Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200467777-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 21:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hoàng An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200467714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQGXDNTM, Vốn ngân sách huyện và nguồn đối ứng ngân sách xã.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 21:22:00 đến ngày 2020-05-07 21:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,704,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng 12 phòng học ( 03 tầng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,2216 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 24,615 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,8965 100m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 27,5569 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 41,974 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7,2103 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 17,7042 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,7544 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,329 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,786 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,1194 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,4892 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,3492 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,4201 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,269 tấn
16 Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 21,9752 m3
17 Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 21,8905 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-đất tận dụng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,5713 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,5948 100m3
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 39,6249 m3
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,7052 m3
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7,2769 m3
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 13,564 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,9639 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,9812 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,6584 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,5032 tấn
28 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 65,5238 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7,7881 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,5268 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,7206 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,1705 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,3528 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,8172 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,8696 tấn
36 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 98,3052 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9,7266 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 11,7501 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,15 tấn
40 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12,8449 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,1338 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,0924 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0596 tấn
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,3754 m3
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,2286 100m2
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,383 tấn
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 36 cái
49 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 14,1047 m3
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,2761 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,8522 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,9917 tấn
53 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6,0394 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 , chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 61,1708 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 , chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 14,1885 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 , chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 129,9329 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 , chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 26,3926 m3
58 Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,5128 m3
59 Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,818 m3
60 Xây tường gạch đất nung thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 18,144 m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 611,2577 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 706,3 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 972,664 m2
64 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 280,032 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 447,9275 m2
66 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 979,019 m2
67 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 153,652 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 153,652 m2
69 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 71,22 m
70 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 157,183 m
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 184,76 m
72 Lát đágranit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 107,372 m2
73 Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 132,982 m2
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75 (gạch Granit 600x600mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 893,556 m2
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 300x300mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 69,93 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 250x400mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 842,834 m2
77 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (gạch gốm đỏ 60x240) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,92 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 297,6299 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 903,151 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 373,4019 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.191,4648 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 636,2226 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 671,0318 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2.094,6158 m2
85 Lợp mái mạ màu, dày 0,45mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,0777 100m2
86 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm, KT(400x80)mm, dày 1,8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,3684 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,3684 tấn
88 Cùm chống bão Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 415 Cái
89 Cửa thăm mái bằng khung thép V50 dày 2mm, tôn phẵng dày 1,5mm+sơn, lề, chốt hoàn chỉnh (800x800) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 ck
90 Gia công lan can bằng Inox 304 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,5009 tấn
91 Lắp dựng lan can Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 111,4774 m2
92 Gia công khung hoa bảo vệ cửa bằng hộp inox 304 (15x15x)mm, dày 1,1mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,2702 tấn
93 Lắp dựng hoa cửa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 138,624 m2
94 GCLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực 5mm mở quay Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 47,424 m2
95 GCLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực 5mm mở hất Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 99,12 m2
96 GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực 5mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 112,11 m2
97 GCLD rèm cửa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 236,928 m2
98 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 11,4952 100m2
99 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,3128 100m3
100 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,457 m3
101 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,7014 m3
102 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,118 tấn
103 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0305 100m2
104 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 17 cái
105 Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6,3336 m3
106 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 36 m2
107 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8,88 m2
108 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 44,88 m2
109 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0968 100m3
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=114mm, dày 3,8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,5 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=90mm, dày 3mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,5 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=60mm, dày 2,8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,3 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=42mm, dày 2mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,2 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=34mm, dày 2,0mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,3 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=27mm, dày 1,8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,5 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=21mm, dày 1,6mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,12 100m
117 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
118 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 50 cái
119 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
120 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cái
121 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 15 cái
122 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 30 cái
123 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
124 Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 15 cái
125 Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 20 cái
126 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cái
127 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 20 cái
128 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
129 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 15 cái
130 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 20 cái
131 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
132 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cái
133 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
134 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
135 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
136 Lắp đặt chậu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/34 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
137 Lắp đặt chậu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34/27 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 cái
138 Lắp đặt chậu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27/21 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 20 cái
139 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9 bộ
140 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn + bộ xả Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9 bộ
141 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòi + bộ xả Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12 bộ
142 Lắp đặt phễu thu inox 150x150 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 18 cái
143 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9 bộ
144 Lắp đặt van khóa PVC, đường kính d=60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
145 Lắp đặt van khóa PVC, đường kính d=34 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
146 Lắp đặt van khóa đồng, đường kính d=27 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 cái
147 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 bể
148 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi hand) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9 cái
149 Cầu chắn rác inox d90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 15 cái
150 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m. Tủ điện âm tường loại 9 cổng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 tủ
151 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m. Tủ điện âm tường loại 4 cổng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 tủ
152 Lắp đặt các aptomat dòng rò 2 pha, 2 cực cường độ dòng điện 40Ampe Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
153 Lắp đặt các aptomat dòng rò 2 pha, 2 cực cường độ dòng điện 30Ampe Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cái
154 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 13 cái
155 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 13 cái
156 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12 cái
157 Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 1 pha 2 cực Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 60 cái
158 Lắp đặt công tắc - ông tắc đơn 1 pha 3 cực Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
159 Lắp đặt các loại đèn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 89 bộ
160 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng led Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9 bộ
161 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 75 hộp
162 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần 60w/220v (bao gồm dimmer) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 72 cái
163 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần led Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 25 bộ
164 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12 cái
165 Lắp đặt máy bơm nước 750w/220v (Qmax:5,4 m3/h, Hmax:34m) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
166 Phao điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 bộ
167 Giếng khoan cấp nước Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 giếng
168 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 200 m
169 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 500 m
170 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 60 m
171 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 300 m
172 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 300 m
173 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 400 m
174 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.500 m
175 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,35 m3
176 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0135 100m3
177 Lắp đặt kim thu sét (kim Liva Lap CX070) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
178 Kéo rải dây chống sét bằng dây đồng trần M50 (50mm2) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 40 m
179 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =34mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 30 m
180 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d21 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,01 100m
181 GCLD bộ trụ đỡ kim thu sét: Trụ thép mạ kẽm D60x3x5.000mm + bộ chân đế, tai móc néo Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 TB
182 Gia công và đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng d16, L=2,4m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 cọc
183 Bộ dây cáp + tăng đơ + ốc xiếc cáp (3 vị trí) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 TB
184 Mối hàn kumweld Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 VT
185 Kẹp giữ ống d34 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 20 Cái
186 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT(200x200)mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->