Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200462541-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200139670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cấp quyền sử dụng đất UBND thành phố Bắc Kạn điều hành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-25 18:19:00 đến ngày 2020-05-08 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,415,419,712 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị Máy biến áp dầu 3 pha, 22/0,4kV-560kVA D/yo-11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thiết bị Tủ RMU 3 ngăn - 24kV:3 thanh cái 630A-20kA/s, 2 LBS 24kV-630A, 1 LBS 24kV-200A, 1 CC 24kV-200A, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí SF6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Thiết bị Tủ bù hạ thế (trọn bộ điều khiển bù mềm) 120kVAR | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Thiết bị Tủ hạ thế trọn bộ 1000 A (10 lộ ra) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Máy biến áp dầu 3 pha, 22/0,4kV-560kVA D/yo-11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn - 24kV:3 thanh cái 630A-20kA/s, 2 LBS 24kV-630A, 1 LBS 24kV-200A, 1 CC 24kV-200A, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí SF6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt Tủ bù hạ thế (trọn bộ điều khiển bù mềm) 120kVAR | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt Tủ hạ thế trọn bộ 1000 A (10 lộ ra) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Đầu Elbow 24kV-70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ 1 pha |
| 10 | Đầu T-plug 24kV-70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ 1 pha |
| 11 | Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC 24kV - 1x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 12 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(1x185)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55 | m |
| 13 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(1x150)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 14 | Dây đồng mềm M95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | m |
| 15 | Dây đồng mềm M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng M185 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 20 | Vỏ trạm KIOSK 3 buồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Móng trạm biến áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | móng |
| 22 | Tiếp địa trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bình |
| 24 | Biển báo tên trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Biển báo an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Khoá tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 27 | Băng dính cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 28 | Thí nghiệm Máy biến áp 560kVA - 22/0,4kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 29 | Thí nghiệm Cầu dao phụ tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Thí nghiệm Thanh cái tủ RMU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | p.đoạn |
| 31 | Thí nghiệm Chống sét van hạ thế GZ500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Thí nghiệm Áptômát 25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Thí nghiệm Áptômát 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Thí nghiệm Áptômát 150A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Thí nghiệm Áptômát 200A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Thí nghiệm Áptômát 250A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Thí nghiệm Áptômát 1000A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Thí nghiệm Đồng hồ vol mét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Thí nghiệm Đồng hồ ampe mét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Thí nghiệm Máy biến dòng hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | quả |
| 41 | Thí nghiệm Công tơ 3 pha, điện tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Thí nghiệm Tiếp địa trạm biến áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 43 | Thí nghiệm Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC 24kV - 1x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | sợi |
| 44 | Thí nghiệm Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(1x185)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | sợi |
| 45 | Thí nghiệm Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(1x150)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | sợi |
| 46 | Ca xe thí nghiệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | ca |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Thiết bị Tủ RMU 4 ngăn - 24kV:4 thanh cái 630A-20kA/s, 3 LBS 24kV-630A, 1 LBS 24kV-200A, 1 CC 24kV-200A, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí SF6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Tủ RMU 4 ngăn - 24kV:4 thanh cái 630A-20kA/s, 3 LBS 24kV-630A, 1 LBS 24kV-200A, 1 CC 24kV-200A, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí SF6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cáp ngầm 24kV AL-XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 315 | m |
| 4 | Đầu T-plug 24kV-70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ 1 pha |
| 5 | Đầu T-plug 24kV-95mm3 (Lắp lại) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Bộ 1 pha |
| 6 | Ống nhựa siêu bền HDPE-D195/150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Hào cáp đi dưới vỉa hè hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Hào cáp đi dưới hè lát mới trong khu vực dự án | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 230 | m |
| 10 | Khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Móng tủ RMU 4 ngăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | móng |
| 12 | Tiếp địa Tủ RMU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HT |
| 13 | Tháo hạ đầu cáp T-plug | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Bộ 1 pha |
| 14 | Tháo hạ tủ RMU 3 ngăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Thí nghiệm Cáp ngầm 24kV AL-XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | sợi |
| 16 | Thí nghiệm Cầu dao phụ tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm Thanh cái tủ RMU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | p.đoạn |
| C | HẠNG MỤC 3: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Thiết bị Tủ công tơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | tủ |
| 2 | Thiết bị Tủ phân phối -150A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Thiết bị Tủ phân phối -200A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Tủ công tơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Tủ phân phối -150A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt Tủ phân phối -200A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Cáp ngầm 0,6/1kV AL-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 317 | m |
| 8 | Cáp ngầm 0,6/1kV AL-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 194 | m |
| 9 | Cáp ngầm 0,6/1kV AL-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 382 | m |
| 10 | Cáp ngầm 0,6/1kV AL-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 378 | m |
| 11 | Cáp ngầm 0,6/1kV AL-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 335 | m |
| 12 | Cáp ngầm 0,6/1kV AL-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 138 | m |
| 13 | Cáp ngầm 0,6/1kV AL-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 211 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 46 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M185 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 22 | Ống nhựa siêu bền HDPE D130/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.775 | m |
| 23 | Ống nhựa siêu bền HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3.510 | m |
| 24 | Đầu bịt ống D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 196 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,75 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35,1 | 100m |
| 27 | Đai hãm ống + vít nở D6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 392 | bộ |
| 28 | Khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 29 | Biển báo an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52 | cái |
| 30 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 83 | cái |
| 31 | Thẻ tên lộ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 78 | cái |
| 32 | Tiếp địa tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26 | bộ |
| 33 | Móng tủ công tơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Móng |
| 34 | Móng tủ phân phối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Móng |
| 35 | Hào cáp 01 cáp 0,4kV dưới vỉa hè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.012 | m |
| 36 | Hào cáp 02 cáp 0,4kV dưới vỉa hè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 37 | Hào cáp 01 cáp 0,4kV qua đường ngoài dự án | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 38 | Hào cáp 01 cáp 0,4kV qua đường thuộc dự án | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 39 | Hào cáp 03 cáp 0,4kV dưới vỉa hè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 130 | m |
| 40 | Hào cáp đi dây sau công tơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 194 | hộ |
| 41 | Hào cáp 06 cáp 0,4kV dưới vỉa hè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 42 | Hào cáp 04 cáp 0,4kV qua đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 43 | Hào cáp 02 cáp 0,4kV qua đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 44 | Vận chuyển đất thừa của công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,0385 | 10m3 |
| 45 | Thí nghiệm Cáp ngầm 0,6/1kV AL-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | sợi |
| 46 | Thí nghiệm Cáp ngầm 0,6/1kV AL-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | sợi |
| 47 | Thí nghiệm Cáp ngầm 0,6/1kV AL-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | sợi |
| 48 | Thí nghiệm Cáp ngầm 0,6/1kV AL-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | sợi |
| 49 | Thí nghiệm Cáp ngầm 0,6/1kV AL-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | sợi |
| 50 | Thí nghiệm Cáp ngầm 0,6/1kV AL-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | sợi |
| 51 | Thí nghiệm Cáp ngầm 0,6/1kV AL-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | sợi |
| 52 | Thí nghiệm Tiếp địa tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26 | vị trí |
| D | HẠNG MỤC 4: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Móng cột đúp MK - 18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Xà rẽ nhánh kép ngang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà néo thẳng kép dọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Gông cột G1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m |
| 5 | Gông cột G2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Gông cột G3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Gông cột G4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tiếp địa cột RC-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Cột điện NPC-18-190-13 (nối bích) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Sứ VHĐ -35kV+Ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Quả |
| 11 | Chuỗi néo polymer (néo đơn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 12 | Dây AC95/16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 140 | m |
| 13 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 930 | m |
| 14 | Kẹp cáp 3 bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 15 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh | 3,4% x giá trị (A+B+C+D) | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi