Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200503099-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200502988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế giao cho đơn vị năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 17:15:00 đến ngày 2020-05-13 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,899,447,246 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 1,5516 | tấn |
| 2 | Cung cấp nilon lót mặt đường | Chương V, E-HSMT | 378 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 36 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,2758 | tấn |
| 5 | Cung cấp nilon lót mặt đường | Chương V, E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,739 | tấn |
| 8 | Cung cấp nilon lót mặt đường | Chương V, E-HSMT | 101,13 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 17,145 | m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 5,5158 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V, E-HSMT | 2,5801 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 4,0272 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V, E-HSMT | 2,6848 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp nilon lót mặt đường | Chương V, E-HSMT | 2.592 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 10,4846 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 1,62 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 243 | m3 |
| 18 | Cắt khe co giãn mặt đường | Chương V, E-HSMT | 96,9 | 10m |
| 19 | Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 6,58 | 100m |
| 20 | Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 3,95 | 100m |
| 21 | Cừ tràm nẹp | Chương V, E-HSMT | 28 | m |
| 22 | Cung cấp mê bồ | Chương V, E-HSMT | 42 | m2 |
| 23 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V, E-HSMT | 0,2611 | 100m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,9655 | tấn |
| 26 | Cung cấp nilon lót mặt đường | Chương V, E-HSMT | 224,02 | m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 22,402 | m3 |
| 28 | Di dời trụ điện (2 cây) | Chương V, E-HSMT | 1 | trọn gói |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG CẦU TRẮNG | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V, E-HSMT | 0,1128 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 37,6 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,6343 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 1,7585 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 1,0158 | 100m2 |
| 6 | Gia công thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,2714 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 12,112 | m3 |
| 8 | Gia công thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,0946 | tấn |
| 9 | Gia công thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,6851 | tấn |
| 10 | Ép thẳng cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành,-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Chương V, E-HSMT | 1,952 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V, E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V, E-HSMT | 0,3037 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1593 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,2202 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 4,47 | m3 |
| 16 | Cung cấp dầm DƯL I280, L=12m | Chương V, E-HSMT | 3 | Dầm |
| 17 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp gỗ gong dầm | Chương V, E-HSMT | 0,003 | m3 |
| 20 | Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn) | Chương V, E-HSMT | 1,5782 | tấn |
| 21 | Cung cấp bu long D16, L=45cm | Chương V, E-HSMT | 24 | Cái |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,9162 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0986 | tấn |
| 24 | Sản xuất thép hình V50x50x5mm | Chương V, E-HSMT | 0,0324 | tấn |
| 25 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V, E-HSMT | 101,5 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 8,327 | m3 |
| 27 | Sơn trụ lan can | Chương V, E-HSMT | 32,22 | m2 |
| 28 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 1,2677 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V, E-HSMT | 0,362 | 100m3 |
| 30 | Cung cấp nilon lót mặt đường | Chương V, E-HSMT | 362,2 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 1,7784 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 0,1538 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 36,22 | m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,0136 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 1,362 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 3,621 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Chương V, E-HSMT | 0,1734 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 42 | Cung cấp thép ống D34x1,8mm | Chương V, E-HSMT | 34,5 | |
| 43 | Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Chương V, E-HSMT | 7,6045 | 100m |
| 44 | Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất) | Chương V, E-HSMT | 0,3065 | 100m |
| 45 | Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Chương V, E-HSMT | 1,5209 | 100m |
| 46 | Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất) | Chương V, E-HSMT | 0,6129 | 100m |
| 47 | Cung cấp cừ tràm nẹp, giằng | Chương V, E-HSMT | 113,5 | m |
| 48 | Cung cấp lưới mành | Chương V, E-HSMT | 35,19 | m2 |
| 49 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V, E-HSMT | 0,3065 | 100m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 2,4716 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,4716 | m3 |
| 52 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 0,5016 | m3 |
| 53 | Sơn cọc tiêu | Chương V, E-HSMT | 8,25 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0788 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 57 | Cung cấp ống sắt D80 | Chương V, E-HSMT | 27,2 | m |
| 58 | Cung cấp biển báo tải trọng | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp biển báo tên đường | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Cung cấp biển báo tam giác | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG CẦU 30/4 | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V, E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 44,65 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,7928 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 2,1982 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 1,2697 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,3392 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 15,14 | m3 |
| 8 | Gia công thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,1182 | tấn |
| 9 | Gia công thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,8564 | tấn |
| 10 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 1,464 | 100m |
| 11 | Ép xiên cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành,-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Chương V, E-HSMT | 0,976 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V, E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V, E-HSMT | 0,3244 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,2923 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,2202 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 4,762 | m3 |
| 17 | Cung cấp dầm DƯL I500, L=15m | Chương V, E-HSMT | 3 | Dầm |
| 18 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Cung cấp gỗ gong dầm | Chương V, E-HSMT | 0,003 | m3 |
| 21 | Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn) | Chương V, E-HSMT | 1,5782 | tấn |
| 22 | Cung cấp bu long D16, L=45cm | Chương V, E-HSMT | 24 | Cái |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,1616 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0986 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,0324 | tấn |
| 26 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V, E-HSMT | 105,81 | m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 12,475 | m3 |
| 28 | Sơn trụ lan can | Chương V, E-HSMT | 40,03 | m2 |
| 29 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,1172 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V, E-HSMT | 0,6364 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 1,6011 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, E-HSMT | 0,4574 | 100m3 |
| 33 | Cung cấp nilon lót mặt đường | Chương V, E-HSMT | 457,44 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 2,246 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 0,2126 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 45,744 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 3,4432 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,4432 | m3 |
| 39 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 1,0032 | m3 |
| 40 | Sơn cọc tiêu | Chương V, E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1575 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 44 | Cung cấp ống sắt D80 | Chương V, E-HSMT | 20,4 | m |
| 45 | Cung cấp biển báo tải trọng | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Cung cấp biển báo tên đường | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp biển báo tam giác | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: XÂY DỰNG CẦU Km0+350 | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V, E-HSMT | 0,1128 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 37,6 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,6343 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 1,7585 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 1,0158 | 100m2 |
| 6 | Gia công thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,2035 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 12,112 | m3 |
| 8 | Gia công thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,0946 | tấn |
| 9 | Gia công thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,6851 | tấn |
| 10 | Ép thẳng cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành,-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Chương V, E-HSMT | 1,952 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V, E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V, E-HSMT | 0,3037 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,2784 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,2202 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 4,47 | m3 |
| 16 | Cung cấp dầm DƯL I400, L=9m | Chương V, E-HSMT | 3 | Dầm |
| 17 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤15T | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp gỗ gong dầm | Chương V, E-HSMT | 0,003 | m3 |
| 20 | Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn) | Chương V, E-HSMT | 1,5782 | tấn |
| 21 | Cung cấp bu long D16, L=45cm | Chương V, E-HSMT | 24 | Cái |
| 22 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 0,7087 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 0,0986 | tấn |
| 24 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V, E-HSMT | 0,8072 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 8,256 | m3 |
| 26 | Sơn trụ lan can | Chương V, E-HSMT | 25,06 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: XÂY DỰNG CẦU Km0+469 | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V, E-HSMT | 0,1128 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 37,6 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,6343 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 1,7585 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 1,0158 | 100m2 |
| 6 | Gia công thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,2035 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 12,112 | m3 |
| 8 | Gia công thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,0946 | tấn |
| 9 | Gia công thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,6851 | tấn |
| 10 | Ép thẳng cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành,-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Chương V, E-HSMT | 1,952 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V, E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V, E-HSMT | 0,3037 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,2784 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,2202 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 4,47 | m3 |
| 16 | Cung cấp dầm DƯL I400, L=9m | Chương V, E-HSMT | 3 | Dầm |
| 17 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤15T | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp gỗ gong dầm | Chương V, E-HSMT | 0,003 | m3 |
| 20 | Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn) | Chương V, E-HSMT | 1,5782 | tấn |
| 21 | Cung cấp bu long D16, L=45cm | Chương V, E-HSMT | 24 | Cái |
| 22 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 0,7087 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 0,0986 | tấn |
| 24 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V, E-HSMT | 0,8072 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 8,256 | m3 |
| 26 | Sơn trụ lan can | Chương V, E-HSMT | 25,06 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi