Gói thầu: Thi công xây lắp.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200500638-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây lắp.
Số hiệu KHLCNT 20200444635
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và NS huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 17:58:00 đến ngày 2020-05-15 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,184,394,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU XÂY LẮP
1 Chiều dài bờ kè đoạn D-E Theo HSTK và chương V HSMT 36,969 m
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và chương V HSMT 5,2 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo HSTK và chương V HSMT 0,0868 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và chương V HSMT 0,4774 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK và chương V HSMT 1,04 100m2
6 Bịt đầu cọc Theo HSTK và chương V HSMT 22,99 kg
7 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=10km Theo HSTK và chương V HSMT 1,3 10tấn/km
8 Đập đầu cọc Theo HSTK và chương V HSMT 26 cái
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK và chương V HSMT 0,2114 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và chương V HSMT 0,0404 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và chương V HSMT 0,1855 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và chương V HSMT 1,6266 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK và chương V HSMT 0,192 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và chương V HSMT 9 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK và chương V HSMT 0,8439 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo HSTK và chương V HSMT 24 cái
17 Bơm nước, vớt bèo ao Theo HSTK và chương V HSMT 1 ca
18 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK và chương V HSMT 7,7539 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK và chương V HSMT 45,9408 100m3
20 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I Theo HSTK và chương V HSMT 259,867 100m
21 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo HSTK và chương V HSMT 30,9366 m3
22 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và chương V HSMT 30,9366 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK và chương V HSMT 30,9366 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK và chương V HSMT 2,0499 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK và chương V HSMT 1,5049 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK và chương V HSMT 1,5011 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và chương V HSMT 4,1361 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSTK và chương V HSMT 5,9616 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK và chương V HSMT 122,4837 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo HSTK và chương V HSMT 12,4146 m3
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK và chương V HSMT 122,7855 m3
32 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK và chương V HSMT 13,5531 m3
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK và chương V HSMT 73,6134 m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK và chương V HSMT 0,059 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK và chương V HSMT 0,0985 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và chương V HSMT 1,188 m3
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo HSTK và chương V HSMT 18 cái
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK và chương V HSMT 0,579 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và chương V HSMT 0,0896 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và chương V HSMT 0,7062 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và chương V HSMT 9,029 m3
42 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và chương V HSMT 80,17 m3
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK và chương V HSMT 7,2153 100m3
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK và chương V HSMT 0,6648 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK và chương V HSMT 1,4327 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK và chương V HSMT 3,5347 tấn
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK và chương V HSMT 3,7383 100m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo HSTK và chương V HSMT 10,28 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo HSTK và chương V HSMT 10,28 m3
50 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK và chương V HSMT 89,8077 m3
51 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK và chương V HSMT 91,078 m3
52 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK và chương V HSMT 1,8348 m3
53 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK và chương V HSMT 1,8348 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK và chương V HSMT 2,6693 100m2
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và chương V HSMT 0,7167 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK và chương V HSMT 0,761 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và chương V HSMT 2,7487 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK và chương V HSMT 3,13 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và chương V HSMT 1,5237 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK và chương V HSMT 1,6176 tấn
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và chương V HSMT 17,9172 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo HSTK và chương V HSMT 0,2817 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo HSTK và chương V HSMT 0,1418 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo HSTK và chương V HSMT 0,1698 tấn
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và chương V HSMT 2,4912 m3
66 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK và chương V HSMT 0,9072 m3
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK và chương V HSMT 3,919 100m2
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK và chương V HSMT 6,7925 100m2
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK và chương V HSMT 8,3188 tấn
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và chương V HSMT 29,0082 m3
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và chương V HSMT 81,7723 m3
72 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK và chương V HSMT 2,6267 m3
73 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK và chương V HSMT 25,103 m3
74 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK và chương V HSMT 1,2774 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK và chương V HSMT 1,2774 tấn
76 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK và chương V HSMT 162,7296 m2
77 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK và chương V HSMT 82,4336 m2
78 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK và chương V HSMT 3,5751 100m2
79 Sản xuất, lắp đặt tôn úp nóc Theo HSTK và chương V HSMT 54,02 m
80 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK và chương V HSMT 1,6497 m3
81 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK và chương V HSMT 1,5585 m3
82 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK và chương V HSMT 1,9867 m3
83 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK và chương V HSMT 8,199 m3
84 Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, 6 con/md Theo HSTK và chương V HSMT 532,2 con
85 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo HSTK và chương V HSMT 532 cái
86 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và chương V HSMT 712,647 m2
87 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và chương V HSMT 206,1 m2
88 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và chương V HSMT 968,9158 m2
89 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và chương V HSMT 242 m2
90 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và chương V HSMT 391,9 m2
91 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK và chương V HSMT 685,25 m2
92 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và chương V HSMT 116,1568 m2
93 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và chương V HSMT 58,9312 m2
94 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK và chương V HSMT 92,36 m
95 Láng granitô cầu thang Theo HSTK và chương V HSMT 40,1079 m2
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK và chương V HSMT 35,5355 m3
97 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK và chương V HSMT 695,448 m2
98 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK và chương V HSMT 334,284 m2
99 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và chương V HSMT 887,735 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và chương V HSMT 2.323,5518 m2
101 Sản xuất cửa Pano kính, gỗ nhóm 4 ( cả phụ kiện cửa) Theo HSTK và chương V HSMT 103,005 m2
102 Cửa nhôm kính Theo HSTK và chương V HSMT 41,73 m
103 Vách compact + phụ kiện chân INOX Theo HSTK và chương V HSMT 33,352 m2
104 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK và chương V HSMT 103,005 m2
105 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK và chương V HSMT 75,082 m2
106 Sản xuất hoa sắt cửa sổ 12x12 Theo HSTK và chương V HSMT 73,53 m2
107 Sản xuất hoa sắt lan can hành lang tầng 2 Theo HSTK và chương V HSMT 46,44 m2
108 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK và chương V HSMT 119,97 m2
109 Sơn cửa sổ panô 3 nước Theo HSTK và chương V HSMT 103,005 m2
110 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK và chương V HSMT 119,97 m2
111 Sản xuất, lắp dựng lan can thép ống fi 76 Theo HSTK và chương V HSMT 11,94 m
112 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK và chương V HSMT 2,84 m2
113 Sản xuất Hoa sắt cầu thang sắt vuông 14x14 Theo HSTK và chương V HSMT 10,746 m2
114 Sản xuất, lắp đặt trụ tay vịn lan can thép fi 76 Theo HSTK và chương V HSMT 1 cái
115 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK và chương V HSMT 11,0085 m2
116 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK và chương V HSMT 7,3788 100m2
117 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK và chương V HSMT 8,568 100m2
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bỏt nối bằng phương phỏp dỏn keo, đoạn ống dài 6 m, đường kớnh ống d=20mm Theo HSTK và chương V HSMT 1,8 100m
119 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương phỏp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kớnh ống 32mm Theo HSTK và chương V HSMT 2 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bỏt nối bằng phương phỏp dỏn keo, đoạn ống dài 6 m, đường kớnh ống d=32mm Theo HSTK và chương V HSMT 0,3 100m
121 Lắp đặt cỳt nhựa miệng bỏt nối bằng phương phỏp dỏn keo, đường kớnh cỳt d=21mm Theo HSTK và chương V HSMT 80 cái
122 Lắp đặt cỳt nhựa miệng bỏt nối bằng phương phỏp dỏn keo, đường kớnh cỳt d=32mm Theo HSTK và chương V HSMT 28 cái
123 Lắp đặt cụn nhựa miệng bỏt nối bằng phương phỏp dỏn keo, đường kớnh cụn d=32mm Theo HSTK và chương V HSMT 3 cái
124 Lắp đặt van xả khớ, đường kớnh van d=25mm Theo HSTK và chương V HSMT 12 cái
125 Lắp đặt van xả khớ, đường kớnh van d=32mm Theo HSTK và chương V HSMT 12 cái
126 Van phao bằng đồng Theo HSTK và chương V HSMT 3 cái
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bỏt nối bằng phương phỏp dỏn keo, đoạn ống dài 6 m, đường kớnh ống d=60mm Theo HSTK và chương V HSMT 1,8 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bỏt nối bằng phương phỏp dỏn keo, đoạn ống dài 6 m, đường kớnh ống d=100mm Theo HSTK và chương V HSMT 2,2 100m
129 Lắp đặt cỳt nhựa miệng bỏt nối bằng phương phỏp dỏn keo, đường kớnh cỳt d=100mm Theo HSTK và chương V HSMT 60 cái
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bỏt nối bằng phương phỏp dỏn keo, đoạn ống dài 6 m, đường kớnh ống d=125mm Theo HSTK và chương V HSMT 1,2 100m
131 Lắp đặt Tờ nhựa miệng bỏt nối bằng phương phỏp dỏn keo, đường kớnh d=65mm Theo HSTK và chương V HSMT 70 cái
132 Lắp đặt cỳt nhựa miệng bỏt nối bằng phương phỏp dỏn keo, đường kớnh cỳt d=65mm Theo HSTK và chương V HSMT 70 cái
133 Lắp đặt cỳt nhựa miệng bỏt nối bằng phương phỏp dỏn keo, đường kớnh cỳt d=125mm Theo HSTK và chương V HSMT 25 cái
134 Lắp đặt chậu xớ bệt Theo HSTK và chương V HSMT 24 bộ
135 Lắp đặt chậu xớ bệt người lớn Theo HSTK và chương V HSMT 4 bộ
136 Lắp đặt vũi rửa vệ sinh Theo HSTK và chương V HSMT 12 cái
137 Lắp đặt vũi rửa vệ sinh Theo HSTK và chương V HSMT 24 cái
138 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK và chương V HSMT 12 cái
139 Lắp đặt chậu rửa 1 vũi Theo HSTK và chương V HSMT 28 bộ
140 Xiphong chậu rửa Theo HSTK và chương V HSMT 28 bộ
141 Lắp đặt vũi rửa 1 vũi Theo HSTK và chương V HSMT 28 bộ
142 Lắp đặt gương soi Theo HSTK và chương V HSMT 28 cái
143 Lắp đặt phễu thu đường kớnh 100mm Theo HSTK và chương V HSMT 6 cái
144 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tớch bằng 1,5m3 Theo HSTK và chương V HSMT 3 bể
145 Lắp đặt cụn nhựa miệng bỏt nối bằng phương phỏp dỏn keo, đường kớnh cụn d=65mm Theo HSTK và chương V HSMT 28 cái
146 lắp đặt tủ điện tổng loại CKR8 600x450x200 Theo HSTK và chương V HSMT 1 cái
147 Sứ hạ thế Theo HSTK và chương V HSMT 2 cái
148 Con sơn đún điện Theo HSTK và chương V HSMT 1 cái
149 Lắp đặt cỏc loại đốn ống dài 1,2m, loại hộp đốn 2 búng Theo HSTK và chương V HSMT 36 bộ
150 Lắp đặt cỏc loại đốn cú chao chụp - đốn thường cú chụp Theo HSTK và chương V HSMT 40 bộ
151 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK và chương V HSMT 38 cái
152 Lắp đặt cỏc thiết bị đúng ngắt, Lắp cụng tắc cú số hạt trờn 1 cụng tắc là 1 Theo HSTK và chương V HSMT 42 cái
153 Lắp đặt cỏc thiết bị đúng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đụi Theo HSTK và chương V HSMT 26 cái
154 Kộo rải cỏc loại dõy dẫn, Lắp đặt dõy dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK và chương V HSMT 900 m
155 Kộo rải cỏc loại dõy dẫn, Lắp đặt dõy dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK và chương V HSMT 500 m
156 Kộo rải cỏc loại dõy dẫn, Lắp đặt dõy dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK và chương V HSMT 75 m
157 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dũng điện <=100A Theo HSTK và chương V HSMT 1 cái
158 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dũng điện <=50A Theo HSTK và chương V HSMT 12 cái
159 Lắp đặt đế nhựa õm tường Theo HSTK và chương V HSMT 42 cái
160 Lắp đặt hộp nối, hộp phõn dõy, hộp automat <=40x50mm Theo HSTK và chương V HSMT 50 hộp
161 Lắp đặt ống nhựa, mỏng nhựa đặt nổi bảo hộ dõy dẫn, đường kớnh <=34mm Theo HSTK và chương V HSMT 1.200 m
162 Cọc chống sột L75x75 dài 2.5m Theo HSTK và chương V HSMT 6 cái
163 Gia cụng kim thu sột cú chiều dài 1,5m Theo HSTK và chương V HSMT 4 cái
164 Lắp đặt kim thu sột bằng đồng loại kim dài 1,5m Theo HSTK và chương V HSMT 4 cái
165 Kộo rải dõy chống sột theo đường, cột và mỏi nhà, dõy thộp loại d=10mm Theo HSTK và chương V HSMT 60 m
166 Kộo rải dõy chống sột dưới mương đất, dõy thộp loại d=12mm Theo HSTK và chương V HSMT 35 m
167 Lắp đặt ống nhựa đặt chỡm bảo hộ dõy dẫn, đường kớnh <=27mm Theo HSTK và chương V HSMT 20 m
168 Quả cầu chõn kim thu sột Theo HSTK và chương V HSMT 4 quả
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->