Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200503099-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200502988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế giao cho đơn vị năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 17:15:00 đến ngày 2020-05-13 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,899,447,246 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V, E-HSMT 1,5516 tấn
2 Cung cấp nilon lót mặt đường Chương V, E-HSMT 378 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 36 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,2758 tấn
5 Cung cấp nilon lót mặt đường Chương V, E-HSMT 67,2 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 6,4 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,739 tấn
8 Cung cấp nilon lót mặt đường Chương V, E-HSMT 101,13 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 17,145 m3
10 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V, E-HSMT 5,5158 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V, E-HSMT 2,5801 100m3
12 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V, E-HSMT 4,0272 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V, E-HSMT 2,6848 100m3
14 Cung cấp nilon lót mặt đường Chương V, E-HSMT 2.592 m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 10,4846 tấn
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V, E-HSMT 1,62 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 243 m3
18 Cắt khe co giãn mặt đường Chương V, E-HSMT 96,9 10m
19 Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V, E-HSMT 6,58 100m
20 Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V, E-HSMT 3,95 100m
21 Cừ tràm nẹp Chương V, E-HSMT 28 m
22 Cung cấp mê bồ Chương V, E-HSMT 42 m2
23 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V, E-HSMT 0,0576 100m3
24 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V, E-HSMT 0,2611 100m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,9655 tấn
26 Cung cấp nilon lót mặt đường Chương V, E-HSMT 224,02 m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 22,402 m3
28 Di dời trụ điện (2 cây) Chương V, E-HSMT 1 trọn gói
B HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG CẦU TRẮNG
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V, E-HSMT 0,1128 100m3
2 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 37,6 m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,6343 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 1,7585 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V, E-HSMT 1,0158 100m2
6 Gia công thép tấm Chương V, E-HSMT 0,2714 tấn
7 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 12,112 m3
8 Gia công thép hình Chương V, E-HSMT 0,0946 tấn
9 Gia công thép tấm Chương V, E-HSMT 0,6851 tấn
10 Ép thẳng cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành,-đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V, E-HSMT 1,952 100m
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V, E-HSMT 0,25 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V, E-HSMT 0,3037 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,1593 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,2202 tấn
15 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 4,47 m3
16 Cung cấp dầm DƯL I280, L=12m Chương V, E-HSMT 3 Dầm
17 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T Chương V, E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt gối cầu cao su Chương V, E-HSMT 6 cái
19 Cung cấp gỗ gong dầm Chương V, E-HSMT 0,003 m3
20 Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn) Chương V, E-HSMT 1,5782 tấn
21 Cung cấp bu long D16, L=45cm Chương V, E-HSMT 24 Cái
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,9162 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0986 tấn
24 Sản xuất thép hình V50x50x5mm Chương V, E-HSMT 0,0324 tấn
25 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Chương V, E-HSMT 101,5 m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 8,327 m3
27 Sơn trụ lan can Chương V, E-HSMT 32,22 m2
28 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V, E-HSMT 1,2677 100m3
29 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V, E-HSMT 0,362 100m3
30 Cung cấp nilon lót mặt đường Chương V, E-HSMT 362,2 m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V, E-HSMT 1,7784 tấn
32 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V, E-HSMT 0,1538 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 36,22 m3
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,0136 100m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 1,362 m3
36 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 3,621 m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 0,108 m3
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,129 tấn
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Chương V, E-HSMT 0,1734 100m2
40 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 0,578 m3
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V, E-HSMT 34 cái
42 Cung cấp thép ống D34x1,8mm Chương V, E-HSMT 34,5
43 Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V, E-HSMT 7,6045 100m
44 Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V, E-HSMT 0,3065 100m
45 Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V, E-HSMT 1,5209 100m
46 Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V, E-HSMT 0,6129 100m
47 Cung cấp cừ tràm nẹp, giằng Chương V, E-HSMT 113,5 m
48 Cung cấp lưới mành Chương V, E-HSMT 35,19 m2
49 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V, E-HSMT 0,3065 100m3
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V, E-HSMT 2,4716 m3
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 2,4716 m3
52 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 0,5016 m3
53 Sơn cọc tiêu Chương V, E-HSMT 8,25 m2
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,0788 tấn
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V, E-HSMT 0,066 100m2
56 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V, E-HSMT 22 cái
57 Cung cấp ống sắt D80 Chương V, E-HSMT 27,2 m
58 Cung cấp biển báo tải trọng Chương V, E-HSMT 2 cái
59 Cung cấp biển báo tên đường Chương V, E-HSMT 2 cái
60 Cung cấp biển báo tam giác Chương V, E-HSMT 6 cái
61 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Chương V, E-HSMT 2 cái
62 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Chương V, E-HSMT 2 cái
63 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V, E-HSMT 6 cái
64 Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm Chương V, E-HSMT 20 cái
C HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG CẦU 30/4
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V, E-HSMT 0,134 100m3
2 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 44,65 m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,7928 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 2,1982 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V, E-HSMT 1,2697 100m2
6 Gia công cột bằng thép tấm Chương V, E-HSMT 0,3392 tấn
7 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 15,14 m3
8 Gia công thép hình Chương V, E-HSMT 0,1182 tấn
9 Gia công thép tấm Chương V, E-HSMT 0,8564 tấn
10 Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm-đất cấp I Chương V, E-HSMT 1,464 100m
11 Ép xiên cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành,-đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V, E-HSMT 0,976 100m
12 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V, E-HSMT 0,25 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V, E-HSMT 0,3244 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,2923 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,2202 tấn
16 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 4,762 m3
17 Cung cấp dầm DƯL I500, L=15m Chương V, E-HSMT 3 Dầm
18 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T Chương V, E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt gối cầu cao su Chương V, E-HSMT 6 cái
20 Cung cấp gỗ gong dầm Chương V, E-HSMT 0,003 m3
21 Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn) Chương V, E-HSMT 1,5782 tấn
22 Cung cấp bu long D16, L=45cm Chương V, E-HSMT 24 Cái
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 1,1616 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0986 tấn
25 Gia công cột bằng thép hình Chương V, E-HSMT 0,0324 tấn
26 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Chương V, E-HSMT 105,81 m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 12,475 m3
28 Sơn trụ lan can Chương V, E-HSMT 40,03 m2
29 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,1172 100m3
30 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V, E-HSMT 0,6364 100m3
31 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V, E-HSMT 1,6011 100m3
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V, E-HSMT 0,4574 100m3
33 Cung cấp nilon lót mặt đường Chương V, E-HSMT 457,44 m2
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V, E-HSMT 2,246 tấn
35 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V, E-HSMT 0,2126 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 45,744 m3
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V, E-HSMT 3,4432 m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 3,4432 m3
39 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 1,0032 m3
40 Sơn cọc tiêu Chương V, E-HSMT 16,5 m2
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,1575 tấn
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V, E-HSMT 0,132 100m2
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V, E-HSMT 44 cái
44 Cung cấp ống sắt D80 Chương V, E-HSMT 20,4 m
45 Cung cấp biển báo tải trọng Chương V, E-HSMT 2 cái
46 Cung cấp biển báo tên đường Chương V, E-HSMT 2 cái
47 Cung cấp biển báo tam giác Chương V, E-HSMT 4 cái
48 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Chương V, E-HSMT 2 cái
49 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Chương V, E-HSMT 2 cái
50 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V, E-HSMT 4 cái
51 Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm Chương V, E-HSMT 16 cái
D HẠNG MỤC 4: XÂY DỰNG CẦU Km0+350
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V, E-HSMT 0,1128 100m3
2 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 37,6 m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,6343 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 1,7585 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V, E-HSMT 1,0158 100m2
6 Gia công thép tấm Chương V, E-HSMT 0,2035 tấn
7 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 12,112 m3
8 Gia công thép hình Chương V, E-HSMT 0,0946 tấn
9 Gia công thép tấm Chương V, E-HSMT 0,6851 tấn
10 Ép thẳng cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành,-đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V, E-HSMT 1,952 100m
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V, E-HSMT 0,25 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V, E-HSMT 0,3037 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,2784 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,2202 tấn
15 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 4,47 m3
16 Cung cấp dầm DƯL I400, L=9m Chương V, E-HSMT 3 Dầm
17 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤15T Chương V, E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt gối cầu cao su Chương V, E-HSMT 6 cái
19 Cung cấp gỗ gong dầm Chương V, E-HSMT 0,003 m3
20 Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn) Chương V, E-HSMT 1,5782 tấn
21 Cung cấp bu long D16, L=45cm Chương V, E-HSMT 24 Cái
22 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 0,7087 tấn
23 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 0,0986 tấn
24 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Chương V, E-HSMT 0,8072 m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 8,256 m3
26 Sơn trụ lan can Chương V, E-HSMT 25,06 m2
E HẠNG MỤC 5: XÂY DỰNG CẦU Km0+469
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V, E-HSMT 0,1128 100m3
2 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 37,6 m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,6343 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 1,7585 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V, E-HSMT 1,0158 100m2
6 Gia công thép tấm Chương V, E-HSMT 0,2035 tấn
7 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 12,112 m3
8 Gia công thép hình Chương V, E-HSMT 0,0946 tấn
9 Gia công thép tấm Chương V, E-HSMT 0,6851 tấn
10 Ép thẳng cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành,-đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V, E-HSMT 1,952 100m
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V, E-HSMT 0,25 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V, E-HSMT 0,3037 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,2784 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,2202 tấn
15 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 4,47 m3
16 Cung cấp dầm DƯL I400, L=9m Chương V, E-HSMT 3 Dầm
17 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤15T Chương V, E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt gối cầu cao su Chương V, E-HSMT 6 cái
19 Cung cấp gỗ gong dầm Chương V, E-HSMT 0,003 m3
20 Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn) Chương V, E-HSMT 1,5782 tấn
21 Cung cấp bu long D16, L=45cm Chương V, E-HSMT 24 Cái
22 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 0,7087 tấn
23 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 0,0986 tấn
24 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Chương V, E-HSMT 0,8072 m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 8,256 m3
26 Sơn trụ lan can Chương V, E-HSMT 25,06 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->