Gói thầu: Thi công xây lắp.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200444635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và NS huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 17:58:00 đến ngày 2020-05-15 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,184,394,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU XÂY LẮP | |||
| 1 | Chiều dài bờ kè đoạn D-E | Theo HSTK và chương V HSMT | 36,969 | m |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và chương V HSMT | 5,2 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,0868 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,4774 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,04 | 100m2 |
| 6 | Bịt đầu cọc | Theo HSTK và chương V HSMT | 22,99 | kg |
| 7 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=10km | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,3 | 10tấn/km |
| 8 | Đập đầu cọc | Theo HSTK và chương V HSMT | 26 | cái |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,2114 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,0404 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,1855 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,6266 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và chương V HSMT | 9 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,8439 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo HSTK và chương V HSMT | 24 | cái |
| 17 | Bơm nước, vớt bèo ao | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | ca |
| 18 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK và chương V HSMT | 7,7539 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK và chương V HSMT | 45,9408 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Theo HSTK và chương V HSMT | 259,867 | 100m |
| 21 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK và chương V HSMT | 30,9366 | m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và chương V HSMT | 30,9366 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK và chương V HSMT | 30,9366 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V HSMT | 2,0499 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,5049 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,5011 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 4,1361 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 5,9616 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK và chương V HSMT | 122,4837 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo HSTK và chương V HSMT | 12,4146 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK và chương V HSMT | 122,7855 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 13,5531 | m3 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 73,6134 | m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,0985 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,188 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTK và chương V HSMT | 18 | cái |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,579 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,0896 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,7062 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và chương V HSMT | 9,029 | m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và chương V HSMT | 80,17 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK và chương V HSMT | 7,2153 | 100m3 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,6648 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,4327 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK và chương V HSMT | 3,5347 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V HSMT | 3,7383 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo HSTK và chương V HSMT | 10,28 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo HSTK và chương V HSMT | 10,28 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 89,8077 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 91,078 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,8348 | m3 |
| 53 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,8348 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và chương V HSMT | 2,6693 | 100m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,7167 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,761 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK và chương V HSMT | 2,7487 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK và chương V HSMT | 3,13 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,5237 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,6176 | tấn |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và chương V HSMT | 17,9172 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,2817 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,1418 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,1698 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và chương V HSMT | 2,4912 | m3 |
| 66 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,9072 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và chương V HSMT | 3,919 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK và chương V HSMT | 6,7925 | 100m2 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 8,3188 | tấn |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và chương V HSMT | 29,0082 | m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và chương V HSMT | 81,7723 | m3 |
| 72 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 2,6267 | m3 |
| 73 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK và chương V HSMT | 25,103 | m3 |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,2774 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,2774 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK và chương V HSMT | 162,7296 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và chương V HSMT | 82,4336 | m2 |
| 78 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK và chương V HSMT | 3,5751 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt tôn úp nóc | Theo HSTK và chương V HSMT | 54,02 | m |
| 80 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,6497 | m3 |
| 81 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,5585 | m3 |
| 82 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,9867 | m3 |
| 83 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 8,199 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, 6 con/md | Theo HSTK và chương V HSMT | 532,2 | con |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo HSTK và chương V HSMT | 532 | cái |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 712,647 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 206,1 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 968,9158 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 242 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 391,9 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 685,25 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 116,1568 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 58,9312 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 92,36 | m |
| 95 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK và chương V HSMT | 40,1079 | m2 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK và chương V HSMT | 35,5355 | m3 |
| 97 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 695,448 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 334,284 | m2 |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V HSMT | 887,735 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V HSMT | 2.323,5518 | m2 |
| 101 | Sản xuất cửa Pano kính, gỗ nhóm 4 ( cả phụ kiện cửa) | Theo HSTK và chương V HSMT | 103,005 | m2 |
| 102 | Cửa nhôm kính | Theo HSTK và chương V HSMT | 41,73 | m |
| 103 | Vách compact + phụ kiện chân INOX | Theo HSTK và chương V HSMT | 33,352 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK và chương V HSMT | 103,005 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK và chương V HSMT | 75,082 | m2 |
| 106 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ 12x12 | Theo HSTK và chương V HSMT | 73,53 | m2 |
| 107 | Sản xuất hoa sắt lan can hành lang tầng 2 | Theo HSTK và chương V HSMT | 46,44 | m2 |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK và chương V HSMT | 119,97 | m2 |
| 109 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Theo HSTK và chương V HSMT | 103,005 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK và chương V HSMT | 119,97 | m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép ống fi 76 | Theo HSTK và chương V HSMT | 11,94 | m |
| 112 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK và chương V HSMT | 2,84 | m2 |
| 113 | Sản xuất Hoa sắt cầu thang sắt vuông 14x14 | Theo HSTK và chương V HSMT | 10,746 | m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt trụ tay vịn lan can thép fi 76 | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 115 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK và chương V HSMT | 11,0085 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK và chương V HSMT | 7,3788 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK và chương V HSMT | 8,568 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bỏt nối bằng phương phỏp dỏn keo, đoạn ống dài 6 m, đường kớnh ống d=20mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,8 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương phỏp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kớnh ống 32mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bỏt nối bằng phương phỏp dỏn keo, đoạn ống dài 6 m, đường kớnh ống d=32mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cỳt nhựa miệng bỏt nối bằng phương phỏp dỏn keo, đường kớnh cỳt d=21mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 80 | cái |
| 122 | Lắp đặt cỳt nhựa miệng bỏt nối bằng phương phỏp dỏn keo, đường kớnh cỳt d=32mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 28 | cái |
| 123 | Lắp đặt cụn nhựa miệng bỏt nối bằng phương phỏp dỏn keo, đường kớnh cụn d=32mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt van xả khớ, đường kớnh van d=25mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt van xả khớ, đường kớnh van d=32mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 12 | cái |
| 126 | Van phao bằng đồng | Theo HSTK và chương V HSMT | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bỏt nối bằng phương phỏp dỏn keo, đoạn ống dài 6 m, đường kớnh ống d=60mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,8 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bỏt nối bằng phương phỏp dỏn keo, đoạn ống dài 6 m, đường kớnh ống d=100mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 2,2 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cỳt nhựa miệng bỏt nối bằng phương phỏp dỏn keo, đường kớnh cỳt d=100mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 60 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bỏt nối bằng phương phỏp dỏn keo, đoạn ống dài 6 m, đường kớnh ống d=125mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,2 | 100m |
| 131 | Lắp đặt Tờ nhựa miệng bỏt nối bằng phương phỏp dỏn keo, đường kớnh d=65mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 70 | cái |
| 132 | Lắp đặt cỳt nhựa miệng bỏt nối bằng phương phỏp dỏn keo, đường kớnh cỳt d=65mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 70 | cái |
| 133 | Lắp đặt cỳt nhựa miệng bỏt nối bằng phương phỏp dỏn keo, đường kớnh cỳt d=125mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 25 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu xớ bệt | Theo HSTK và chương V HSMT | 24 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu xớ bệt người lớn | Theo HSTK và chương V HSMT | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vũi rửa vệ sinh | Theo HSTK và chương V HSMT | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt vũi rửa vệ sinh | Theo HSTK và chương V HSMT | 24 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK và chương V HSMT | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 1 vũi | Theo HSTK và chương V HSMT | 28 | bộ |
| 140 | Xiphong chậu rửa | Theo HSTK và chương V HSMT | 28 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vũi rửa 1 vũi | Theo HSTK và chương V HSMT | 28 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK và chương V HSMT | 28 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu đường kớnh 100mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tớch bằng 1,5m3 | Theo HSTK và chương V HSMT | 3 | bể |
| 145 | Lắp đặt cụn nhựa miệng bỏt nối bằng phương phỏp dỏn keo, đường kớnh cụn d=65mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 28 | cái |
| 146 | lắp đặt tủ điện tổng loại CKR8 600x450x200 | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 147 | Sứ hạ thế | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | cái |
| 148 | Con sơn đún điện | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt cỏc loại đốn ống dài 1,2m, loại hộp đốn 2 búng | Theo HSTK và chương V HSMT | 36 | bộ |
| 150 | Lắp đặt cỏc loại đốn cú chao chụp - đốn thường cú chụp | Theo HSTK và chương V HSMT | 40 | bộ |
| 151 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK và chương V HSMT | 38 | cái |
| 152 | Lắp đặt cỏc thiết bị đúng ngắt, Lắp cụng tắc cú số hạt trờn 1 cụng tắc là 1 | Theo HSTK và chương V HSMT | 42 | cái |
| 153 | Lắp đặt cỏc thiết bị đúng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đụi | Theo HSTK và chương V HSMT | 26 | cái |
| 154 | Kộo rải cỏc loại dõy dẫn, Lắp đặt dõy dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK và chương V HSMT | 900 | m |
| 155 | Kộo rải cỏc loại dõy dẫn, Lắp đặt dõy dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK và chương V HSMT | 500 | m |
| 156 | Kộo rải cỏc loại dõy dẫn, Lắp đặt dõy dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK và chương V HSMT | 75 | m |
| 157 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dũng điện <=100A | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dũng điện <=50A | Theo HSTK và chương V HSMT | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt đế nhựa õm tường | Theo HSTK và chương V HSMT | 42 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp nối, hộp phõn dõy, hộp automat <=40x50mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 50 | hộp |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa, mỏng nhựa đặt nổi bảo hộ dõy dẫn, đường kớnh <=34mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 1.200 | m |
| 162 | Cọc chống sột L75x75 dài 2.5m | Theo HSTK và chương V HSMT | 6 | cái |
| 163 | Gia cụng kim thu sột cú chiều dài 1,5m | Theo HSTK và chương V HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt kim thu sột bằng đồng loại kim dài 1,5m | Theo HSTK và chương V HSMT | 4 | cái |
| 165 | Kộo rải dõy chống sột theo đường, cột và mỏi nhà, dõy thộp loại d=10mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 60 | m |
| 166 | Kộo rải dõy chống sột dưới mương đất, dõy thộp loại d=12mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 35 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa đặt chỡm bảo hộ dõy dẫn, đường kớnh <=27mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 20 | m |
| 168 | Quả cầu chõn kim thu sột | Theo HSTK và chương V HSMT | 4 | quả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi