Gói thầu: Gói thầu xây lắp Công trình: Cải tạo, sửa chữa đường nội bộ Trường Mầm non Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200503733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Mầm non Cao đẳng sư phạm Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Công trình: Cải tạo, sửa chữa đường nội bộ Trường Mầm non Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200448651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 17:20:00 đến ngày 2020-05-11 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 447,346,762 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,700,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,8476 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | 0,4275 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 2,2792 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 16,058 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0385 | 100m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Vận chuyển đất 6 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 0,0385 | 100m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 10,5726 | 100m2 | |
| 8 | Bù vênh mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 10,5726 | 100m2 | |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 10,5726 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 0,7433 | 100tấn | |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | 0,7433 | 100tấn | |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 4 km tiếp theo, ôtô 7 tấn | 0,7433 | 100tấn | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 10,5726 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 1,2814 | 100tấn | |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | 1,2814 | 100tấn | |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4 km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | 1,2814 | 100tấn | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 8,435 | m3 | |
| 18 | Lát nền bằng gạch terrazzo 400x400mm | 120,5 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi