Gói thầu: Gói số 5. Nhà lưới bảo tồn giống, huấn luyện cây con; Nhà để xe 2 bánh; Hệ thống giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500236-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển cây điều |
| Tên gói thầu | Gói số 5. Nhà lưới bảo tồn giống, huấn luyện cây con; Nhà để xe 2 bánh; Hệ thống giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20190363167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-02 05:46:00 đến ngày 2020-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,587,340,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí đảm bảo giao thông khi thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LƯỚI BẢO TỒN GIỐNG, HUẤN LUYỆN CÂY CON | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,04 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,072 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,704 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3741 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,056 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,092 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,284 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2112 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1266 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,756 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,884 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4508 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0902 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0926 | tấn |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,456 | m2 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,0209 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,312 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm 4x6cm mác 75 (vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,576 | m3 |
| 20 | Làm lớp đá đệm, loại đá có đường kính Dmax<=4 (đá 1x2cm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,349 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 128,88 | m2 |
| 22 | Láng, trát rãnh nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100,44 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,6 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,84 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,44 | m2 |
| 26 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4092 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4092 | tấn |
| 28 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8975 | tấn |
| 29 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8975 | tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2333 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2333 | tấn |
| 32 | Sâu thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66 | Cái |
| 33 | Sản xuất giằng mái thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1435 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1435 | tấn |
| 35 | Cáp mềm D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,4 | md |
| 36 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 37 | Sản xuất hàng rào lưới thép Inox 20x20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 172,64 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 172,64 | m2 |
| 39 | Lợp mái màng nilon 150 Micron | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,412 | 100m2 |
| 40 | Lợp tường lưới chống côn trùng 18 Mesh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7264 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất nẹp thép chặn lưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1961 | tấn |
| 42 | Lắp dựng nẹp thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1961 | tấn |
| 43 | Bịt đầu máng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 44 | Nẹp nhôm 25x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 137,4 | Md |
| 45 | Cước D2 chịu lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.056,4 | Md |
| 46 | Lưới giảm ánh sáng 70% dệt kim | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 201,6 | M2 |
| 47 | Máng nước bằng tôn dày 2 ly, rộng 700 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,4 | md |
| 48 | Lắp đặt hệ thống máy kéo rải lưới giảm ánh sáng cốt 3,2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | HT |
| 49 | Ròng rọc phụ cố định trên khung ngang cốt 3,2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,168 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 53 | Phần cấp điện | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 54 | Lắp đặt tủ điện kích thước 250x180x110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 63 | Phần nước | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,85 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,13 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren nhựa, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren nhựa, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren nhựa, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 76 | Cáp lựa D6 dẫn hướng ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140 | m |
| 77 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cá |
| 78 | Khuy sắt giữ cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 79 | Tay bắt vào cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi vibra - Mits Israel | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 81 | Bộ lọc và phụ kiện Israel | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 82 | Máy bơm tưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 83 | Tủ điều khiển tưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| C | NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng <=1m sâu <=1m đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,136 | M3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,585 | M3 |
| 3 | Đắp đất móng công trình, thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,907 | M3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0375 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,964 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,465 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1022 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng fi <=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0108 | Tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,287 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,074 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,48 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,48 | m2 |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2483 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2483 | tấn |
| 15 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2472 | tấn |
| 16 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2472 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2962 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2962 | Tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,2793 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4131 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,1 | md |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,752 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8512 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,52 | m2 |
| D | HỆ THỐNG GIAO THÔNG (CỐNG QUA ĐƯỜNG KHU SẢN XUẤT GIỐNG) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89,32 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8932 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8932 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,36 | m3 |
| 5 | Đắp cát đệm sân trước sân sau | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,608 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân cống, đá 2x4cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,4 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,7656 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,3265 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,764 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân cống,đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1396 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân cống, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5027 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 148 | cấu kiện |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,84 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,706 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8397 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 148 | cái |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 177,6 | m2 |
| 18 | Chèn vữa XM mác 100 ống cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,48 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,54 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,5575 | m3 |
| E | HỆ THỐNG GIAO THÔNG (THOÁT NƯỚC KHU ĐIỀU HÀNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6952 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,3283 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3599 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0569 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm 4x6cm mác 75 (vữa XM mác 50) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,0695 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,0695 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1118 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2077 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây rãnh nước, hố ga, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,2556 | m3 |
| 10 | Láng , trát rãnh nước, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 894,272 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,712 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0084 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3812 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 347 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 16 | Tấm chắn rác hố thu kích thước 408x718 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | Tấm |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,108 | 100m |
| F | HỆ THỐNG GIAO THÔNG (ĐƯỜNG KHU SẢN XUẤT GIỐNG) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,7796 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,7796 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,5408 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,5408 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III (80% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,9741 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước độ sâu <=30 cm, đất cấp III (20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 199,352 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III (đất đào chuyển sang đắp) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,9708 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III ( đất đổ đi) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9968 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,5739 | 100m3 |
| 10 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5.936,6907 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.736,28 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,9276 | 100m2 |
| 13 | Rải giấy dầu, 1 lớp giấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9.645,98 | m2 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,469 | 100m3 |
| 15 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.523,9813 | m |
| 16 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 315,4977 | m |
| G | HỆ THỐNG GIAO THÔNG (ĐƯỜNG KHU ĐIỀU HÀNH) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,9019 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,9019 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,92 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III ( đất đổ đi) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0492 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,9009 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.683,8017 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 273,01 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2696 | 100m2 |
| 9 | Rải giấy dầu, 1 lớp giấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.706,31 | m2 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5595 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,22 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 902,16 | m2 |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 771,22 | m |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,14 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3956 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,8181 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 393,1096 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.512 | cái |
| 19 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,1635 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 343,4715 | m2 |
| 21 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (đã trừ thép fi 25) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 568,584 | m |
| 22 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông (đã trừ thép fi 25) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,0112 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi