Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200471849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200445994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động cá nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 20:46:00 đến ngày 2020-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,315,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà học chức năng 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 180,167 | m3 |
| 2 | Đào móng tường, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 88,164 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 21,2928 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột | Mục C chương V của E-HSMT | 1,3484 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 40,4979 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1038 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,1118 | Tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,4846 | Tấn |
| 9 | Xây móng đá hộc, chiều dầy <=60 cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 82,194 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc, chiều dầy >60 cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 55,3232 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1156 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,7079 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0203 | 100m2 |
| 14 | Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,4851 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 18,03 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,8944 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mục C chương V của E-HSMT | 94,9011 | m3 |
| 18 | Bê tông nền mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 27,1146 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 72,3316 | m2 |
| 20 | Dán gạch vỉ | Mục C chương V của E-HSMT | 8,2956 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4538 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính > 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 3,3269 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 1,9488 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 12,4344 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng nhà | Mục C chương V của E-HSMT | 3,6189 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng nhà, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,0532 | Tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng nhà, đường kính <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2,7223 | Tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng nhà, đường kính >18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 3,7264 | Tấn |
| 29 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 29,3638 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 6,091 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 7,9833 | Tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 67,5046 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3011 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4996 | Tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,669 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 126,386 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 27,2917 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,4835 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 12,8095 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, ô văng và giằng lan can | Mục C chương V của E-HSMT | 0,9874 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng và giằng lan can, đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4905 | Tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, ô văng và giằng lan can đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 9,6415 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 501,8723 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 661,636 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 248,1064 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 410,074 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 361,89 | m2 |
| 48 | Trát trần bằng VXM mác 75. | Mục C chương V của E-HSMT | 609,1 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn bằng VXM mác 75. | Mục C chương V của E-HSMT | 281,7 | md |
| 50 | Trát phào kép, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 147,02 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 287,51 | m |
| 52 | Đắp trang trí đầu trụ | Mục C chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 53 | Đắp trang trí hoa văn lan can | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 54 | Đắp trang trí logo | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 82,642 | m2 |
| 56 | Bả bột vào tường | Mục C chương V của E-HSMT (Hãng Dulux hoặc tương đương) | 1.163,5083 | m2 |
| 57 | Bả bột vào cột dầm,trần | Mục C chương V của E-HSMT (Hãng Dulux hoặc tương đương) | 1.381,064 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT (Hãng Dulux hoặc tương đương) | 911,9463 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT (Hãng Dulux hoặc tương đương) | 1.632,626 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT (Granit Trung Đô hoặc tương đương) | 572,2662 | m2 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 2,1219 | Tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 2,1219 | Tấn |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục C chương V của E-HSMT | 216,24 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Mục C chương V của E-HSMT | 4,0602 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc dày 0,45mm | Mục C chương V của E-HSMT | 75,66 | md |
| 66 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMT | 902 | Cái |
| 67 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm (cả phụ kiện + lắp dựng + cả khóa) | Mục C chương V của E-HSMT (Cửa Austdoor hoặc tương đương) | 43,68 | m2 |
| 68 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm (cả phụ kiện + lắp dựng + cả khóa) | Mục C chương V của E-HSMT (Cửa Austdoor hoặc tương đương) | 3,52 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm (cả phụ kiện + lắp dựng + cả khóa) | Mục C chương V của E-HSMT (Cửa Austdoor hoặc tương đương) | 70,59 | m2 |
| 70 | Vách nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm (cả phụ kiện + lắp dựng + cả khóa) | Mục C chương V của E-HSMT (Cửa Austdoor hoặc tương đương) | 8,01 | m2 |
| 71 | Sản xuất hoa sắt đặc 12x12 | Mục C chương V của E-HSMT | 70,59 | m2 |
| 72 | Trụ gỗ cầu thang | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 73 | Lan can thép hộp cầu thang 14x14 | Mục C chương V của E-HSMT | 8,748 | m2 |
| 74 | Tay vịn gỗ cầu thang | Mục C chương V của E-HSMT | 9,72 | md |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Mục C chương V của E-HSMT | 6,457 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục C chương V của E-HSMT | 45 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục C chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 79 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mục C chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 80 | Công tắc 1 hạt đảo chiều + 2 hạt 1 chiều | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc 2 hạt | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMT | 54 | Cái |
| 83 | Lắp đặt tủ điện phòng | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | Hộp |
| 84 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp nối dây | Mục C chương V của E-HSMT | 22 | Hộp |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực 63A | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực 32A | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực 16A | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực 10A | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 90 | Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 740 | m |
| 91 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 92 | Kéo rải dây dẫn 2x10mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 93 | Kéo rải dây dẫn 2x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 94 | Ống ruột gà luồn dây | Mục C chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 95 | Đế âm | Mục C chương V của E-HSMT | 86 | Cái |
| 96 | Đào rãnh chống sét, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 97 | Đắp đất rãnh, độ chặt K=0,85 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 98 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 100 | Kéo rải dây chống sét d=12mm | Mục C chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 101 | Thép dẹt 40x4 | Mục C chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 102 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 103 | Mấu đỡ sắt tròn d=12mm | Mục C chương V của E-HSMT | 35 | Cái |
| 104 | Hộp kiểm tra điện trở | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 105 | Ca đo điện trở | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Ca |
| 106 | Bình chữa cháy CO2 MT24 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 107 | Bình cứu hỏa bằng bọt ABC loại 4kg | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Bình |
| 108 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 109 | Hộp chứa bình chữa cháy | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 110 | Khoan giếng khoan công nghiệp | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 111 | Lắp đặt máy bơm nước 2,5m3/h-H=20 m | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 112 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 1,0m3 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 113 | Van phao cơ | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 114 | Phao điện báo mực nước | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 117 | Xi phông chậu rửa | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa d=25mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa d=32mm | Mục C chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa d=60mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa d=65mm | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 122 | Đào móng kè chắn, tam cấp, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 18,2927 | m3 |
| 123 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,7192 | m3 |
| 124 | Xây móng đá hộc, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 23,4363 | m3 |
| 125 | Xây tam cấp gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,155 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 55,212 | m2 |
| 127 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,9 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,4185 | 100m3 |
| 128 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 15,97 | m3 |
| 129 | SXLD lan can sắt hộp sơn tĩnh điện | Mục C chương V của E-HSMT | 13,23 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi