Gói thầu: Gói số 5. Nhà lưới bảo tồn giống, huấn luyện cây con; Nhà để xe 2 bánh; Hệ thống giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200500236-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển cây điều
Tên gói thầu Gói số 5. Nhà lưới bảo tồn giống, huấn luyện cây con; Nhà để xe 2 bánh; Hệ thống giao thông
Số hiệu KHLCNT 20190363167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-02 05:46:00 đến ngày 2020-05-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,587,340,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Khoản
3 Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Khoản
4 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Khoản
5 Chi phí đảm bảo giao thông khi thi công Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Khoản
6 Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC: NHÀ LƯỚI BẢO TỒN GIỐNG, HUẤN LUYỆN CÂY CON
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,04 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,072 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,704 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3741 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,056 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,092 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,284 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1872 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2112 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1266 tấn
11 Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,756 m3
12 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,884 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4508 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0902 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0926 tấn
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,456 m2
17 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 48,0209 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,312 m3
19 Bê tông đá dăm 4x6cm mác 75 (vữa XM mác 50 ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,576 m3
20 Làm lớp đá đệm, loại đá có đường kính Dmax<=4 (đá 1x2cm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,349 m3
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 128,88 m2
22 Láng, trát rãnh nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100,44 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 45,6 m2
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 38,84 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Mô tả kỹ thuật tại chương V 84,44 m2
26 Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4092 tấn
27 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4092 tấn
28 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8975 tấn
29 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8975 tấn
30 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2333 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2333 tấn
32 Sâu thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 66 Cái
33 Sản xuất giằng mái thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1435 tấn
34 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1435 tấn
35 Cáp mềm D10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,4 md
36 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
37 Sản xuất hàng rào lưới thép Inox 20x20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 172,64 1m2
38 Lắp dựng hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 172,64 m2
39 Lợp mái màng nilon 150 Micron Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,412 100m2
40 Lợp tường lưới chống côn trùng 18 Mesh Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7264 100m2
41 Sản xuất nẹp thép chặn lưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1961 tấn
42 Lắp dựng nẹp thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1961 tấn
43 Bịt đầu máng Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 Cái
44 Nẹp nhôm 25x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 137,4 Md
45 Cước D2 chịu lực Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.056,4 Md
46 Lưới giảm ánh sáng 70% dệt kim Mô tả kỹ thuật tại chương V 201,6 M2
47 Máng nước bằng tôn dày 2 ly, rộng 700 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50,4 md
48 Lắp đặt hệ thống máy kéo rải lưới giảm ánh sáng cốt 3,2m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 HT
49 Ròng rọc phụ cố định trên khung ngang cốt 3,2m Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 Bộ
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,168 100m
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
52 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
53 Phần cấp điện 0.0 0 0.0
54 Lắp đặt tủ điện kích thước 250x180x110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
55 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
56 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
57 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 m
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 m
61 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 90 m
62 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
63 Phần nước 0.0 0 0.0
64 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,85 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,13 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
67 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
68 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
69 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
70 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 cái
71 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
72 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
73 Lắp đặt van ren nhựa, đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
74 Lắp đặt van ren nhựa, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
75 Lắp đặt van ren nhựa, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
76 Cáp lựa D6 dẫn hướng ống Mô tả kỹ thuật tại chương V 140 m
77 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật tại chương V 7
78 Khuy sắt giữ cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
79 Tay bắt vào cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 70 cái
80 Lắp đặt vòi vibra - Mits Israel Mô tả kỹ thuật tại chương V 48 bộ
81 Bộ lọc và phụ kiện Israel Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
82 Máy bơm tưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 máy
83 Tủ điều khiển tưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tủ
C NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH
1 Đào móng cột, rộng <=1m sâu <=1m đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,136 M3
2 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,585 M3
3 Đắp đất móng công trình, thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,907 M3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0375 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,964 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,465 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1022 100m2
8 Cốt thép móng fi <=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0108 Tấn
9 Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,287 m3
10 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,074 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,48 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,48 m2
13 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2483 tấn
14 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2483 tấn
15 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2472 tấn
16 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2472 tấn
17 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2962 Tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2962 Tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,2793 m2
20 Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4131 100m2
21 Tôn úp nóc dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,1 md
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,752 m3
23 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,8512 m3
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 47,52 m2
D HỆ THỐNG GIAO THÔNG (CỐNG QUA ĐƯỜNG KHU SẢN XUẤT GIỐNG)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 89,32 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8932 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8932 100m3
4 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,36 m3
5 Đắp cát đệm sân trước sân sau Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,608 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân cống, đá 2x4cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 44,4 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,7656 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,3265 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,764 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân cống,đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1396 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân cống, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,5027 tấn
12 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn Mô tả kỹ thuật tại chương V 148 cấu kiện
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,84 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,706 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8397 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 148 cái
17 Quét nhựa bitum nóng vào thân cống Mô tả kỹ thuật tại chương V 177,6 m2
18 Chèn vữa XM mác 100 ống cống Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,48 m3
19 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 36,54 m3
20 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,5575 m3
E HỆ THỐNG GIAO THÔNG (THOÁT NƯỚC KHU ĐIỀU HÀNH)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,6952 100m3
2 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 37,3283 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,3599 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,0569 100m3
5 Bê tông đá dăm 4x6cm mác 75 (vữa XM mác 50) Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,0695 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,0695 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1118 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2077 100m2
9 Xây gạch không nung 4x8x19, xây rãnh nước, hố ga, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 77,2556 m3
10 Láng , trát rãnh nước, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 894,272 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,712 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0084 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3812 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 347 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
16 Tấm chắn rác hố thu kích thước 408x718 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 Tấm
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,108 100m
F HỆ THỐNG GIAO THÔNG (ĐƯỜNG KHU SẢN XUẤT GIỐNG)
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,7796 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,7796 100m3
3 Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,5408 100m3
4 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,5408 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III (80% khối lượng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,9741 100m3
6 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước độ sâu <=30 cm, đất cấp III (20% khối lượng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 199,352 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III (đất đào chuyển sang đắp) Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,9708 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III ( đất đổ đi) Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9968 100m3
9 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 71,5739 100m3
10 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật tại chương V 5.936,6907 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.736,28 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,9276 100m2
13 Rải giấy dầu, 1 lớp giấy Mô tả kỹ thuật tại chương V 9.645,98 m2
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,469 100m3
15 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.523,9813 m
16 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 315,4977 m
G HỆ THỐNG GIAO THÔNG (ĐƯỜNG KHU ĐIỀU HÀNH)
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,9019 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,9019 100m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước độ sâu <=30 cm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,92 m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III ( đất đổ đi) Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0492 100m3
5 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,9009 100m3
6 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.683,8017 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 273,01 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,2696 100m2
9 Rải giấy dầu, 1 lớp giấy Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.706,31 m2
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,5595 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 90,22 m3
12 Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 902,16 m2
13 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 771,22 m
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,14 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,3956 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 64,8181 m3
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 393,1096 m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.512 cái
19 Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 38,1635 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 343,4715 m2
21 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (đã trừ thép fi 25) Mô tả kỹ thuật tại chương V 568,584 m
22 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông (đã trừ thép fi 25) Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,0112 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->