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 152 | Ống PVC D50 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,08 | 100m |
| 153 | Ống PVC D34 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,05 | 100m |
| 154 | Lắp đặt tê D=125x125mm | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê D=100x100mm | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê D=100x65mm | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê D=65x65mm | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê D=65x50mm | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê D=50x50mm | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 160 | Cút 135 độ D100 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 161 | Cút 135 độ D150 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 162 | Cút 135 độ D65 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn D= 50x34 mm | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 164 | Nắp thông tắc D125 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 165 | Nắp thông tắc D100 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 166 | Nắp thông tắc D65 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 167 | Nắp thông tắc D65 | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,64 | 100m |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 100 mm | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 170 | Rọ chắn rác | Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi