Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200467777-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 21:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hoàng An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200467714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQGXDNTM, Vốn ngân sách huyện và nguồn đối ứng ngân sách xã. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 21:22:00 đến ngày 2020-05-07 21:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,704,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng 12 phòng học ( 03 tầng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,2216 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24,615 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,8965 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,5569 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 41,974 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,2103 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,7042 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,7544 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,329 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,786 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1194 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,4892 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3492 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4201 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,269 | tấn |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,9752 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,8905 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-đất tận dụng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,5713 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,5948 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39,6249 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,7052 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,2769 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,564 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,9639 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,9812 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,6584 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,5032 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 65,5238 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,7881 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,5268 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,7206 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,1705 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,3528 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,8172 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,8696 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 98,3052 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,7266 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,7501 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,8449 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,1338 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,0924 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0596 | tấn |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,3754 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,2286 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,383 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 49 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,1047 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,2761 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,8522 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,9917 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,0394 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 , chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 61,1708 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 , chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,1885 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 , chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 129,9329 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 , chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,3926 | m3 |
| 58 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,5128 | m3 |
| 59 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,818 | m3 |
| 60 | Xây tường gạch đất nung thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,144 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 611,2577 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 706,3 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 972,664 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 280,032 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 447,9275 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 979,019 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 153,652 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 153,652 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 71,22 | m |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 157,183 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 184,76 | m |
| 72 | Lát đágranit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 107,372 | m2 |
| 73 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 132,982 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75 (gạch Granit 600x600mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 893,556 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 300x300mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 69,93 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 250x400mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 842,834 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (gạch gốm đỏ 60x240) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,92 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 297,6299 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 903,151 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 373,4019 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.191,4648 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 636,2226 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 671,0318 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.094,6158 | m2 |
| 85 | Lợp mái mạ màu, dày 0,45mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,0777 | 100m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm, KT(400x80)mm, dày 1,8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,3684 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,3684 | tấn |
| 88 | Cùm chống bão | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 415 | Cái |
| 89 | Cửa thăm mái bằng khung thép V50 dày 2mm, tôn phẵng dày 1,5mm+sơn, lề, chốt hoàn chỉnh (800x800) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | ck |
| 90 | Gia công lan can bằng Inox 304 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,5009 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 111,4774 | m2 |
| 92 | Gia công khung hoa bảo vệ cửa bằng hộp inox 304 (15x15x)mm, dày 1,1mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,2702 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hoa cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 138,624 | m2 |
| 94 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực 5mm mở quay | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 47,424 | m2 |
| 95 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực 5mm mở hất | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 99,12 | m2 |
| 96 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 112,11 | m2 |
| 97 | GCLD rèm cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 236,928 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,4952 | 100m2 |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3128 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,457 | m3 |
| 101 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,7014 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0305 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 105 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,3336 | m3 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,88 | m2 |
| 108 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44,88 | m2 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0968 | 100m3 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=114mm, dày 3,8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=90mm, dày 3mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=60mm, dày 2,8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=42mm, dày 2mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=34mm, dày 2,0mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=27mm, dày 1,8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=21mm, dày 1,6mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 117 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 119 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 123 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 130 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 131 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34/27 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27/21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn + bộ xả | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòi + bộ xả | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 142 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 144 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính d=60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính d=34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính d=27 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi hand) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 149 | Cầu chắn rác inox d90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 150 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m. Tủ điện âm tường loại 9 cổng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 151 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m. Tủ điện âm tường loại 4 cổng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| 152 | Lắp đặt các aptomat dòng rò 2 pha, 2 cực cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat dòng rò 2 pha, 2 cực cường độ dòng điện 30Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 1 pha 2 cực | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc - ông tắc đơn 1 pha 3 cực | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt các loại đèn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 89 | bộ |
| 160 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng led | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 161 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 75 | hộp |
| 162 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần 60w/220v (bao gồm dimmer) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 163 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần led | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | bộ |
| 164 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt máy bơm nước 750w/220v (Qmax:5,4 m3/h, Hmax:34m) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Phao điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 167 | Giếng khoan cấp nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | giếng |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 170 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 171 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 172 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 173 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 174 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.500 | m |
| 175 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 176 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 177 | Lắp đặt kim thu sét (kim Liva Lap CX070) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Kéo rải dây chống sét bằng dây đồng trần M50 (50mm2) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 180 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 181 | GCLD bộ trụ đỡ kim thu sét: Trụ thép mạ kẽm D60x3x5.000mm + bộ chân đế, tai móc néo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TB |
| 182 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng d16, L=2,4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 183 | Bộ dây cáp + tăng đơ + ốc xiếc cáp (3 vị trí) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TB |
| 184 | Mối hàn kumweld | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | VT |
| 185 | Kẹp giữ ống d34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 186 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT(200x200)mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi