Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200467960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Dân Quyền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200467946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 21:28:00 đến ngày 2020-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,626,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khoản |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 180,878 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8088 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 857,033 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh, xương cá đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 75,911 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,3294 | 100m3 |
| 6 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.118,7 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,187 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,9 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3155 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 118,39 | m3 |
| 3 | Lớp Nilong lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.367,74 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8364 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 473,55 | m3 |
| D | TƯỜNG KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,0615 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 476,23 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng, đá hộc, dầy > 60 cm, cao <= 2 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 320,6 | m3 |
| E | RÃNH CHỊU LỰC BXH(40X60)CM, HỐ GA | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3683 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200# dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 61,19 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 104,16 | m3 |
| 5 | Trát trong thành rãnh VXM M75# dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 552,07 | m2 |
| 6 | Láng lòng đáy rãnh VXM M75# dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 180,57 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,5284 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5402 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố rãnh đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,99 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,21 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,7992 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42,73 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 452 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi